Đơn giá đất tuyến Khu đô thị LIDECO thuộc Khu Vực 9, Thành phố Hà Nội, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
18 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường quy hoạch rộng 13,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 14.252.000 | 10.261.000 | — | — | — |
| Đường quy hoạch rộng 24,0m | Đất ở | 63.007.000 | 39.735.000 | — | — | — |
| Đường quy hoạch rộng 21,0m | Đất ở | 60.663.000 | 38.187.000 | — | — | — |
| Đường quy hoạch rộng 19,0m | Đất ở | 55.746.000 | 36.214.000 | — | — | — |
| Đường quy hoạch rộng 13,5m | Đất ở | 49.347.000 | 32.604.000 | — | — | — |
| Đường quy hoạch rộng 10,5m - 11,5m | Đất ở | 43.658.000 | 29.650.000 | — | — | — |
| Đường quy hoạch rộng 8m | Đất ở | 39.414.000 | 26.343.000 | — | — | — |
| Đường quy hoạch rộng 24,0m | Đất thương mại, dịch vụ | 19.003.000 | 13.205.000 | — | — | — |
| Đường quy hoạch rộng 21,0m | Đất thương mại, dịch vụ | 17.417.000 | 12.352.000 | — | — | — |
| Đường quy hoạch rộng 19,0m | Đất thương mại, dịch vụ | 16.096.000 | 11.428.000 | — | — | — |
| Đường quy hoạch rộng 10,5m - 11,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 12.667.000 | 8.741.000 | — | — | — |
| Đường quy hoạch rộng 24,0m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.750.000 | 8.166.000 | — | — | — |
| Đường quy hoạch rộng 8m | Đất thương mại, dịch vụ | 11.402.000 | 8.296.000 | — | — | — |
| Đường quy hoạch rộng 21,0m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.770.000 | 7.638.000 | — | — | — |
| Đường quy hoạch rộng 19,0m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.953.000 | 7.067.000 | — | — | — |
| Đường quy hoạch rộng 13,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.813.000 | 6.345.000 | — | — | — |
| Đường quy hoạch rộng 10,5m - 11,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.833.000 | 5.405.000 | — | — | — |
| Đường quy hoạch rộng 8m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.050.000 | 5.130.000 | — | — | — |
Tại tuyến Khu đô thị LIDECO, giá VT2 bình quân bằng 69,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 31,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 6 | 19.003.000 | 11.402.000 |
| Đất ở | 6 | 63.007.000 | 39.414.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6 | 11.750.000 | 7.050.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu đô thị LIDECO đứng thứ 3 trên 65 tuyến đường có dữ liệu tại Khu Vực 9.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Khu Vực 9 hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hà Nội (khu vực nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .