Đơn giá đất tại Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
1.231 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Tuyến đường ĐH 6 - Xã Tiên NgọcĐoạn từ ngã ba vào UBND xã → đến hết đất Trần Hải Á | Đất thương mại, dịch vụ | 455.000 |
| Tuyến đường ĐH 6 - Xã Tiên NgọcĐoạn từ giáp đất ông Thành → đến cầu Hố Liễu | Đất thương mại, dịch vụ | 455.000 |
| Tuyến đường ĐH 15 - Xã Tiên HàĐoạn đường từ giáp thửa đất ông A → đến hết thửa đất ông Ba | Đất ở tại nông thôn | 450.000 |
| Tuyến đường ĐH 6 - Xã Tiên LãnhĐoạn từ đất ông Nguyễn Văn Thương, đường GTNT đi thôn 5 → đến hết đất ông Đấu, ông Năm thôn 4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 450.000 |
| Tuyến đường ĐH 6 - Xã Tiên LãnhĐoạn từ giáp đất ông Dương Huệ → đến cầu Vực Miếu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 450.000 |
| Tuyến đường ĐH 15 - Xã Tiên SơnĐoạn từ nghĩa trang → đến hết đất ông Đinh Được | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 450.000 |
| Tuyến đường ĐH 2 - Xã Tiên LậpĐoạn đường từ giáp cống Xoài → đến giáp đất Bưu điện văn hóa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 450.000 |
| Tuyến đường ĐH 4 - Xã Tiên AnĐoạn từ ngã ba đi Thôn 4 → đến giáp cầu Suối Khởi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 450.000 |
| Các tuyến đường khác - Xã Tiên LãnhTừ đất ông Lâm Văn Tưởng, đất ông Thương → đến Gò cây Su, sông Tum | Đất thương mại, dịch vụ | 420.000 |
| Các đường thuộc khu vực khối phố Hữu Lâm, An Tây, An Đông, Phái Bắc - Thị trấn Tiên KỳCác đường và khu dân cư còn lại | Đất ở tại đô thị | 420.000 |
| Các tuyến đường khác - Xã Tiên SơnTuyến đường từ đất ông Chỉ → đến hết đất nhà sinh hoạt văn hoá Thôn 2 | Đất ở tại nông thôn | 400.000 |
| Các đường thuộc khu vực khối phố Tiên Bình, Bình Phước, Bình An, An Trung - Thị trấn Tiên KỳCác đường và khu dân cư còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 352.000 |
| Xã Tiên SơnĐoạn từ giáp thửa đất ông Trần Chín → đến giáp Tiên Hà | Đất ở tại nông thôn | 350.000 |
| Đường Tiên Sơn- Tiên Hà - Xã Tiên HàTừ giáp thửa đất ông Tú, bà Lụa → đến hết thửa đất ông Hương, ông Đức | Đất ở tại nông thôn | 350.000 |
| Các tuyến đường khác - Xã Tiên SơnTừ giáp đất nhà sinh hoạt văn hoá Thôn 2 → đến hết nhà đội 5 cũ | Đất ở tại nông thôn | 350.000 |
| Đường ĐH 4 - Xã Tiên LộcĐoạn từ cầu Tiên Giang → đến hết đất ông Định, bà Hoa | Đất thương mại, dịch vụ | 350.000 |
| Tuyến đường ĐH7 - Đi Tiên Lộc - Xã Tiên LậpTừ ngã ba tuyến ĐH7 đi xã Tiên Lộc | Đất thương mại, dịch vụ | 350.000 |
| Các tuyến đường khác - Xã Tiên AnĐoạn từ giáp nhà sinh hoạt cộng đồng thôn → đến giáp Tiên Hiệp | Đất thương mại, dịch vụ | 350.000 |
| Tuyến đường ĐT 614 - Xã Tiên SơnĐoạn từ sân vận động xã → đến giáp đất ông Huỳnh Hay, cụm công nghiệp xã | Đất thương mại, dịch vụ | 350.000 |
| Tuyến đường ĐT 614 - Xã Tiên SơnĐoạn từ giáp thửa đất ông Nguyễn Văn Sơn → đến giáp cầu bà Ghé | Đất thương mại, dịch vụ | 350.000 |
| Tuyến đường ĐT 614 - Xã Tiên SơnĐoạn từ giáp đất ông Thuật → đến đất ông Nhuận, ông Khánh | Đất thương mại, dịch vụ | 350.000 |
| Các tuyến đường khác - Xã Tiên LộcĐoạn từ ĐH3 (trường tiểu học) → đến hết đất ông Trương Quý | Đất ở tại nông thôn | 350.000 |
| Đường ĐH 4 - Xã Tiên LộcĐoạn từ giáp đất ông Định, bà Hoa → đến giáp Tiên Cảnh | Đất ở tại nông thôn | 350.000 |
| Các tuyến đường khác - Xã Tiên LậpTuyến từ giáp đất ông Nguyễn Văn Dũng → đến làng Suối Dưa | Đất ở tại nông thôn | 350.000 |
| Đường đắp đến đường bê tông lên hồ chứa Việt An - Xã Tiên HàĐoạn đường từ cống đường đắp → đến hết thửa đất ông Lan, ông Tiến | Đất ở tại nông thôn | 350.000 |
| Đường Tiên Châu- Tiên Hà (ĐH 9) - Xã Tiên HàĐoạn từ giáp đất ông Dũng → đến cầu Ngã 2 | Đất ở tại nông thôn | 350.000 |
| Tuyến đường Tiên Châu- Tiên Hà (ĐH 9) - Xã Tiên ChâuĐoạn từ đầu cầu sông Tiên Châu → đến giáp cầu Suối Ồ | Đất thương mại, dịch vụ | 346.000 |
| Tuyến quốc lộ 40B - Xã Tiên HiệpĐoạn từ giáp thửa đất bà Mai Thị Khương → đến giáp xã Trà Dương huyện Bắc Trà My | Đất thương mại, dịch vụ | 346.000 |
| Tuyến đường Tiên Lộc- Tiên An - Xã Tiên CảnhĐoạn từ giáp đất ông Đăng, ông Cảnh → đến giáp đất Tiên An | Đất thương mại, dịch vụ | 346.000 |
| Tuyến đường ĐH 6 - Xã Tiên LãnhĐoạn từ giáp đất ông Nguyễn Văn Sự, đường vào trại T54 → đến hết thửa đất ông Dương Huệ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 325.000 |
| Các tuyến đường khác - Xã Tiên LộcĐoạn từ ĐH7 → đến giáp đất ông Tiện thôn 5 | Đất ở tại nông thôn | 320.000 |
| Đường Tiên Châu- Tiên Hà (ĐH 9) - Xã Tiên HàĐoạn từ cầu Ngã 2 → đến hết hết cầu Trà Ây | Đất ở tại nông thôn | 300.000 |
| Các tuyến đường khác - Xã Tiên NgọcĐoạn từ ngã ba nhà ông Tân → đến cầu Hóc Hoạ thôn 3 | Đất ở tại nông thôn | 300.000 |
| Tuyến đường ĐH7 - Đi Tiên Lộc - Xã Tiên LậpTuyến đường từ ngã ba bà Nghĩa Thôn 4 → đến hết đất bà Hường Thị Sen | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 300.000 |
| Tuyến đường ĐT 615 - Xã Tiên SơnĐoạn đường từ cầu Hố Chuối → đến giáp cầu Ngã Hai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 300.000 |
| Tuyến đường ĐH 2 - Xã Tiên AnĐoạn từ ngã ba vào nhà ông Tỵ → đến hết đất bà Lê Thị Hạnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 300.000 |
| Các tuyến đường khác - Xã Tiên AnĐoạn từ giáp đất ông Trần Quyền → đến hết nhà sinh hoạt cộng đồng thôn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 300.000 |
| Tuyến đường ĐH 15 - Xã Tiên HàĐoạn đường từ giáp đất ông Sơn, ông Hồng → đến hết sân vận động xã | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 300.000 |
| Tuyến đường ĐH 15 - Xã Tiên HàĐoạn từ cầu Đập Chuối → đến giáp cầu Ba Tập | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 300.000 |
| Các tuyến đường khác - Xã Tiên LãnhTừ đất ông Lâm Văn Tưởng, đất ông Thương → đến Gò cây Su, sông Tum | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 300.000 |
| Khu dân cư còn lại - Xã Tiên MỹĐường bê tông rộng < 3m và đường đất rộng > = 3m | Đất ở tại nông thôn | 198.000 |
| Khu dân cư còn lại - Xã Tiên ThọĐường bê tông rộng < 3m và đường đất rộng > = 3m | Đất ở tại nông thôn | 198.000 |
| Đường Tiên Sơn- Tiên Hà - Xã Tiên HàTừ giáp thửa đất ông Tú, bà Lụa → đến hết thửa đất ông Hương, ông Đức | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 175.000 |
| Đường đắp đến đường bê tông lên hồ chứa Việt An - Xã Tiên HàĐoạn đường từ cống đường đắp → đến hết thửa đất ông Lan, ông Tiến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 175.000 |
| Đường Tiên Châu- Tiên Hà (ĐH 9) - Xã Tiên HàĐoạn từ giáp đất ông Dũng → đến cầu Ngã 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 175.000 |
| Đường ĐH 4 - Xã Tiên LộcĐoạn từ giáp đất ông Định, bà Hoa → đến giáp Tiên Cảnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 175.000 |
| Các tuyến đường khác - Xã Tiên SơnTừ giáp đất nhà sinh hoạt văn hoá Thôn 2 → đến hết nhà đội 5 cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 175.000 |
| Khu dân cư còn lại - Xã Tiên LãnhCác đường và khu dân cư còn lại | Đất ở tại nông thôn | 160.000 |
| Khu dân cư còn lại - Xã Tiên SơnCác đường và khu dân cư còn lại | Đất ở tại nông thôn | 160.000 |
| Khu dân cư còn lại - Xã Tiên AnCác đường và khu dân cư còn lại | Đất ở tại nông thôn | 160.000 |
Tại Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 90,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 9,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 366 | 6.720.000 | 112.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 363 | 4.800.000 | 71.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 328 | 3.740.000 | 143.000 |
| Đất ở tại đô thị | 51 | 9.600.000 | 420.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 30 | 52.000 | 21.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 30 | 54.000 | 22.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 30 | 50.000 | 20.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 27 | 50.000 | 20.000 |
| Đất rừng sản xuất | 2 | 14.000 | 7.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 2 | 14.000 | 7.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 2 | 14.000 | 7.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 19 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
125 tuyến đường tại Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .