Đơn giá đất tuyến Hàng Ngang thuộc Khu Vực 1, Thành phố Hà Nội, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 99.938.000 | 44.973.000 | 30.864.000 | 26.456.000 | — |
| Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 702.194.000 | 316.389.000 | 229.626.000 | 196.388.000 | — |
| Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 258.954.000 | 116.529.000 | 81.570.000 | 69.918.000 | — |
Tại tuyến Hàng Ngang, giá VT2 bình quân bằng 45,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 55,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 99.938.000 | 99.938.000 |
| Đất ở | 1 | 702.194.000 | 702.194.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 258.954.000 | 258.954.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Hàng Ngang đứng thứ 4 trên 388 tuyến đường có dữ liệu tại Khu Vực 1.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Khu Vực 1 hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hà Nội (khu vực nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .