Đơn giá đất tuyến Đại Lộ Thăng Long thuộc Khu Vực 9, Thành phố Hà Nội, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đoạn từ ngã ba giao đường Hoàng Tùng đến ngã ba giao đường ĐH.05 | Đất ở | 61.923.000 | 38.338.000 | 28.344.000 | 25.524.000 | — |
| Đoạn từ ngã ba giao đường ĐH.05 đến đê tả Đáy | Đất ở | 50.308.000 | 32.604.000 | 24.977.000 | 23.164.000 | — |
| Đoạn từ ngã ba giao đường Hoàng Tùng đến ngã ba giao đường ĐH.05 | Đất thương mại, dịch vụ | 18.476.000 | 12.317.000 | 10.059.000 | 8.383.000 | — |
| Đoạn từ ngã ba giao đường Hoàng Tùng đến ngã ba giao đường ĐH.05 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.944.000 | 7.963.000 | 6.804.000 | 5.670.000 | — |
| Đoạn từ ngã ba giao đường ĐH.05 đến đê tả Đáy | Đất thương mại, dịch vụ | 10.393.000 | 9.915.000 | 8.047.000 | 7.243.000 | — |
| Đoạn từ ngã ba giao đường ĐH.05 đến đê tả Đáy | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.718.000 | 6.410.000 | 5.443.000 | 4.899.000 | — |
Tại tuyến Đại Lộ Thăng Long, giá VT2 bình quân bằng 75,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 24,9% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 2 | 61.923.000 | 50.308.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 18.476.000 | 10.393.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 11.944.000 | 6.718.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đại Lộ Thăng Long đứng thứ 4 trên 65 tuyến đường có dữ liệu tại Khu Vực 9.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Khu Vực 9 hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hà Nội (khu vực nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .