Bảng giá đất Thành phố Hà Nội không chia theo phường mà chia theo khu vực. Dưới đây là đơn giá của Khu Vực 1 theo từng tuyến đường và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
1.279 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Trần Cao VânĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 41.803.000 | 22.470.000 | 16.948.000 | 14.815.000 |
| Hai Bà TrưngQuán Sứ → Lê Duẩn | Đất ở | 601.798.000 | 276.329.000 | 201.663.000 | 173.161.000 |
| Trần Hưng ĐạoTrần Thánh Tông → Lê Duẩn | Đất ở | 702.194.000 | 316.389.000 | 229.626.000 | 196.388.000 |
| Nhà ThờĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 702.194.000 | 316.389.000 | 229.626.000 | 196.388.000 |
| Lý Thường KiệtĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 702.194.000 | 316.389.000 | 229.626.000 | 196.388.000 |
| Lê Thái TổĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 702.194.000 | 316.389.000 | 229.626.000 | 196.388.000 |
| Hàng NgangĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 702.194.000 | 316.389.000 | 229.626.000 | 196.388.000 |
| Hàng KhayĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 702.194.000 | 316.389.000 | 229.626.000 | 196.388.000 |
| Hàng ĐàoĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 702.194.000 | 316.389.000 | 229.626.000 | 196.388.000 |
| Hai Bà TrưngLê Thánh Tông → Quán Sứ | Đất ở | 702.194.000 | 316.389.000 | 229.626.000 | 196.388.000 |
| Đinh Tiên HoàngĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 702.194.000 | 316.389.000 | 229.626.000 | 196.388.000 |
| Bà TriệuHàng Khay → Trần Hưng Đạo | Đất ở | 702.194.000 | 316.389.000 | 229.626.000 | 196.388.000 |
| Hàng MãHàng Lược → Đồng Xuân | Đất ở | 468.654.000 | 220.131.000 | 163.485.000 | 141.541.000 |
| Hàng GaiĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 485.042.000 | 225.616.000 | 166.642.000 | 143.897.000 |
| Hàng ĐườngĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 485.042.000 | 225.616.000 | 166.642.000 | 143.897.000 |
| Quang TrungĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 576.059.000 | 265.566.000 | 193.915.000 | 166.451.000 |
| Trần Hưng ĐạoTrần Khánh Dư → Trần Thánh Tông | Đất ở | 576.059.000 | 265.566.000 | 193.915.000 | 166.451.000 |
| Bà TriệuTrần Hưng Đạo → Nguyễn Du | Đất ở | 576.059.000 | 265.566.000 | 193.915.000 | 166.451.000 |
| Hàng BàiĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 576.059.000 | 265.566.000 | 193.915.000 | 166.451.000 |
| Lãn ÔngĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 452.186.000 | 212.722.000 | 157.625.000 | 136.218.000 |
| Lương Văn CanĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 452.186.000 | 212.722.000 | 157.625.000 | 136.218.000 |
| Đường Độc lậpĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 452.186.000 | 212.722.000 | 157.625.000 | 136.218.000 |
| Đồng XuânĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 452.186.000 | 212.722.000 | 157.625.000 | 136.218.000 |
| Tràng TiềnĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 452.186.000 | 212.722.000 | 157.625.000 | 136.218.000 |
| Phan Đình PhùngLý Nam Đế → Mai Xuân Thưởng | Đất ở | 468.654.000 | 220.131.000 | 163.485.000 | 141.541.000 |
| Hàng BôngĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 468.654.000 | 220.131.000 | 163.485.000 | 141.541.000 |
| Hồ Hoàn KiếmĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 468.654.000 | 220.131.000 | 163.485.000 | 141.541.000 |
| Thuốc BắcĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 430.348.000 | 204.030.000 | 154.331.000 | 133.705.000 |
| Tràng ThiĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 430.348.000 | 204.030.000 | 154.331.000 | 133.705.000 |
| Điện Biên PhủĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 430.348.000 | 204.030.000 | 154.331.000 | 133.705.000 |
| Hàng TrốngĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 415.005.000 | 197.316.000 | 148.870.000 | 129.116.000 |
| Hàng KhoaiĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 415.005.000 | 197.316.000 | 148.870.000 | 129.116.000 |
| Hàng GiấyĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 415.005.000 | 197.316.000 | 148.870.000 | 129.116.000 |
| Hàng ChiếuÔ Quan Chưởng → Hàng Mã | Đất ở | 415.005.000 | 197.316.000 | 148.870.000 | 129.116.000 |
| Hàng CânĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 415.005.000 | 197.316.000 | 148.870.000 | 129.116.000 |
| Hàng DầuĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 415.005.000 | 197.316.000 | 148.870.000 | 129.116.000 |
| Hàng BạcĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 415.005.000 | 197.316.000 | 148.870.000 | 129.116.000 |
| Hàng BuồmĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 415.005.000 | 197.316.000 | 148.870.000 | 129.116.000 |
| Bắc SơnĐường Độc Lập → Hoàng Diệu | Đất ở | 415.005.000 | 197.316.000 | 148.870.000 | 129.116.000 |
| Cầu GỗĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 415.005.000 | 197.316.000 | 148.870.000 | 129.116.000 |
| Phan Đình PhùngHàng Cót → Lý Nam Đế | Đất ở | 415.005.000 | 197.316.000 | 148.870.000 | 129.116.000 |
| Trần PhúĐiện Biên Phủ → Cuối đường | Đất ở | 415.005.000 | 197.316.000 | 148.870.000 | 129.116.000 |
| Phố HuếHàm Long → Nguyễn Du | Đất ở | 400.022.000 | 190.936.000 | 141.559.000 | 122.383.000 |
| Hàng ĐiếuĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 400.022.000 | 190.936.000 | 141.559.000 | 122.383.000 |
| Hùng VươngĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 400.022.000 | 190.936.000 | 141.559.000 | 122.383.000 |
| Hoàng DiệuĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 400.022.000 | 190.936.000 | 141.559.000 | 122.383.000 |
| Hàng LượcĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 379.039.000 | 182.437.000 | 136.031.000 | 118.224.000 |
| Cửa NamĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 379.039.000 | 182.437.000 | 136.031.000 | 118.224.000 |
| Chả CáĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 379.039.000 | 182.437.000 | 136.031.000 | 118.224.000 |
| Bảo KhánhĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 379.039.000 | 182.437.000 | 136.031.000 | 118.224.000 |
Tại Khu Vực 1, giá VT2 bình quân bằng 50,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,4% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 425 | 702.194.000 | 82.312.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 425 | 258.954.000 | 27.931.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 425 | 99.938.000 | 19.341.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) | 1 | — | — |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu Vực 1 đứng thứ 1 trên tổng số 17 khu vực có dữ liệu của Thành phố Hà Nội.
Nghị quyết bảng giá đất Thành phố Hà Nội xếp 9 phường dưới đây vào Khu Vực 1. Đất tại các phường này áp dụng đúng mức giá trong bảng ở trên.
388 tuyến đường tại Khu Vực 1 có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ khu vực của Thành phố Hà Nội kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .