Bảng giá đất Khu Vực 1, Thành phố Hà Nội

Bảng giá đất Thành phố Hà Nội không chia theo phường mà chia theo khu vực. Dưới đây là đơn giá của Khu Vực 1 theo từng tuyến đường và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

1.279 dòng giá388 tuyến đường7 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Khu Vực 1

1.279 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Khu Vực 1, Thành phố Hà Nội 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Trần Cao Vân
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp41.803.00022.470.00016.948.00014.815.000
Hai Bà Trưng
Quán Sứ → Lê Duẩn
Đất ở601.798.000276.329.000201.663.000173.161.000
Trần Hưng Đạo
Trần Thánh Tông → Lê Duẩn
Đất ở702.194.000316.389.000229.626.000196.388.000
Nhà Thờ
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở702.194.000316.389.000229.626.000196.388.000
Lý Thường Kiệt
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở702.194.000316.389.000229.626.000196.388.000
Lê Thái Tổ
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở702.194.000316.389.000229.626.000196.388.000
Hàng Ngang
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở702.194.000316.389.000229.626.000196.388.000
Hàng Khay
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở702.194.000316.389.000229.626.000196.388.000
Hàng Đào
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở702.194.000316.389.000229.626.000196.388.000
Hai Bà Trưng
Lê Thánh Tông → Quán Sứ
Đất ở702.194.000316.389.000229.626.000196.388.000
Đinh Tiên Hoàng
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở702.194.000316.389.000229.626.000196.388.000
Bà Triệu
Hàng Khay → Trần Hưng Đạo
Đất ở702.194.000316.389.000229.626.000196.388.000
Hàng Mã
Hàng Lược → Đồng Xuân
Đất ở468.654.000220.131.000163.485.000141.541.000
Hàng Gai
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở485.042.000225.616.000166.642.000143.897.000
Hàng Đường
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở485.042.000225.616.000166.642.000143.897.000
Quang Trung
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở576.059.000265.566.000193.915.000166.451.000
Trần Hưng Đạo
Trần Khánh Dư → Trần Thánh Tông
Đất ở576.059.000265.566.000193.915.000166.451.000
Bà Triệu
Trần Hưng Đạo → Nguyễn Du
Đất ở576.059.000265.566.000193.915.000166.451.000
Hàng Bài
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở576.059.000265.566.000193.915.000166.451.000
Lãn Ông
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở452.186.000212.722.000157.625.000136.218.000
Lương Văn Can
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở452.186.000212.722.000157.625.000136.218.000
Đường Độc lập
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở452.186.000212.722.000157.625.000136.218.000
Đồng Xuân
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở452.186.000212.722.000157.625.000136.218.000
Tràng Tiền
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở452.186.000212.722.000157.625.000136.218.000
Phan Đình Phùng
Lý Nam Đế → Mai Xuân Thưởng
Đất ở468.654.000220.131.000163.485.000141.541.000
Hàng Bông
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở468.654.000220.131.000163.485.000141.541.000
Hồ Hoàn Kiếm
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở468.654.000220.131.000163.485.000141.541.000
Thuốc Bắc
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở430.348.000204.030.000154.331.000133.705.000
Tràng Thi
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở430.348.000204.030.000154.331.000133.705.000
Điện Biên Phủ
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở430.348.000204.030.000154.331.000133.705.000
Hàng Trống
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở415.005.000197.316.000148.870.000129.116.000
Hàng Khoai
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở415.005.000197.316.000148.870.000129.116.000
Hàng Giấy
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở415.005.000197.316.000148.870.000129.116.000
Hàng Chiếu
Ô Quan Chưởng → Hàng Mã
Đất ở415.005.000197.316.000148.870.000129.116.000
Hàng Cân
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở415.005.000197.316.000148.870.000129.116.000
Hàng Dầu
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở415.005.000197.316.000148.870.000129.116.000
Hàng Bạc
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở415.005.000197.316.000148.870.000129.116.000
Hàng Buồm
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở415.005.000197.316.000148.870.000129.116.000
Bắc Sơn
Đường Độc Lập → Hoàng Diệu
Đất ở415.005.000197.316.000148.870.000129.116.000
Cầu Gỗ
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở415.005.000197.316.000148.870.000129.116.000
Phan Đình Phùng
Hàng Cót → Lý Nam Đế
Đất ở415.005.000197.316.000148.870.000129.116.000
Trần Phú
Điện Biên Phủ → Cuối đường
Đất ở415.005.000197.316.000148.870.000129.116.000
Phố Huế
Hàm Long → Nguyễn Du
Đất ở400.022.000190.936.000141.559.000122.383.000
Hàng Điếu
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở400.022.000190.936.000141.559.000122.383.000
Hùng Vương
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở400.022.000190.936.000141.559.000122.383.000
Hoàng Diệu
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở400.022.000190.936.000141.559.000122.383.000
Hàng Lược
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở379.039.000182.437.000136.031.000118.224.000
Cửa Nam
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở379.039.000182.437.000136.031.000118.224.000
Chả Cá
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở379.039.000182.437.000136.031.000118.224.000
Bảo Khánh
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở379.039.000182.437.000136.031.000118.224.000

Mặt bằng giá đất Khu Vực 1

Giá VT1 cao nhất
702.194.000
đồng/m²
Trung vị VT1
86.318.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
290.000
đồng/m²
Số dòng giá
1.279
dòng
Số tuyến đường
388
tuyến
Số loại đất
7
loại

Tại Khu Vực 1, giá VT2 bình quân bằng 50,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,4% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Khu Vực 1 (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở425702.194.00082.312.000
Đất thương mại, dịch vụ425258.954.00027.931.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp42599.938.00019.341.000
Đất trồng cây lâu năm1290.000290.000
Đất nuôi trồng thủy sản1290.000290.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)1290.000290.000
Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất)1

Khu Vực 1 đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hà Nội

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu Vực 1 đứng thứ 1 trên tổng số 17 khu vực có dữ liệu của Thành phố Hà Nội.

Những phường nào thuộc Khu Vực 1

Nghị quyết bảng giá đất Thành phố Hà Nội xếp 9 phường dưới đây vào Khu Vực 1. Đất tại các phường này áp dụng đúng mức giá trong bảng ở trên.

Phường Tây HồPhường Ngọc HàPhường Ba ĐìnhPhường Giảng VõPhường Ô Chợ DừaPhường Hoàn KiếmPhường Văn Miếu - Quốc Tử GiámPhường Cửa NamPhường Hai Bà Trưng

Giá đất theo tuyến đường tại Khu Vực 1

388 tuyến đường tại Khu Vực 1 có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

An Dương Vương (đường gom chân đê)
3 dòng · VT1 tới 96.249.000 đ/m²
An Trạch
3 dòng · VT1 tới 143.881.000 đ/m²
Âu Cơ (Trong đê)
6 dòng · VT1 tới 176.850.000 đ/m²
Ấu Triệu
3 dòng · VT1 tới 243.697.000 đ/m²
Bắc Sơn
6 dòng · VT1 tới 415.005.000 đ/m²
Bà Huyện Thanh Quan
3 dòng · VT1 tới 318.569.000 đ/m²
Bảo Khánh
3 dòng · VT1 tới 379.039.000 đ/m²
Bát Đàn
3 dòng · VT1 tới 328.720.000 đ/m²
Bà Triệu
12 dòng · VT1 tới 702.194.000 đ/m²
Bát Sứ
3 dòng · VT1 tới 328.720.000 đ/m²
Bích Câu
3 dòng · VT1 tới 162.017.000 đ/m²
Bùi Thị Xuân
3 dòng · VT1 tới 296.662.000 đ/m²
Các phường Tây Hồ, Ngọc Hà, Ba Đình, Giảng Võ, Ô Chợ Dừa, Hoàn Kiếm, Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Cửa Nam, Hai Bà Trưng
4 dòng · VT1 tới 290.000 đ/m²
Cấm Chỉ
3 dòng · VT1 tới 243.697.000 đ/m²
Cảm Hội
3 dòng · VT1 tới 128.222.000 đ/m²
Cao Bá Quát
3 dòng · VT1 tới 210.768.000 đ/m²
Cao Đạt
3 dòng · VT1 tới 162.017.000 đ/m²
Cao Thắng
3 dòng · VT1 tới 307.814.000 đ/m²
Cát Linh
3 dòng · VT1 tới 273.422.000 đ/m²
Cầu Đông
3 dòng · VT1 tới 352.298.000 đ/m²
Cầu Giấy
3 dòng · VT1 tới 191.153.000 đ/m²
Cầu Gỗ
3 dòng · VT1 tới 415.005.000 đ/m²
Chả Cá
3 dòng · VT1 tới 379.039.000 đ/m²
Chân Cầm
3 dòng · VT1 tới 243.697.000 đ/m²
Châu Long
3 dòng · VT1 tới 191.153.000 đ/m²
Chợ Gạo
3 dòng · VT1 tới 243.697.000 đ/m²
Chùa Một Cột
3 dòng · VT1 tới 318.569.000 đ/m²
Chùa Vua
3 dòng · VT1 tới 156.364.000 đ/m²
Chu Văn An
3 dòng · VT1 tới 352.298.000 đ/m²
Cổng Đục
3 dòng · VT1 tới 192.839.000 đ/m²
Cổ Tân
3 dòng · VT1 tới 243.697.000 đ/m²
Cửa Bắc
6 dòng · VT1 tới 218.448.000 đ/m²
Cửa Đông
3 dòng · VT1 tới 352.298.000 đ/m²
Cửa Nam
3 dòng · VT1 tới 379.039.000 đ/m²
Đại Cồ Việt
3 dòng · VT1 tới 210.768.000 đ/m²
Đặng Dung
3 dòng · VT1 tới 218.448.000 đ/m²
Đặng Tất
3 dòng · VT1 tới 202.289.000 đ/m²
Đặng Thai Mai
3 dòng · VT1 tới 132.885.000 đ/m²
Đặng Thái Thân
3 dòng · VT1 tới 243.697.000 đ/m²
Đặng Tiến Đông
3 dòng · VT1 tới 143.881.000 đ/m²
Đặng Trần Côn
3 dòng · VT1 tới 162.017.000 đ/m²
Đào Duy Từ
3 dòng · VT1 tới 243.697.000 đ/m²
Đào Tấn
3 dòng · VT1 tới 243.697.000 đ/m²
Dã Tượng
3 dòng · VT1 tới 307.814.000 đ/m²
Điện Biên Phủ
3 dòng · VT1 tới 430.348.000 đ/m²
Đinh Công Tráng
3 dòng · VT1 tới 192.839.000 đ/m²
Đinh Lễ
3 dòng · VT1 tới 328.720.000 đ/m²
Đinh Liệt
3 dòng · VT1 tới 328.720.000 đ/m²
Đình Ngang
3 dòng · VT1 tới 307.814.000 đ/m²
Đinh Tiên Hoàng
3 dòng · VT1 tới 702.194.000 đ/m²
Đoàn Thị Điểm
3 dòng · VT1 tới 173.243.000 đ/m²
Đoàn Trần Nghiệp
3 dòng · VT1 tới 264.042.000 đ/m²
Dốc La Pho
3 dòng · VT1 tới 105.938.000 đ/m²
Đốc Ngữ
3 dòng · VT1 tới 143.881.000 đ/m²
Dốc Tam Đa
3 dòng · VT1 tới 105.938.000 đ/m²
Đỗ Hành
3 dòng · VT1 tới 202.289.000 đ/m²
Đội Cấn
6 dòng · VT1 tới 210.768.000 đ/m²
Đội Cung
3 dòng · VT1 tới 173.243.000 đ/m²
Đội Nhân
3 dòng · VT1 tới 114.580.000 đ/m²
Đồng Cổ
3 dòng · VT1 tới 82.312.000 đ/m²
Đống Mác
3 dòng · VT1 tới 128.222.000 đ/m²
Đồng Nhân
3 dòng · VT1 tới 176.850.000 đ/m²
Đỗ Ngọc Du
3 dòng · VT1 tới 173.243.000 đ/m²
Đông Thái
3 dòng · VT1 tới 176.850.000 đ/m²
Đồng Xuân
3 dòng · VT1 tới 452.186.000 đ/m²
Đường Bưởi
3 dòng · VT1 tới 143.881.000 đ/m²
Đường Độc lập
3 dòng · VT1 tới 452.186.000 đ/m²
Đường Thành
3 dòng · VT1 tới 339.503.000 đ/m²
Đường từ ngã ba giao cắt với phố Vũ Tuấn Chiêu (tại Vườn hoa Trịnh Công Sơn) đến Ngã ba giao cắt với ngõ 52 Tô Ngọc Vân
3 dòng · VT1 tới 148.334.000 đ/m²
Đường vào Công viên nước Hồ Tây
3 dòng · VT1 tới 105.938.000 đ/m²
Gầm Cầu
3 dòng · VT1 tới 218.448.000 đ/m²
Gia Ngư
3 dòng · VT1 tới 328.720.000 đ/m²
Giang Văn Minh
6 dòng · VT1 tới 210.768.000 đ/m²
Giảng Võ
6 dòng · VT1 tới 307.814.000 đ/m²
Hai Bà Trưng
6 dòng · VT1 tới 702.194.000 đ/m²
Hàm Long
3 dòng · VT1 tới 339.503.000 đ/m²
Hàng Bạc
3 dòng · VT1 tới 415.005.000 đ/m²
Hàng Bài
3 dòng · VT1 tới 576.059.000 đ/m²
Hàng Bè
3 dòng · VT1 tới 366.135.000 đ/m²
Hàng Bồ
3 dòng · VT1 tới 352.298.000 đ/m²
Hàng Bông
3 dòng · VT1 tới 468.654.000 đ/m²
Hàng Bún
3 dòng · VT1 tới 210.768.000 đ/m²
Hàng Buồm
3 dòng · VT1 tới 415.005.000 đ/m²
Hàng Bút
3 dòng · VT1 tới 243.697.000 đ/m²
Hàng Cá
3 dòng · VT1 tới 339.503.000 đ/m²
Hàng Cân
3 dòng · VT1 tới 415.005.000 đ/m²
Hàng Chai
3 dòng · VT1 tới 191.153.000 đ/m²
Hàng Cháo
3 dòng · VT1 tới 192.839.000 đ/m²
Hàng Chỉ
3 dòng · VT1 tới 243.697.000 đ/m²
Hàng Chiếu
3 dòng · VT1 tới 415.005.000 đ/m²
Hàng Chĩnh
3 dòng · VT1 tới 243.697.000 đ/m²
Hàng Chuối
3 dòng · VT1 tới 218.448.000 đ/m²
Hàng Cót
3 dòng · VT1 tới 339.503.000 đ/m²
Hàng Da
3 dòng · VT1 tới 379.039.000 đ/m²
Hàng Đào
3 dòng · VT1 tới 702.194.000 đ/m²
Hàng Dầu
3 dòng · VT1 tới 415.005.000 đ/m²
Hàng Đậu
3 dòng · VT1 tới 328.720.000 đ/m²
Hàng Điếu
3 dòng · VT1 tới 400.022.000 đ/m²
Hàng Đồng
3 dòng · VT1 tới 352.298.000 đ/m²
Hàng Đường
3 dòng · VT1 tới 485.042.000 đ/m²
Hàng Gà
3 dòng · VT1 tới 339.503.000 đ/m²
Hàng Gai
3 dòng · VT1 tới 485.042.000 đ/m²
Hàng Giấy
6 dòng · VT1 tới 415.005.000 đ/m²
Hàng Hòm
3 dòng · VT1 tới 366.135.000 đ/m²
Hàng Khay
3 dòng · VT1 tới 702.194.000 đ/m²
Hàng Khoai
3 dòng · VT1 tới 415.005.000 đ/m²
Hàng Lọng
3 dòng · VT1 tới 234.313.000 đ/m²
Hàng Lược
3 dòng · VT1 tới 379.039.000 đ/m²
Hàng Mã
6 dòng · VT1 tới 468.654.000 đ/m²
Hàng Mắm
3 dòng · VT1 tới 307.814.000 đ/m²
Hàng Mành
3 dòng · VT1 tới 366.135.000 đ/m²
Hàng Muối
3 dòng · VT1 tới 307.814.000 đ/m²
Hàng Ngang
3 dòng · VT1 tới 702.194.000 đ/m²
Hàng Nón
3 dòng · VT1 tới 366.135.000 đ/m²
Hàng Phèn
3 dòng · VT1 tới 328.720.000 đ/m²
Hàng Quạt
3 dòng · VT1 tới 366.135.000 đ/m²
Hàng Rươi
3 dòng · VT1 tới 328.720.000 đ/m²
Hàng Than
3 dòng · VT1 tới 253.239.000 đ/m²
Hàng Thiếc
3 dòng · VT1 tới 366.135.000 đ/m²
Hàng Thùng
3 dòng · VT1 tới 273.422.000 đ/m²
Hàng Tre
3 dòng · VT1 tới 328.720.000 đ/m²
Hàng Trống
3 dòng · VT1 tới 415.005.000 đ/m²
Hàng Vải
3 dòng · VT1 tới 307.814.000 đ/m²
Hàng Vôi
3 dòng · VT1 tới 328.720.000 đ/m²
Hàn Thuyên
3 dòng · VT1 tới 264.042.000 đ/m²
Hào Nam
6 dòng · VT1 tới 243.697.000 đ/m²
Hà Trung
3 dòng · VT1 tới 328.720.000 đ/m²
Hỏa Lò
3 dòng · VT1 tới 243.697.000 đ/m²
Hoa Lư
3 dòng · VT1 tới 243.697.000 đ/m²
Hòa Mã
3 dòng · VT1 tới 243.697.000 đ/m²
Hoàng Cầu
3 dòng · VT1 tới 176.850.000 đ/m²
Hoàng Diệu
3 dòng · VT1 tới 400.022.000 đ/m²
Hoàng Hoa Thám
6 dòng · VT1 tới 202.289.000 đ/m²
Hoàng Văn Thụ
3 dòng · VT1 tới 296.662.000 đ/m²
Hòe Nhai
3 dòng · VT1 tới 191.153.000 đ/m²
Hồ Giám
3 dòng · VT1 tới 156.364.000 đ/m²
Hồ Hoàn Kiếm
3 dòng · VT1 tới 468.654.000 đ/m²
Hồ Linh Quang
3 dòng · VT1 tới 132.885.000 đ/m²
Hồng Phúc
3 dòng · VT1 tới 132.885.000 đ/m²
Hồ Văn Chương
3 dòng · VT1 tới 132.885.000 đ/m²
Hồ Xuân Hương
3 dòng · VT1 tới 264.042.000 đ/m²
Hùng Vương
3 dòng · VT1 tới 400.022.000 đ/m²
Hương Viên
3 dòng · VT1 tới 173.243.000 đ/m²
Huỳnh Thúc Kháng
3 dòng · VT1 tới 227.758.000 đ/m²
Khâm Thiên
3 dòng · VT1 tới 218.448.000 đ/m²
Khúc Hạo
3 dòng · VT1 tới 243.697.000 đ/m²
Kim Hoa
3 dòng · VT1 tới 143.881.000 đ/m²
Kim Mã
6 dòng · VT1 tới 286.878.000 đ/m²
Kim Mã Thượng
3 dòng · VT1 tới 162.017.000 đ/m²
Lạc Chính
3 dòng · VT1 tới 162.017.000 đ/m²
Lạc Long Quân
3 dòng · VT1 tới 140.067.000 đ/m²
Láng Hạ
3 dòng · VT1 tới 318.569.000 đ/m²
Lãn Ông
3 dòng · VT1 tới 452.186.000 đ/m²
La Thành
9 dòng · VT1 tới 176.850.000 đ/m²
Lê Đại Hành
3 dòng · VT1 tới 243.697.000 đ/m²
Lê Duẩn (đi qua đường tàu)
3 dòng · VT1 tới 156.364.000 đ/m²
Lê Duẩn (không có đường tàu)
6 dòng · VT1 tới 318.569.000 đ/m²
Lê Gia Đỉnh
3 dòng · VT1 tới 143.881.000 đ/m²
Lê Hồng Phong
6 dòng · VT1 tới 339.503.000 đ/m²
Lê Lai
3 dòng · VT1 tới 352.298.000 đ/m²
Lê Ngọc Hân
3 dòng · VT1 tới 218.448.000 đ/m²
Lê Phụng Hiểu
3 dòng · VT1 tới 243.697.000 đ/m²
Lê Quý Đôn
3 dòng · VT1 tới 191.153.000 đ/m²
Lê Thạch
3 dòng · VT1 tới 352.298.000 đ/m²
Lê Thái Tổ
3 dòng · VT1 tới 702.194.000 đ/m²
Lê Thánh Tông
3 dòng · VT1 tới 307.814.000 đ/m²
Lê Trực
3 dòng · VT1 tới 210.768.000 đ/m²
Lê Văn Hưu
3 dòng · VT1 tới 296.662.000 đ/m²
Lê Văn Linh
3 dòng · VT1 tới 243.697.000 đ/m²
Liên Trì
3 dòng · VT1 tới 296.662.000 đ/m²
Liễu Giai
3 dòng · VT1 tới 286.878.000 đ/m²
Linh Lang
3 dòng · VT1 tới 162.017.000 đ/m²
Lò Đúc
6 dòng · VT1 tới 253.239.000 đ/m²
Lò Rèn
3 dòng · VT1 tới 328.720.000 đ/m²
Lò Sũ
3 dòng · VT1 tới 328.720.000 đ/m²
Lương Ngọc Quyến
3 dòng · VT1 tới 273.422.000 đ/m²
Lương Văn Can
3 dòng · VT1 tới 452.186.000 đ/m²
Lương Yên
3 dòng · VT1 tới 128.222.000 đ/m²
Lý Đạo Thành
3 dòng · VT1 tới 243.697.000 đ/m²
Lý Nam Đế
3 dòng · VT1 tới 352.298.000 đ/m²
Lý Quốc Sư
3 dòng · VT1 tới 352.298.000 đ/m²
Lý Thái Tổ
3 dòng · VT1 tới 352.298.000 đ/m²
Lý Thường Kiệt
3 dòng · VT1 tới 702.194.000 đ/m²
Lý Văn Phức
3 dòng · VT1 tới 156.364.000 đ/m²
Mạc Đĩnh Chi
3 dòng · VT1 tới 140.067.000 đ/m²
Mai Anh Tuấn
3 dòng · VT1 tới 121.348.000 đ/m²
Mai Hắc Đế
3 dòng · VT1 tới 296.662.000 đ/m²
Mai Xuân Thưởng
3 dòng · VT1 tới 202.289.000 đ/m²
Mã Mây
3 dòng · VT1 tới 366.135.000 đ/m²
Nam Cao
3 dòng · VT1 tới 140.067.000 đ/m²
Nam Ngư
3 dòng · VT1 tới 286.878.000 đ/m²
Nam Tràng
3 dòng · VT1 tới 173.243.000 đ/m²
Nghi Tàm
3 dòng · VT1 tới 176.850.000 đ/m²
Ngõ 50 Đặng Thai Mai
6 dòng · VT1 tới 148.334.000 đ/m²
Ngõ 52 Tô Ngọc Vân
3 dòng · VT1 tới 132.885.000 đ/m²
Ngõ Bảo Khánh
3 dòng · VT1 tới 264.042.000 đ/m²
Ngõ Bà Triệu
3 dòng · VT1 tới 243.697.000 đ/m²
Ngõ Cầu Gỗ
3 dòng · VT1 tới 156.364.000 đ/m²
Ngọc Hà
6 dòng · VT1 tới 191.153.000 đ/m²
Ngõ Châu Long
3 dòng · VT1 tới 110.949.000 đ/m²
Ngọc Khánh
3 dòng · VT1 tới 243.697.000 đ/m²
Ngõ Gạch
3 dòng · VT1 tới 296.662.000 đ/m²
Ngõ Hàng Bông
3 dòng · VT1 tới 243.697.000 đ/m²
Ngõ Hàng Bột
3 dòng · VT1 tới 173.243.000 đ/m²
Ngõ Hàng Bún
3 dòng · VT1 tới 110.949.000 đ/m²
Ngõ Hàng Cỏ
3 dòng · VT1 tới 192.839.000 đ/m²
Ngõ Hàng Đậu
3 dòng · VT1 tới 110.949.000 đ/m²
Ngõ Hàng Hành
3 dòng · VT1 tới 264.042.000 đ/m²
Ngõ Hàng Hương
3 dòng · VT1 tới 264.042.000 đ/m²
Ngõ Hội Vũ
3 dòng · VT1 tới 264.042.000 đ/m²
Ngõ Huế
3 dòng · VT1 tới 210.768.000 đ/m²
Ngõ Huyện
3 dòng · VT1 tới 218.448.000 đ/m²
Ngõ Nguyễn Hữu Huân
3 dòng · VT1 tới 307.814.000 đ/m²
Ngõ Núi Trúc
3 dòng · VT1 tới 110.949.000 đ/m²
Ngõ Phan Chu Trinh
3 dòng · VT1 tới 264.042.000 đ/m²
Ngô Quyền
6 dòng · VT1 tới 400.022.000 đ/m²
Ngô Sỹ Liên
3 dòng · VT1 tới 173.243.000 đ/m²
Ngõ Tạm Thương
3 dòng · VT1 tới 191.153.000 đ/m²
Ngô Tất Tố
3 dòng · VT1 tới 156.364.000 đ/m²
Ngô Thì Nhậm
6 dòng · VT1 tới 318.569.000 đ/m²
Ngõ Thông Phong
3 dòng · VT1 tới 140.067.000 đ/m²
Ngõ Thọ Xương
3 dòng · VT1 tới 202.289.000 đ/m²
Ngõ Trạm
3 dòng · VT1 tới 192.839.000 đ/m²
Ngõ Tràng Tiền
3 dòng · VT1 tới 156.364.000 đ/m²
Ngõ Trúc Lạc
3 dòng · VT1 tới 121.348.000 đ/m²
Ngõ Trung Yên
3 dòng · VT1 tới 156.364.000 đ/m²
Ngõ Tức Mạc
3 dòng · VT1 tới 192.839.000 đ/m²
Ngô Văn Sở
3 dòng · VT1 tới 286.878.000 đ/m²
Ngũ Xã
3 dòng · VT1 tới 132.885.000 đ/m²
Nguyễn Biểu
3 dòng · VT1 tới 210.768.000 đ/m²
Nguyễn Bỉnh Khiêm
3 dòng · VT1 tới 227.758.000 đ/m²
Nguyễn Cảnh Chân
3 dòng · VT1 tới 339.503.000 đ/m²
Nguyễn Cao
3 dòng · VT1 tới 173.243.000 đ/m²
Nguyễn Chế Nghĩa
3 dòng · VT1 tới 192.839.000 đ/m²
Nguyễn Chí Thanh
3 dòng · VT1 tới 307.814.000 đ/m²
Nguyễn Công Hoan
3 dòng · VT1 tới 173.243.000 đ/m²
Nguyễn Công Trứ
6 dòng · VT1 tới 264.042.000 đ/m²
Nguyễn Đình Chiểu
3 dòng · VT1 tới 218.448.000 đ/m²
Nguyễn Đình Thi
3 dòng · VT1 tới 148.334.000 đ/m²
Nguyễn Du
6 dòng · VT1 tới 379.039.000 đ/m²
Nguyễn Gia Thiều
3 dòng · VT1 tới 296.662.000 đ/m²
Nguyễn Hoàng Tôn
3 dòng · VT1 tới 96.249.000 đ/m²
Nguyên Hồng
3 dòng · VT1 tới 156.364.000 đ/m²
Nguyễn Hữu Huân
3 dòng · VT1 tới 352.298.000 đ/m²
Nguyễn Huy Tự
3 dòng · VT1 tới 191.153.000 đ/m²
Nguyễn Khắc Cần
3 dòng · VT1 tới 243.697.000 đ/m²
Nguyễn Khắc Hiếu
3 dòng · VT1 tới 162.017.000 đ/m²
Nguyễn Khắc Nhu
3 dòng · VT1 tới 162.017.000 đ/m²
Nguyễn Khoái (bên trong đê)
3 dòng · VT1 tới 96.249.000 đ/m²
Nguyễn Khuyến
3 dòng · VT1 tới 218.448.000 đ/m²
Nguyễn Như Đổ
3 dòng · VT1 tới 173.243.000 đ/m²
Nguyễn Phạm Tuân
3 dòng · VT1 tới 110.949.000 đ/m²
Nguyễn Phúc Lai
3 dòng · VT1 tới 105.938.000 đ/m²
Nguyễn Quang Bích
3 dòng · VT1 tới 234.313.000 đ/m²
Nguyễn Quyền
3 dòng · VT1 tới 210.768.000 đ/m²
Nguyễn Siêu
3 dòng · VT1 tới 307.814.000 đ/m²
Nguyễn Thái Học
3 dòng · VT1 tới 366.135.000 đ/m²
Nguyễn Thiện Thuật
3 dòng · VT1 tới 243.697.000 đ/m²
Nguyễn Thiếp
6 dòng · VT1 tới 307.814.000 đ/m²
Nguyễn Thượng Hiền
3 dòng · VT1 tới 273.422.000 đ/m²
Nguyễn Tri Phương
3 dòng · VT1 tới 218.448.000 đ/m²
Nguyễn Trung Ngạn
3 dòng · VT1 tới 128.222.000 đ/m²
Nguyễn Trung Trực
3 dòng · VT1 tới 156.364.000 đ/m²
Nguyễn Trường Tộ
3 dòng · VT1 tới 210.768.000 đ/m²
Nguyễn Văn Ngọc
3 dòng · VT1 tới 132.885.000 đ/m²
Nguyễn Văn Tố
3 dòng · VT1 tới 273.422.000 đ/m²
Nguyễn Xí
3 dòng · VT1 tới 366.135.000 đ/m²
Nhà Chung
3 dòng · VT1 tới 366.135.000 đ/m²
Nhà Hỏa
3 dòng · VT1 tới 243.697.000 đ/m²
Nhật Chiêu
3 dòng · VT1 tới 148.334.000 đ/m²
Nhà Thờ
3 dòng · VT1 tới 702.194.000 đ/m²
Núi Trúc
3 dòng · VT1 tới 192.839.000 đ/m²
Ô Chợ Dừa
3 dòng · VT1 tới 227.758.000 đ/m²
Ô Đồng Lầm
3 dòng · VT1 tới 132.885.000 đ/m²
Ông Ích Khiêm
3 dòng · VT1 tới 210.768.000 đ/m²
Ô Quan Chưởng
3 dòng · VT1 tới 307.814.000 đ/m²
Phạm Đình Hổ
3 dòng · VT1 tới 210.768.000 đ/m²
Phạm Hồng Thái
3 dòng · VT1 tới 191.153.000 đ/m²
Phạm Huy Thông
3 dòng · VT1 tới 210.768.000 đ/m²
Phạm Ngũ Lão
3 dòng · VT1 tới 243.697.000 đ/m²
Phạm Sư Mạnh
3 dòng · VT1 tới 243.697.000 đ/m²
Phan Bội Châu
3 dòng · VT1 tới 328.720.000 đ/m²
Phan Chu Trinh
3 dòng · VT1 tới 352.298.000 đ/m²
Phan Đình Phùng
6 dòng · VT1 tới 468.654.000 đ/m²
Phan Huy Chú
3 dòng · VT1 tới 243.697.000 đ/m²
Phan Huy Ích
3 dòng · VT1 tới 162.017.000 đ/m²
Phan Kế Bính
3 dòng · VT1 tới 173.243.000 đ/m²
Phan Phu Tiên
3 dòng · VT1 tới 162.017.000 đ/m²
Phan Văn Trị
3 dòng · VT1 tới 156.364.000 đ/m²
Phó Đức Chính
3 dòng · VT1 tới 202.289.000 đ/m²
Phổ Giác
3 dòng · VT1 tới 143.881.000 đ/m²
Phố Huế
9 dòng · VT1 tới 400.022.000 đ/m²
Phủ Doãn
3 dòng · VT1 tới 366.135.000 đ/m²
Phù Đổng Thiên Vương
3 dòng · VT1 tới 227.758.000 đ/m²
Phùng Hưng
3 dòng · VT1 tới 307.814.000 đ/m²
Phùng Khắc Khoan
3 dòng · VT1 tới 296.662.000 đ/m²
Quảng An
3 dòng · VT1 tới 148.334.000 đ/m²
Quảng Bá
3 dòng · VT1 tới 148.334.000 đ/m²
Quảng Khánh
3 dòng · VT1 tới 148.334.000 đ/m²
Quang Trung
3 dòng · VT1 tới 576.059.000 đ/m²
Quần Ngựa
3 dòng · VT1 tới 173.243.000 đ/m²
Quán Sứ
3 dòng · VT1 tới 366.135.000 đ/m²
Quán Thánh
3 dòng · VT1 tới 339.503.000 đ/m²
Quốc Tử Giám
3 dòng · VT1 tới 210.768.000 đ/m²
Sơn Tây
3 dòng · VT1 tới 202.289.000 đ/m²
Tạ Hiện
3 dòng · VT1 tới 366.135.000 đ/m²
Tăng Bạt Hổ
3 dòng · VT1 tới 210.768.000 đ/m²
Tây Hồ
3 dòng · VT1 tới 121.348.000 đ/m²
Thái Hà
3 dòng · VT1 tới 243.697.000 đ/m²
Thái Phiên
3 dòng · VT1 tới 210.768.000 đ/m²
Thanh Bảo
3 dòng · VT1 tới 121.348.000 đ/m²
Thành Công
6 dòng · VT1 tới 162.017.000 đ/m²
Thanh Hà
3 dòng · VT1 tới 243.697.000 đ/m²
Thanh Niên
3 dòng · VT1 tới 273.422.000 đ/m²
Thể Giao
3 dòng · VT1 tới 192.839.000 đ/m²
Thiền Quang
3 dòng · VT1 tới 264.042.000 đ/m²
Thịnh Yên
3 dòng · VT1 tới 218.448.000 đ/m²
Thi Sách
3 dòng · VT1 tới 264.042.000 đ/m²
Thọ Lão
3 dòng · VT1 tới 156.364.000 đ/m²
Thợ Nhuộm
3 dòng · VT1 tới 339.503.000 đ/m²
Thuốc Bắc
3 dòng · VT1 tới 430.348.000 đ/m²
Thụy Khuê
6 dòng · VT1 tới 192.839.000 đ/m²
Tô Hiến Thành
3 dòng · VT1 tới 264.042.000 đ/m²
Tôn Đức Thắng
3 dòng · VT1 tới 273.422.000 đ/m²
Tông Đản
3 dòng · VT1 tới 339.503.000 đ/m²
Tống Duy Tân
3 dòng · VT1 tới 273.422.000 đ/m²
Tô Ngọc Vân
3 dòng · VT1 tới 132.885.000 đ/m²
Tôn Thất Đàm
3 dòng · VT1 tới 253.239.000 đ/m²
Tôn Thất Thiệp
3 dòng · VT1 tới 243.697.000 đ/m²
Tô Tịch
3 dòng · VT1 tới 243.697.000 đ/m²
Trần Bình Trọng
3 dòng · VT1 tới 296.662.000 đ/m²
Trần Cao Vân
3 dòng · VT1 tới 176.850.000 đ/m²
Tràng Thi
3 dòng · VT1 tới 430.348.000 đ/m²
Tràng Tiền
3 dòng · VT1 tới 452.186.000 đ/m²
Trần Hưng Đạo
6 dòng · VT1 tới 702.194.000 đ/m²
Trần Huy Liệu
6 dòng · VT1 tới 176.850.000 đ/m²
Trần Khánh Dư
6 dòng · VT1 tới 192.839.000 đ/m²
Trần Khát Chân
3 dòng · VT1 tới 210.768.000 đ/m²
Trần Nguyên Hãn
3 dòng · VT1 tới 243.697.000 đ/m²
Trần Nhân Tông
3 dòng · VT1 tới 366.135.000 đ/m²
Trần Nhật Duật
3 dòng · VT1 tới 273.422.000 đ/m²
Trần Phú
6 dòng · VT1 tới 415.005.000 đ/m²
Trần Quang Khải
3 dòng · VT1 tới 227.758.000 đ/m²
Trần Quốc Toản
3 dòng · VT1 tới 234.313.000 đ/m²
Trần Quý Cáp
6 dòng · VT1 tới 191.153.000 đ/m²
Trần Tế Xương
3 dòng · VT1 tới 132.885.000 đ/m²
Trần Thánh Tông
3 dòng · VT1 tới 234.313.000 đ/m²
Trấn Vũ
6 dòng · VT1 tới 243.697.000 đ/m²
Trần Xuân Soạn
3 dòng · VT1 tới 296.662.000 đ/m²
Trích Sài
3 dòng · VT1 tới 148.334.000 đ/m²
Triệu Quốc Đạt
3 dòng · VT1 tới 264.042.000 đ/m²
Triệu Việt Vương
3 dòng · VT1 tới 296.662.000 đ/m²
Trịnh Công Sơn
3 dòng · VT1 tới 105.938.000 đ/m²
Trịnh Hoài Đức
3 dòng · VT1 tới 243.697.000 đ/m²
Trúc Bạch
3 dòng · VT1 tới 227.758.000 đ/m²
Trúc Khê
3 dòng · VT1 tới 156.364.000 đ/m²
Trung Phụng
3 dòng · VT1 tới 143.881.000 đ/m²
Trương Hán Siêu
3 dòng · VT1 tới 296.662.000 đ/m²
Tuệ Tĩnh
3 dòng · VT1 tới 286.878.000 đ/m²
Từ Hoa
3 dòng · VT1 tới 128.222.000 đ/m²
Vạn Bảo
3 dòng · VT1 tới 176.850.000 đ/m²
Văn Cao
3 dòng · VT1 tới 273.422.000 đ/m²
Vân Hồ 3
3 dòng · VT1 tới 143.881.000 đ/m²
Văn Miếu
3 dòng · VT1 tới 218.448.000 đ/m²
Vạn Phúc
3 dòng · VT1 tới 176.850.000 đ/m²
Vệ Hồ
3 dòng · VT1 tới 148.334.000 đ/m²
Vĩnh Phúc
3 dòng · VT1 tới 121.348.000 đ/m²
Võ Chí Công
3 dòng · VT1 tới 140.067.000 đ/m²
Vọng Đức
3 dòng · VT1 tới 243.697.000 đ/m²
Võng Thị
3 dòng · VT1 tới 96.249.000 đ/m²
Vũ Hữu Lợi
3 dòng · VT1 tới 192.839.000 đ/m²
Vũ Miên
3 dòng · VT1 tới 128.222.000 đ/m²
Vũ Thạnh
3 dòng · VT1 tới 162.017.000 đ/m²
Vũ Tuấn Chiêu
3 dòng · VT1 tới 105.938.000 đ/m²
Xã Đàn
3 dòng · VT1 tới 273.422.000 đ/m²
Xóm Hạ Hồi
3 dòng · VT1 tới 234.313.000 đ/m²
Xuân Diệu
3 dòng · VT1 tới 176.850.000 đ/m²
Xuân La
3 dòng · VT1 tới 86.967.000 đ/m²
Yéc xanh
3 dòng · VT1 tới 192.839.000 đ/m²
Yên Bái 1
3 dòng · VT1 tới 162.017.000 đ/m²
Yên Bái 2
3 dòng · VT1 tới 143.881.000 đ/m²
Yên Hoa
3 dòng · VT1 tới 148.334.000 đ/m²
Yên Ninh
3 dòng · VT1 tới 173.243.000 đ/m²
Yên Phụ
3 dòng · VT1 tới 162.017.000 đ/m²
Yên Thái
3 dòng · VT1 tới 218.448.000 đ/m²
Yên Thế
3 dòng · VT1 tới 148.334.000 đ/m²
Yết Kiêu
3 dòng · VT1 tới 296.662.000 đ/m²
Y Miếu
3 dòng · VT1 tới 143.881.000 đ/m²

Giá đất khu vực khác của Thành phố Hà Nội

Xem toàn bộ khu vực của Thành phố Hà Nội kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Khu Vực 1

Giá đất cao nhất tại Khu Vực 1 là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Khu Vực 1 là 702.194.000 đồng/m², thấp nhất 290.000 đồng/m², trung vị 86.318.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Khu Vực 1 đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hà Nội?
Khu Vực 1 xếp thứ 1 trên tổng số 17 khu vực của Thành phố Hà Nội nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Khu Vực 1 theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ 01/01/2026.
Những phường nào thuộc Khu Vực 1?
Khu Vực 1 của bảng giá đất Thành phố Hà Nội gồm 9 phường: Phường Tây Hồ, Phường Ngọc Hà, Phường Ba Đình, Phường Giảng Võ, Phường Ô Chợ Dừa, Phường Hoàn Kiếm, Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Phường Cửa Nam, Phường Hai Bà Trưng.