Bảng giá đất Khu Vực 1, Thành phố Hà Nội
Bảng giá đất Thành phố Hà Nội không chia theo phường mà chia theo khu vực. Dưới đây là đơn giá của Khu Vực 1 theo từng tuyến đường và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Khu Vực 1
1.279 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Trần Quý CápNguyễn Như Đổ → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 56.107.000 | 30.298.000 | 23.315.000 | 20.666.000 |
| Trúc KhêĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 56.107.000 | 30.298.000 | 23.315.000 | 20.666.000 |
| Ngõ Cầu GỗĐầu ngõ → Cuối ngõ | Đất thương mại, dịch vụ | 56.107.000 | 30.298.000 | 23.315.000 | 20.666.000 |
| Ngô Tất TốĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 56.107.000 | 30.298.000 | 23.315.000 | 20.666.000 |
| Ngõ Tràng TiềnPhan Chu Trinh → Nguyễn Khắc Cần | Đất thương mại, dịch vụ | 56.107.000 | 30.298.000 | 23.315.000 | 20.666.000 |
| Ngõ Trung YênĐầu ngõ → Cuối ngõ | Đất thương mại, dịch vụ | 56.107.000 | 30.298.000 | 23.315.000 | 20.666.000 |
| Nguyên HồngLa Thành → Huỳnh Thúc Kháng | Đất thương mại, dịch vụ | 56.107.000 | 30.298.000 | 23.315.000 | 20.666.000 |
| Lê Duẩn (đi qua đường tàu)222 Lê Duẩn → Đại Cồ Việt | Đất thương mại, dịch vụ | 56.107.000 | 30.298.000 | 23.315.000 | 20.666.000 |
| Hoàng Hoa ThámDốc Tam Đa → Đường Bưởi | Đất thương mại, dịch vụ | 56.107.000 | 30.298.000 | 23.315.000 | 20.666.000 |
| Lý Văn PhứcĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 56.107.000 | 30.298.000 | 23.315.000 | 20.666.000 |
| Hồ GiámĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 56.107.000 | 30.298.000 | 23.315.000 | 20.666.000 |
| Chùa VuaĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 56.107.000 | 30.298.000 | 23.315.000 | 20.666.000 |
| Nguyễn Trung TrựcĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 56.107.000 | 30.298.000 | 23.315.000 | 20.666.000 |
| Phan Văn TrịĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 56.107.000 | 30.298.000 | 23.315.000 | 20.666.000 |
| Trần Huy LiệuHồ Giảng Võ → Kim Mã | Đất thương mại, dịch vụ | 56.107.000 | 30.298.000 | 23.315.000 | 20.666.000 |
| Thọ LãoĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 56.107.000 | 30.298.000 | 23.315.000 | 20.666.000 |
| Tôn Thất ĐàmĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 55.499.000 | 26.128.000 | 19.996.000 | 16.643.000 |
| Hàng ThanĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 55.499.000 | 26.128.000 | 19.996.000 | 16.643.000 |
| Lò ĐúcPhan Chu Trinh → Nguyễn Công Trứ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 55.499.000 | 26.128.000 | 19.996.000 | 16.643.000 |
| Lê Hồng PhongHùng Vương → Đội Cấn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 55.499.000 | 26.128.000 | 19.996.000 | 16.643.000 |
| Đào TấnĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 53.561.000 | 25.735.000 | 19.752.000 | 16.521.000 |
| Đào Duy TừĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 53.561.000 | 25.735.000 | 19.752.000 | 16.521.000 |
| Chân CầmĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 53.561.000 | 25.735.000 | 19.752.000 | 16.521.000 |
| Chợ GạoĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 53.561.000 | 25.735.000 | 19.752.000 | 16.521.000 |
| Cổ TânĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 53.561.000 | 25.735.000 | 19.752.000 | 16.521.000 |
| Hỏa LòĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 53.561.000 | 25.735.000 | 19.752.000 | 16.521.000 |
| Hoa LưĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 53.561.000 | 25.735.000 | 19.752.000 | 16.521.000 |
| Hòa MãĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 53.561.000 | 25.735.000 | 19.752.000 | 16.521.000 |
| Hàng Giầy Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 53.561.000 | 25.735.000 | 19.752.000 | 16.521.000 |
| Hào NamHoàng Cầu → Vũ Thạnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 53.561.000 | 25.735.000 | 19.752.000 | 16.521.000 |
| Ngõ Bà TriệuĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 53.561.000 | 25.735.000 | 19.752.000 | 16.521.000 |
| Ngõ Hàng BôngĐầu ngõ → Cuối ngõ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 53.561.000 | 25.735.000 | 19.752.000 | 16.521.000 |
| Lý Đạo ThànhĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 53.561.000 | 25.735.000 | 19.752.000 | 16.521.000 |
| Vọng ĐứcĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 53.561.000 | 25.735.000 | 19.752.000 | 16.521.000 |
| Tô TịchĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 53.561.000 | 25.735.000 | 19.752.000 | 16.521.000 |
| Trấn VũThanh Niên → Chợ Châu Long | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 53.561.000 | 25.735.000 | 19.752.000 | 16.521.000 |
| Trịnh Hoài ĐứcĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 53.561.000 | 25.735.000 | 19.752.000 | 16.521.000 |
| Trần Nguyên HãnĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 53.561.000 | 25.735.000 | 19.752.000 | 16.521.000 |
| Thanh HàĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 53.561.000 | 25.735.000 | 19.752.000 | 16.521.000 |
| Tôn Thất ThiệpĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 53.561.000 | 25.735.000 | 19.752.000 | 16.521.000 |
| Đặng Thái ThânĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 53.561.000 | 25.735.000 | 19.752.000 | 16.521.000 |
| Hàng ChĩnhĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 53.561.000 | 25.735.000 | 19.752.000 | 16.521.000 |
| Hàng ChỉĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 53.561.000 | 25.735.000 | 19.752.000 | 16.521.000 |
| Hàng BútĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 53.561.000 | 25.735.000 | 19.752.000 | 16.521.000 |
| Cấm ChỉĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 53.561.000 | 25.735.000 | 19.752.000 | 16.521.000 |
| Ấu TriệuĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 53.561.000 | 25.735.000 | 19.752.000 | 16.521.000 |
| Nguyễn ThiếpNguyễn Trung Trực → Gầm Cầu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 53.561.000 | 25.735.000 | 19.752.000 | 16.521.000 |
| Nguyễn Thiện ThuậtĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 53.561.000 | 25.735.000 | 19.752.000 | 16.521.000 |
| Nguyễn Khắc CầnĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 53.561.000 | 25.735.000 | 19.752.000 | 16.521.000 |
| Ngọc KhánhĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 53.561.000 | 25.735.000 | 19.752.000 | 16.521.000 |
Mặt bằng giá đất Khu Vực 1
Tại Khu Vực 1, giá VT2 bình quân bằng 50,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,4% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 425 | 702.194.000 | 82.312.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 425 | 258.954.000 | 27.931.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 425 | 99.938.000 | 19.341.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) | 1 | — | — |
Khu Vực 1 đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hà Nội
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu Vực 1 đứng thứ 1 trên tổng số 17 khu vực có dữ liệu của Thành phố Hà Nội.
Những phường nào thuộc Khu Vực 1
Nghị quyết bảng giá đất Thành phố Hà Nội xếp 9 phường dưới đây vào Khu Vực 1. Đất tại các phường này áp dụng đúng mức giá trong bảng ở trên.
Giá đất theo tuyến đường tại Khu Vực 1
388 tuyến đường tại Khu Vực 1 có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất khu vực khác của Thành phố Hà Nội
Xem toàn bộ khu vực của Thành phố Hà Nội kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Thành phố Hà Nội: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .
