Bảng giá đất Khu Vực 1, Thành phố Hà Nội
Bảng giá đất Thành phố Hà Nội không chia theo phường mà chia theo khu vực. Dưới đây là đơn giá của Khu Vực 1 theo từng tuyến đường và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Khu Vực 1
1.279 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Quần NgựaĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 61.328.000 | 32.504.000 | 24.906.000 | 22.010.000 |
| Nguyễn Như ĐổĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 61.328.000 | 32.504.000 | 24.906.000 | 22.010.000 |
| Nguyễn Công HoanĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 61.328.000 | 32.504.000 | 24.906.000 | 22.010.000 |
| Nguyễn CaoĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 61.328.000 | 32.504.000 | 24.906.000 | 22.010.000 |
| Ngô Sỹ LiênĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 61.328.000 | 32.504.000 | 24.906.000 | 22.010.000 |
| Yên NinhĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 61.328.000 | 32.504.000 | 24.906.000 | 22.010.000 |
| Đoàn Thị ĐiểmĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 61.328.000 | 32.504.000 | 24.906.000 | 22.010.000 |
| Đỗ Ngọc DuĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 61.328.000 | 32.504.000 | 24.906.000 | 22.010.000 |
| Đội CungĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 61.328.000 | 32.504.000 | 24.906.000 | 22.010.000 |
| Giang Văn MinhGiảng Võ → Kim Mã | Đất thương mại, dịch vụ | 61.328.000 | 32.504.000 | 24.906.000 | 22.010.000 |
| La ThànhLáng Hạ → Huỳnh Thúc Kháng | Đất thương mại, dịch vụ | 61.328.000 | 32.504.000 | 24.906.000 | 22.010.000 |
| Hương ViênĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 61.328.000 | 32.504.000 | 24.906.000 | 22.010.000 |
| Hàng ThùngĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 58.788.000 | 26.945.000 | 20.573.000 | 17.163.000 |
| Cát LinhĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 58.788.000 | 26.945.000 | 20.573.000 | 17.163.000 |
| Nguyễn Văn TốĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 58.788.000 | 26.945.000 | 20.573.000 | 17.163.000 |
| Nguyễn Thượng HiềnĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 58.788.000 | 26.945.000 | 20.573.000 | 17.163.000 |
| Lương Ngọc QuyếnĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 58.788.000 | 26.945.000 | 20.573.000 | 17.163.000 |
| Thanh NiênĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 58.788.000 | 26.945.000 | 20.573.000 | 17.163.000 |
| Tôn Đức ThắngĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 58.788.000 | 26.945.000 | 20.573.000 | 17.163.000 |
| Tống Duy TânĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 58.788.000 | 26.945.000 | 20.573.000 | 17.163.000 |
| Xã ĐànĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 58.788.000 | 26.945.000 | 20.573.000 | 17.163.000 |
| Phan Phu TiênĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 57.545.000 | 30.499.000 | 23.370.000 | 20.652.000 |
| Bích CâuĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 57.545.000 | 30.499.000 | 23.370.000 | 20.652.000 |
| Cao ĐạtĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 57.545.000 | 30.499.000 | 23.370.000 | 20.652.000 |
| Đặng Trần CônĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 57.545.000 | 30.499.000 | 23.370.000 | 20.652.000 |
| Linh LangĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 57.545.000 | 30.499.000 | 23.370.000 | 20.652.000 |
| Kim Mã ThượngĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 57.545.000 | 30.499.000 | 23.370.000 | 20.652.000 |
| Lạc ChínhĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 57.545.000 | 30.499.000 | 23.370.000 | 20.652.000 |
| Nguyễn Khắc NhuĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 57.545.000 | 30.499.000 | 23.370.000 | 20.652.000 |
| Nguyễn Khắc HiếuĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 57.545.000 | 30.499.000 | 23.370.000 | 20.652.000 |
| Ngọc HàCục Trồng trọt → Hoàng Hoa Thám | Đất thương mại, dịch vụ | 57.545.000 | 30.499.000 | 23.370.000 | 20.652.000 |
| Vũ ThạnhĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 57.545.000 | 30.499.000 | 23.370.000 | 20.652.000 |
| Yên Bái 1Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 57.545.000 | 30.499.000 | 23.370.000 | 20.652.000 |
| Yên PhụĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 57.545.000 | 30.499.000 | 23.370.000 | 20.652.000 |
| Thành CôngKhu biệt thự Thành Công → Láng Hạ | Đất thương mại, dịch vụ | 57.545.000 | 30.499.000 | 23.370.000 | 20.652.000 |
| Phan Huy ÍchĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 57.545.000 | 30.499.000 | 23.370.000 | 20.652.000 |
| Triệu Quốc ĐạtĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 57.271.000 | 27.272.000 | 20.872.000 | 17.372.000 |
| Tô Hiến ThànhĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 57.271.000 | 27.272.000 | 20.872.000 | 17.372.000 |
| Thiền QuangĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 57.271.000 | 27.272.000 | 20.872.000 | 17.372.000 |
| Thi SáchĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 57.271.000 | 27.272.000 | 20.872.000 | 17.372.000 |
| Lê Duẩn (không có đường tàu)Trần Nhân Tông → Đại Cồ Việt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 57.271.000 | 27.272.000 | 20.872.000 | 17.372.000 |
| Ngõ Bảo KhánhĐầu ngõ → Cuối ngõ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 57.271.000 | 27.272.000 | 20.872.000 | 17.372.000 |
| Ngõ Hội VũĐầu ngõ → Cuối ngõ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 57.271.000 | 27.272.000 | 20.872.000 | 17.372.000 |
| Ngõ Hàng HươngĐầu ngõ → Cuối ngõ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 57.271.000 | 27.272.000 | 20.872.000 | 17.372.000 |
| Ngõ Hàng HànhĐầu ngõ → Cuối ngõ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 57.271.000 | 27.272.000 | 20.872.000 | 17.372.000 |
| Ngõ Phan Chu TrinhĐầu ngõ → Cuối ngõ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 57.271.000 | 27.272.000 | 20.872.000 | 17.372.000 |
| Nguyễn Công TrứPhố Huế → Lò Đúc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 57.271.000 | 27.272.000 | 20.872.000 | 17.372.000 |
| Đoàn Trần NghiệpĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 57.271.000 | 27.272.000 | 20.872.000 | 17.372.000 |
| Hàn ThuyênĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 57.271.000 | 27.272.000 | 20.872.000 | 17.372.000 |
| Thành CôngLa Thành → Khu biệt thự Thành Công | Đất thương mại, dịch vụ | 56.107.000 | 30.298.000 | 23.315.000 | 20.666.000 |
Mặt bằng giá đất Khu Vực 1
Tại Khu Vực 1, giá VT2 bình quân bằng 50,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,4% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 425 | 702.194.000 | 82.312.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 425 | 258.954.000 | 27.931.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 425 | 99.938.000 | 19.341.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) | 1 | — | — |
Khu Vực 1 đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hà Nội
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu Vực 1 đứng thứ 1 trên tổng số 17 khu vực có dữ liệu của Thành phố Hà Nội.
Những phường nào thuộc Khu Vực 1
Nghị quyết bảng giá đất Thành phố Hà Nội xếp 9 phường dưới đây vào Khu Vực 1. Đất tại các phường này áp dụng đúng mức giá trong bảng ở trên.
Giá đất theo tuyến đường tại Khu Vực 1
388 tuyến đường tại Khu Vực 1 có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất khu vực khác của Thành phố Hà Nội
Xem toàn bộ khu vực của Thành phố Hà Nội kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Thành phố Hà Nội: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .
