Giá đất Đường ĐH - Xã Tiên Phong, Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ)
Đơn giá đất tuyến Đường ĐH - Xã Tiên Phong thuộc Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá chi tiết tuyến Đường ĐH - Xã Tiên Phong
42 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đoạn từ cầu ông Thám → đến đất ngã tư đường vào đội 11, đội 13 | Đất ở tại nông thôn | 1.300.000 |
| Từ giáp đất Trương Ngọc Liên, ruộng lúa → đến cầu Một Cột | Đất ở tại nông thôn | 825.000 |
| Từ giáp đất bà Vin, đối diện ruộng ông Thúy Thôn 2 → đến hết đất Trương Ngọc Liên, ruộng lúa | Đất ở tại nông thôn | 770.000 |
| Đoạn từ giáp cầu bà Đồn → đến cầu ông Thám | Đất ở tại nông thôn | 1.320.000 |
| Đoạn từ ngã tư đường vào đội 11, đội 13 → đến hết đất ông Tuyết, rộng lúa | Đất ở tại nông thôn | 1.210.000 |
| Đoạn từ giáp đất ông Xuân, ông Thành → đến hết đất ông Vũ Xuân Sơn, ông Võ Thành Mót | Đất ở tại nông thôn | 1.210.000 |
| Đoạn từ giáp đất ông Tuyết, rộng lúa → đến giáp Tam Dân. | Đất ở tại nông thôn | 1.078.000 |
| Đoạn từ giáp đất ông Vũ Xuân Sơn, ông Võ Thành Mót → đến hết đất bà Tính, ông Lưu | Đất ở tại nông thôn | 1.078.000 |
| Đoạn từ trạm xá cũ, đường bê tông Địch Yên đi Tiên Thọ → đến hết Cầu bà Đồn | Đất ở tại nông thôn | 1.045.000 |
| Từ giáp đất ông Nguyễn Quốc Thịnh, giáp đất ông Vĩnh → đến hết đất ông Xuân, đất ông Thành | Đất ở tại nông thôn | 935.000 |
| Đoạn từ giáp đất bà Tính, đất ông Lưu → đến trạm xá cũ, đường bê tông Địch Yên đi Tiên Thọ | Đất ở tại nông thôn | 935.000 |
| Đoạn từ giáp cầu bà Đồn → đến cầu ông Thám | Đất thương mại, dịch vụ | 924.000 |
| Đoạn từ cầu ông Thám → đến đất ngã tư đường vào đội 11, đội 13 | Đất thương mại, dịch vụ | 910.000 |
| Từ giáp cầu một Cột → đến hết đất ông Nguyễn Quốc Thịnh, hết đất ông Vĩnh | Đất ở tại nông thôn | 880.000 |
| Đoạn từ giáp đất ông Xuân, ông Thành → đến hết đất ông Vũ Xuân Sơn, ông Võ Thành Mót | Đất thương mại, dịch vụ | 847.000 |
| Đoạn từ ngã tư đường vào đội 11, đội 13 → đến hết đất ông Tuyết, rộng lúa | Đất thương mại, dịch vụ | 847.000 |
| Đoạn từ giáp đất ông Tuyết, rộng lúa → đến giáp Tam Dân. | Đất thương mại, dịch vụ | 754.000 |
| Đoạn từ giáp đất ông Vũ Xuân Sơn, ông Võ Thành Mót → đến hết đất bà Tính, ông Lưu | Đất thương mại, dịch vụ | 754.000 |
| Đoạn từ trạm xá cũ, đường bê tông Địch Yên đi Tiên Thọ → đến hết Cầu bà Đồn | Đất thương mại, dịch vụ | 731.000 |
| Từ đất ông Trà Ngô Hòa → đến đất hết bà Vin, đối diện ruộng ông Thúy Thôn 2 | Đất ở tại nông thôn | 682.000 |
| Đoạn từ giáp cầu bà Đồn → đến cầu ông Thám | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 660.000 |
| Đoạn từ giáp đất bà Tính, đất ông Lưu → đến trạm xá cũ, đường bê tông Địch Yên đi Tiên Thọ | Đất thương mại, dịch vụ | 654.000 |
| Từ giáp đất ông Nguyễn Quốc Thịnh, giáp đất ông Vĩnh → đến hết đất ông Xuân, đất ông Thành | Đất thương mại, dịch vụ | 654.000 |
| Đoạn từ cầu ông Thám → đến đất ngã tư đường vào đội 11, đội 13 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 650.000 |
| Từ giáp cầu một Cột → đến hết đất ông Nguyễn Quốc Thịnh, hết đất ông Vĩnh | Đất thương mại, dịch vụ | 616.000 |
| Từ giáp Tiên Mỹ → đến hết đất ông Trà Ngô Hòa | Đất ở tại nông thôn | 605.000 |
| Đoạn từ ngã tư đường vào đội 11, đội 13 → đến hết đất ông Tuyết, rộng lúa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 605.000 |
| Đoạn từ giáp đất ông Xuân, ông Thành → đến hết đất ông Vũ Xuân Sơn, ông Võ Thành Mót | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 605.000 |
| Từ giáp đất Trương Ngọc Liên, ruộng lúa → đến cầu Một Cột | Đất thương mại, dịch vụ | 577.000 |
| Đoạn từ giáp đất ông Tuyết, rộng lúa → đến giáp Tam Dân. | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 539.000 |
| Đoạn từ giáp đất ông Vũ Xuân Sơn, ông Võ Thành Mót → đến hết đất bà Tính, ông Lưu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 539.000 |
| Từ giáp đất bà Vin, đối diện ruộng ông Thúy Thôn 2 → đến hết đất Trương Ngọc Liên, ruộng lúa | Đất thương mại, dịch vụ | 539.000 |
| Đoạn từ trạm xá cũ, đường bê tông Địch Yên đi Tiên Thọ → đến hết Cầu bà Đồn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 522.000 |
| Từ đất ông Trà Ngô Hòa → đến đất hết bà Vin, đối diện ruộng ông Thúy Thôn 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 477.000 |
| Đoạn từ giáp đất bà Tính, đất ông Lưu → đến trạm xá cũ, đường bê tông Địch Yên đi Tiên Thọ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 467.000 |
| Từ giáp đất ông Nguyễn Quốc Thịnh, giáp đất ông Vĩnh → đến hết đất ông Xuân, đất ông Thành | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 467.000 |
| Từ giáp cầu một Cột → đến hết đất ông Nguyễn Quốc Thịnh, hết đất ông Vĩnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 440.000 |
| Từ giáp Tiên Mỹ → đến hết đất ông Trà Ngô Hòa | Đất thương mại, dịch vụ | 423.000 |
| Từ giáp đất Trương Ngọc Liên, ruộng lúa → đến cầu Một Cột | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 412.000 |
| Từ giáp đất bà Vin, đối diện ruộng ông Thúy Thôn 2 → đến hết đất Trương Ngọc Liên, ruộng lúa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 385.000 |
| Từ đất ông Trà Ngô Hòa → đến đất hết bà Vin, đối diện ruộng ông Thúy Thôn 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 341.000 |
| Từ giáp Tiên Mỹ → đến hết đất ông Trà Ngô Hòa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 302.000 |
Mặt bằng giá tuyến Đường ĐH - Xã Tiên Phong
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 14 | 1.320.000 | 605.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 14 | 924.000 | 423.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14 | 660.000 | 302.000 |
Đường ĐH - Xã Tiên Phong đứng thứ mấy trong Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ)
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường ĐH - Xã Tiên Phong đứng thứ 34 trên 125 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ).
Tra tiếp trong Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) và Thành phố Đà Nẵng
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
