Đơn giá đất tuyến Khu đô thị Vân Canh thuộc Khu Vực 9, Thành phố Hà Nội, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
15 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường quy hoạch rộng 30,0m | Đất ở | 43.658.000 | 29.650.000 | — | — | — |
| Đường quy hoạch rộng 21,5m | Đất ở | 38.638.000 | 25.862.000 | — | — | — |
| Đường quy hoạch rộng 17,5m | Đất ở | 34.449.000 | 23.455.000 | — | — | — |
| Đường quy hoạch rộng 12m - 13,5m | Đất ở | 31.967.000 | 22.084.000 | — | — | — |
| Đường quy hoạch rộng <12,0m | Đất ở | 26.779.000 | 18.735.000 | — | — | — |
| Đường quy hoạch rộng 30,0m | Đất thương mại, dịch vụ | 12.667.000 | 8.741.000 | — | — | — |
| Đường quy hoạch rộng 21,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 11.085.000 | 7.648.000 | — | — | — |
| Đường quy hoạch rộng 17,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 9.501.000 | 6.554.000 | — | — | — |
| Đường quy hoạch rộng 12m - 13,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 8.853.000 | 6.196.000 | — | — | — |
| Đường quy hoạch rộng 30,0m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.833.000 | 5.405.000 | — | — | — |
| Đường quy hoạch rộng <12,0m | Đất thương mại, dịch vụ | 7.525.000 | 5.267.000 | — | — | — |
| Đường quy hoạch rộng 21,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.854.000 | 4.729.000 | — | — | — |
| Đường quy hoạch rộng 17,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.875.000 | 4.053.000 | — | — | — |
| Đường quy hoạch rộng 12m - 13,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.474.000 | 3.832.000 | — | — | — |
| Đường quy hoạch rộng <12,0m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.653.000 | 3.257.000 | — | — | — |
Tại tuyến Khu đô thị Vân Canh, giá VT2 bình quân bằng 69,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,9% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 5 | 43.658.000 | 26.779.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 5 | 12.667.000 | 7.525.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5 | 7.833.000 | 4.653.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu đô thị Vân Canh đứng thứ 11 trên 65 tuyến đường có dữ liệu tại Khu Vực 9.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Khu Vực 9 hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hà Nội (khu vực nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .