Bảng giá đất Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng
Đơn giá đất tại Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT3, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ)
3.048 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 |
|---|---|---|---|---|
| Phường Điện Minh (Đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây hằng năm khác | 104.000 | 80.000 | 58.000 |
| Phường Điện Nam Đông (Đất trong khu dân cư) | Đất nuôi trồng thủy sản | 104.000 | 80.000 | 70.000 |
| Phường Điện Nam Trung (Đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây hằng năm khác | 104.000 | 80.000 | 58.000 |
| Phường Điện Nam Trung (Đất trong khu dân cư) | Đất nuôi trồng thủy sản | 104.000 | 80.000 | 70.000 |
| Phường Điện Thắng Trung (Đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây hằng năm khác | 104.000 | 80.000 | 58.000 |
| Phường Điện Thắng Nam (Đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây hằng năm khác | 104.000 | 80.000 | 58.000 |
| Phường Điện Thắng Nam (Đất trong khu dân cư) | Đất nuôi trồng thủy sản | 104.000 | 80.000 | 70.000 |
| Phường Điện Thắng Bắc (Đất trong khu dân cư) | Đất nuôi trồng thủy sản | 104.000 | 80.000 | 70.000 |
| Phường Điện Ngọc (Đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây hằng năm khác | 104.000 | 80.000 | 58.000 |
| Phường Điện Ngọc (Đất trong khu dân cư) | Đất nuôi trồng thủy sản | 104.000 | 80.000 | 70.000 |
| Phường Điện Thắng Bắc (Đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây hằng năm khác | 104.000 | 80.000 | 58.000 |
| Phường Điện Phương (Đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây hằng năm khác | 104.000 | 80.000 | 58.000 |
| Xã Điện Quang (Đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây hằng năm khác | 104.000 | 80.000 | 58.000 |
| Xã Điện Thọ (Đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây hằng năm khác | 104.000 | 80.000 | 58.000 |
| Xã Điện Thọ (Đất trong khu dân cư) | Đất nuôi trồng thủy sản | 104.000 | 80.000 | 70.000 |
| Xã Điện Tiến (Đất trong khu dân cư) | Đất nuôi trồng thủy sản | 104.000 | 80.000 | 70.000 |
| Xã Điện Tiến (Đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây hằng năm khác | 104.000 | 80.000 | 58.000 |
| Xã Điện Trung (Đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây hằng năm khác | 104.000 | 80.000 | 58.000 |
| Xã Điện Trung (Đất trong khu dân cư) | Đất nuôi trồng thủy sản | 104.000 | 80.000 | 70.000 |
| Phường Điện Nam Trung (Đất trong khu dân cư) | Đất rừng phòng hộ | 70.000 | 58.000 | 46.000 |
| Phường Điện Nam Trung (Đất trong khu dân cư) | Đất rừng đặc dụng | 70.000 | 58.000 | 46.000 |
| Phường Điện Nam Đông (Đất trong khu dân cư) | Đất rừng sản xuất | 70.000 | 58.000 | 46.000 |
| Phường Điện Nam Đông (Đất trong khu dân cư) | Đất rừng phòng hộ | 70.000 | 58.000 | 46.000 |
| Phường Điện Nam Đông (Đất trong khu dân cư) | Đất rừng đặc dụng | 70.000 | 58.000 | 46.000 |
| Phường Điện Nam Bắc (Đất trong khu dân cư) | Đất rừng sản xuất | 70.000 | 58.000 | 46.000 |
| Phường Điện Nam Bắc (Đất trong khu dân cư) | Đất rừng phòng hộ | 70.000 | 58.000 | 46.000 |
| Phường Điện Nam Bắc (Đất trong khu dân cư) | Đất rừng đặc dụng | 70.000 | 58.000 | 46.000 |
| Xã Điện Trung (Đất trong khu dân cư) | Đất rừng sản xuất | 70.000 | 58.000 | 46.000 |
| Xã Điện Trung (Đất trong khu dân cư) | Đất rừng phòng hộ | 70.000 | 58.000 | 46.000 |
| Xã Điện Trung (Đất trong khu dân cư) | Đất rừng đặc dụng | 70.000 | 58.000 | 46.000 |
| Xã Điện Tiến (Đất trong khu dân cư) | Đất rừng phòng hộ | 70.000 | 58.000 | 46.000 |
| Xã Điện Tiến (Đất trong khu dân cư) | Đất rừng đặc dụng | 70.000 | 58.000 | 46.000 |
| Xã Điện Thọ (Đất trong khu dân cư) | Đất rừng sản xuất | 70.000 | 58.000 | 46.000 |
| Xã Điện Thọ (Đất trong khu dân cư) | Đất rừng phòng hộ | 70.000 | 58.000 | 46.000 |
| Xã Điện Thọ (Đất trong khu dân cư) | Đất rừng đặc dụng | 70.000 | 58.000 | 46.000 |
| Phường Điện Ngọc (Đất trong khu dân cư) | Đất rừng sản xuất | 70.000 | 58.000 | 46.000 |
| Phường Điện Ngọc (Đất trong khu dân cư) | Đất rừng phòng hộ | 70.000 | 58.000 | 46.000 |
| Phường Điện Ngọc (Đất trong khu dân cư) | Đất rừng đặc dụng | 70.000 | 58.000 | 46.000 |
| Phường Điện Thắng Bắc (Đất trong khu dân cư) | Đất rừng sản xuất | 70.000 | 58.000 | 46.000 |
| Phường Điện Thắng Bắc (Đất trong khu dân cư) | Đất rừng phòng hộ | 70.000 | 58.000 | 46.000 |
| Phường Điện Thắng Bắc (Đất trong khu dân cư) | Đất rừng đặc dụng | 70.000 | 58.000 | 46.000 |
| Phường Điện Thắng Nam (Đất trong khu dân cư) | Đất rừng sản xuất | 70.000 | 58.000 | 46.000 |
| Phường Điện Thắng Nam (Đất trong khu dân cư) | Đất rừng phòng hộ | 70.000 | 58.000 | 46.000 |
| Phường Điện Thắng Nam (Đất trong khu dân cư) | Đất rừng đặc dụng | 70.000 | 58.000 | 46.000 |
| Phường Điện Nam Trung (Đất trong khu dân cư) | Đất rừng sản xuất | 70.000 | 58.000 | 46.000 |
| Phường Điện Thắng Trung (Đất trong khu dân cư) | Đất rừng phòng hộ | 70.000 | 58.000 | 46.000 |
| Phường Điện Thắng Trung (Đất trong khu dân cư) | Đất rừng đặc dụng | 70.000 | 58.000 | 46.000 |
| Xã Điện Hồng (Đất trong khu dân cư) | Đất rừng sản xuất | 70.000 | 58.000 | 46.000 |
| Xã Điện Hồng (Đất trong khu dân cư) | Đất rừng phòng hộ | 70.000 | 58.000 | 46.000 |
| Xã Điện Hồng (Đất trong khu dân cư) | Đất rừng đặc dụng | 70.000 | 58.000 | 46.000 |
Mặt bằng giá đất Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ)
Tại Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 82,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 17,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 948 | 9.360.000 | 144.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 946 | 13.104.000 | 202.000 |
| Đất ở tại đô thị | 825 | 18.720.000 | 485.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 113 | 9.400.000 | 289.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 40 | 116.000 | 58.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 38 | 104.000 | 52.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 34 | 110.000 | 55.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 32 | 104.000 | 52.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 25 | 70.000 | 35.000 |
| Đất rừng sản xuất | 24 | 70.000 | 35.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 23 | 70.000 | 35.000 |
Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Đà Nẵng
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 12 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
Giá đất theo tuyến đường tại Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ)
357 tuyến đường tại Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Thành phố Đà Nẵng
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT3. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
