Đơn giá đất tuyến Hai Bà Trưng thuộc Khu Vực 1, Thành phố Hà Nội, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Quán Sứ → Lê Duẩn | Đất ở | 601.798.000 | 276.329.000 | 201.663.000 | 173.161.000 | — |
| Lê Thánh Tông → Quán Sứ | Đất ở | 702.194.000 | 316.389.000 | 229.626.000 | 196.388.000 | — |
| Lê Thánh Tông → Quán Sứ | Đất thương mại, dịch vụ | 258.954.000 | 116.529.000 | 81.570.000 | 69.918.000 | — |
| Quán Sứ → Lê Duẩn | Đất thương mại, dịch vụ | 221.960.000 | 102.007.000 | 71.807.000 | 61.802.000 | — |
| Lê Thánh Tông → Quán Sứ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 99.938.000 | 44.973.000 | 30.864.000 | 26.456.000 | — |
| Quán Sứ → Lê Duẩn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 90.713.000 | 40.821.000 | 28.014.000 | 24.014.000 | — |
Tại tuyến Hai Bà Trưng, giá VT2 bình quân bằng 45,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 54,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 2 | 702.194.000 | 601.798.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 258.954.000 | 221.960.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 99.938.000 | 90.713.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Hai Bà Trưng đứng thứ 2 trên 388 tuyến đường có dữ liệu tại Khu Vực 1.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Khu Vực 1 hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hà Nội (khu vực nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .