Giá đất La Thành, Khu Vực 1

Đơn giá đất tuyến La Thành thuộc Khu Vực 1, Thành phố Hà Nội, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

9 dòng giá3 loại đấtVT1 – VT4đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến La Thành

9 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến La Thành, Khu Vực 1, Thành phố Hà Nội 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Ô Chợ Dừa → Láng Hạ Đất ở176.850.00092.168.00072.057.00063.688.000
Láng Hạ → Huỳnh Thúc Kháng Đất ở173.243.00091.748.00070.246.00062.002.000
Kim Hoa → Ô Chợ Dừa Đất ở128.222.00070.388.00054.346.00048.368.000
Ô Chợ Dừa → Láng Hạ Đất thương mại, dịch vụ63.895.00033.549.00025.707.00022.718.000
Láng Hạ → Huỳnh Thúc Kháng Đất thương mại, dịch vụ61.328.00032.504.00024.906.00022.010.000
Kim Hoa → Ô Chợ Dừa Đất thương mại, dịch vụ45.639.00025.102.00019.397.00017.242.000
Ô Chợ Dừa → Láng Hạ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp41.803.00022.470.00016.948.00014.815.000
Láng Hạ → Huỳnh Thúc Kháng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp40.148.00021.887.00016.621.00014.506.000
Kim Hoa → Ô Chợ Dừa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp31.832.00017.224.00013.538.00012.088.000

Mặt bằng giá tuyến La Thành

Giá VT1 cao nhất
176.850.000
đồng/m²
Trung vị VT1
61.328.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
31.832.000
đồng/m²
Số dòng giá
9
dòng
Số loại đất
3
loại

Tại tuyến La Thành, giá VT2 bình quân bằng 53,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 46,4% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến La Thành (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở3176.850.000128.222.000
Đất thương mại, dịch vụ363.895.00045.639.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp341.803.00031.832.000

La Thành đứng thứ mấy trong Khu Vực 1

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, La Thành đứng thứ 272 trên 388 tuyến đường có dữ liệu tại Khu Vực 1.

Tra tiếp trong Khu Vực 1 và Thành phố Hà Nội

Xem toàn bộ bảng giá đất của Khu Vực 1 hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hà Nội (khu vực nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất La Thành

Giá đất đường La Thành là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Thành phố Hà Nội áp dụng từ 01/01/2026, tuyến La Thành tại Khu Vực 1 có giá VT1 cao nhất 176.850.000 đồng/m² và thấp nhất 31.832.000 đồng/m², chia thành 9 dòng theo đoạn và loại đất.
La Thành có phải tuyến đắt nhất Khu Vực 1 không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, La Thành đứng thứ 272 trên 388 tuyến đường có dữ liệu tại Khu Vực 1.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.