Đơn giá đất tuyến Đường tỉnh lộ 422 thuộc Khu Vực 9, Thành phố Hà Nội, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
9 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đoạn từ giáp xã Ô Diên đến Đường Triệu Túc | Đất ở | 43.658.000 | 29.650.000 | 22.888.000 | 20.890.000 | — |
| Đoạn từ nghĩa trang Tân Lập đến ngã ba giao cắt đê quai Liên Hà - Liên Trung, cạnh Nghĩa trang nhân dân Liên Hà | Đất ở | 30.384.000 | 20.927.000 | 16.382.000 | 14.957.000 | — |
| Đoạn từ giáp xã Ô Diên đến Đường Triệu Túc | Đất thương mại, dịch vụ | 12.877.000 | 8.628.000 | 4.808.000 | 4.206.000 | — |
| Đoạn từ Sông Đáy đến giáp địa phận xã Quốc Oai | Đất ở | 12.667.000 | 9.666.000 | 7.804.000 | 7.179.000 | — |
| Đoạn từ giáp xã Ô Diên đến Đường Triệu Túc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.963.000 | 5.335.000 | 3.110.000 | 2.722.000 | — |
| Đoạn từ nghĩa trang Tân Lập đến ngã ba giao cắt đê quai Liên Hà - Liên Trung, cạnh Nghĩa trang nhân dân Liên Hà | Đất thương mại, dịch vụ | 7.377.000 | 6.898.000 | 5.556.000 | 5.114.000 | — |
| Đoạn từ nghĩa trang Tân Lập đến ngã ba giao cắt đê quai Liên Hà - Liên Trung, cạnh Nghĩa trang nhân dân Liên Hà | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.684.000 | 4.379.000 | 3.691.000 | 3.398.000 | — |
| Đoạn từ Sông Đáy đến giáp địa phận xã Quốc Oai | Đất thương mại, dịch vụ | 3.752.000 | 2.700.000 | 2.127.000 | 1.995.000 | — |
| Đoạn từ Sông Đáy đến giáp địa phận xã Quốc Oai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.382.000 | 1.714.000 | 1.413.000 | 1.326.000 | — |
Tại tuyến Đường tỉnh lộ 422, giá VT2 bình quân bằng 75,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 24,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 3 | 43.658.000 | 12.667.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 3 | 12.877.000 | 3.752.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3 | 7.963.000 | 2.382.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường tỉnh lộ 422 đứng thứ 14 trên 65 tuyến đường có dữ liệu tại Khu Vực 9.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Khu Vực 9 hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hà Nội (khu vực nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .