Bảng giá đất Khu Vực 1, Thành phố Hà Nội
Bảng giá đất Thành phố Hà Nội không chia theo phường mà chia theo khu vực. Dưới đây là đơn giá của Khu Vực 1 theo từng tuyến đường và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Khu Vực 1
1.279 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khúc HạoĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 53.561.000 | 25.735.000 | 19.752.000 | 16.521.000 |
| Kim MãLiễu Giai → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 53.561.000 | 25.735.000 | 19.752.000 | 16.521.000 |
| Lê Phụng HiểuĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 53.561.000 | 25.735.000 | 19.752.000 | 16.521.000 |
| Trần Khánh DưTrần Hưng Đạo → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 51.791.000 | 27.967.000 | 21.522.000 | 19.076.000 |
| Vân Hồ 3Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 51.791.000 | 27.967.000 | 21.522.000 | 19.076.000 |
| Y MiếuĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 51.791.000 | 27.967.000 | 21.522.000 | 19.076.000 |
| Yên Bái 2Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 51.791.000 | 27.967.000 | 21.522.000 | 19.076.000 |
| An TrạchĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 51.791.000 | 27.967.000 | 21.522.000 | 19.076.000 |
| Đốc NgữĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 51.791.000 | 27.967.000 | 21.522.000 | 19.076.000 |
| Đặng Tiến ĐôngĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 51.791.000 | 27.967.000 | 21.522.000 | 19.076.000 |
| Đường BưởiĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 51.791.000 | 27.967.000 | 21.522.000 | 19.076.000 |
| Lê Gia ĐỉnhĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 51.791.000 | 27.967.000 | 21.522.000 | 19.076.000 |
| Kim HoaĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 51.791.000 | 27.967.000 | 21.522.000 | 19.076.000 |
| Phổ GiácĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 51.791.000 | 27.967.000 | 21.522.000 | 19.076.000 |
| Trung PhụngĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 51.791.000 | 27.967.000 | 21.522.000 | 19.076.000 |
| Trần Quốc ToảnNgã ba giao cắt Trần Bình Trọng → Ngã ba giao cắt Phố Huế | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 51.714.000 | 24.848.000 | 19.071.000 | 15.951.000 |
| Trần Thánh TôngĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 51.714.000 | 24.848.000 | 19.071.000 | 15.951.000 |
| Xóm Hạ HồiĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 51.714.000 | 24.848.000 | 19.071.000 | 15.951.000 |
| Hàng LọngTừ ngã tư giao phố Trần Bình Trọng → ngã ba giao đường Lê Duẩn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 51.714.000 | 24.848.000 | 19.071.000 | 15.951.000 |
| Nguyễn Quang BíchĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 51.714.000 | 24.848.000 | 19.071.000 | 15.951.000 |
| Quảng KhánhĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 51.344.000 | 27.726.000 | 21.336.000 | 18.912.000 |
| Quảng BáĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 51.344.000 | 27.726.000 | 21.336.000 | 18.912.000 |
| Quảng AnĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 51.344.000 | 27.726.000 | 21.336.000 | 18.912.000 |
| Nguyễn Đình ThiĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 51.344.000 | 27.726.000 | 21.336.000 | 18.912.000 |
| Ngõ 50 Đặng Thai MaiTừ giao phố Quảng Khánh → Đến hết ngõ | Đất thương mại, dịch vụ | 51.344.000 | 27.726.000 | 21.336.000 | 18.912.000 |
| Đường từ ngã ba giao cắt với phố Vũ Tuấn Chiêu (tại Vườn hoa Trịnh Công Sơn) đến Ngã ba giao cắt với ngõ 52 Tô Ngọc Vân | Đất thương mại, dịch vụ | 51.344.000 | 27.726.000 | 21.336.000 | 18.912.000 |
| Yên ThếĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 51.344.000 | 27.726.000 | 21.336.000 | 18.912.000 |
| Yên HoaĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 51.344.000 | 27.726.000 | 21.336.000 | 18.912.000 |
| Vệ HồĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 51.344.000 | 27.726.000 | 21.336.000 | 18.912.000 |
| Trích SàiĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 51.344.000 | 27.726.000 | 21.336.000 | 18.912.000 |
| Thụy KhuêDốc Tam Đa → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 51.344.000 | 27.726.000 | 21.336.000 | 18.912.000 |
| Nhật ChiêuĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 51.344.000 | 27.726.000 | 21.336.000 | 18.912.000 |
| Huỳnh Thúc KhángLáng Hạ → Cầu Giấy | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 50.950.000 | 25.475.000 | 19.306.000 | 16.054.000 |
| Nguyễn Bỉnh KhiêmĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 50.950.000 | 25.475.000 | 19.306.000 | 16.054.000 |
| Phù Đổng Thiên VươngĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 50.950.000 | 25.475.000 | 19.306.000 | 16.054.000 |
| Ô Chợ DừaĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 50.950.000 | 25.475.000 | 19.306.000 | 16.054.000 |
| Trúc BạchĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 50.950.000 | 25.475.000 | 19.306.000 | 16.054.000 |
| Trần Quang KhảiĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 50.950.000 | 25.475.000 | 19.306.000 | 16.054.000 |
| Lạc Long QuânĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 49.918.000 | 26.956.000 | 20.744.000 | 18.386.000 |
| Mạc Đĩnh ChiĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 49.918.000 | 26.956.000 | 20.744.000 | 18.386.000 |
| Nam CaoĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 49.918.000 | 26.956.000 | 20.744.000 | 18.386.000 |
| Ngõ Thông PhongTôn Đức Thắng → Khách sạn Sao Mai | Đất thương mại, dịch vụ | 49.918.000 | 26.956.000 | 20.744.000 | 18.386.000 |
| Võ Chí CôngĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 49.918.000 | 26.956.000 | 20.744.000 | 18.386.000 |
| Ngõ HuyệnĐầu ngõ → Cuối ngõ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 49.642.000 | 24.822.000 | 19.142.000 | 15.729.000 |
| Cửa BắcPhan Đình Phùng → Phạm Hồng Thái | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 49.642.000 | 24.822.000 | 19.142.000 | 15.729.000 |
| Đặng DungĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 49.642.000 | 24.822.000 | 19.142.000 | 15.729.000 |
| Gầm CầuĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 49.642.000 | 24.822.000 | 19.142.000 | 15.729.000 |
| Hàng ChuốiĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 49.642.000 | 24.822.000 | 19.142.000 | 15.729.000 |
| Khâm ThiênĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 49.642.000 | 24.822.000 | 19.142.000 | 15.729.000 |
| Lê Ngọc HânĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 49.642.000 | 24.822.000 | 19.142.000 | 15.729.000 |
Mặt bằng giá đất Khu Vực 1
Tại Khu Vực 1, giá VT2 bình quân bằng 50,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,4% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 425 | 702.194.000 | 82.312.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 425 | 258.954.000 | 27.931.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 425 | 99.938.000 | 19.341.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) | 1 | — | — |
Khu Vực 1 đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hà Nội
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu Vực 1 đứng thứ 1 trên tổng số 17 khu vực có dữ liệu của Thành phố Hà Nội.
Những phường nào thuộc Khu Vực 1
Nghị quyết bảng giá đất Thành phố Hà Nội xếp 9 phường dưới đây vào Khu Vực 1. Đất tại các phường này áp dụng đúng mức giá trong bảng ở trên.
Giá đất theo tuyến đường tại Khu Vực 1
388 tuyến đường tại Khu Vực 1 có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất khu vực khác của Thành phố Hà Nội
Xem toàn bộ khu vực của Thành phố Hà Nội kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Thành phố Hà Nội: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .
