Bảng giá đất Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng), Thành phố Đà Nẵng
Đơn giá đất tại Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)
1.491 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Vân Dương 1Đoạn 5,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.850.000 | — | — | — |
| Đá Bàn 8 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.840.000 | — | — | — |
| Đá Bàn 7 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.840.000 | — | — | — |
| Đá Bàn 6Đoạn 3,75m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.840.000 | — | — | — |
| Trường SơnTrạm biến áp 500KV → Đường Cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.830.000 | 1.950.000 | 1.680.000 | 1.380.000 |
| Hoàng Đạo Thành | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.810.000 | — | — | — |
| Khu tái định cư phục vụ giải tỏa phần mở rộng Khu Công nghệ cao và Khu phụ trợ Khu Công nghệ cao - Các Khu Dân cư thuộc xã Hòa LiênĐường 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.750.000 | — | — | — |
| Khu tái định cư Tân Ninh mở rộng giai đoạn 1, 2Đường 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.750.000 | — | — | — |
| Đường Gò Quảng đi đường vành đai Hòa Phước - Hòa Khương - Xã Hòa Khương | Đất thương mại, dịch vụ | 4.740.000 | — | — | — |
| Khu TĐC Hòa Liên 2 , 3, 3 mở rộng, 4 - Các Khu Dân cư thuộc xã Hòa LiênĐường 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.720.000 | — | — | — |
| Khu tái định cư phía Đông bến xe phía Nam mở rộng - Các khu dân cư thuộc xã Hòa PhướcĐường 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.710.000 | — | — | — |
| Khu tái định cư phía Đông bến xe phía Nam - Các khu dân cư thuộc xã Hòa PhướcĐường 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.710.000 | — | — | — |
| Khu dân cư phía Nam cầu Quá Giáng - Các khu dân cư thuộc xã Hòa PhướcĐường 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.710.000 | — | — | — |
| Hà Duy Phiên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.710.000 | — | — | — |
| Hoàng Sâm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.710.000 | — | — | — |
| Nguyễn CáchĐoạn 7,5m | Đất ở tại nông thôn | 4.670.000 | — | — | — |
| Phú Sơn Tây 4 | Đất ở tại nông thôn | 4.670.000 | — | — | — |
| Nguyễn Triệu Luật | Đất ở tại nông thôn | 4.650.000 | — | — | — |
| Âu Dương LânĐoạn 10,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.650.000 | — | — | — |
| Khu TĐC phục vụ giải tỏa đường Hoàng Văn Thái nối dài - Các khu dân cư thuộc địa bàn xã Hòa SơnĐường 7,5m | Đất ở tại nông thôn | 4.650.000 | — | — | — |
| Bàu Nghè 4 | Đất ở tại nông thôn | 4.650.000 | — | — | — |
| Bàu Nghè 3 | Đất ở tại nông thôn | 4.650.000 | — | — | — |
| Bàu Nghè 2 | Đất ở tại nông thôn | 4.650.000 | — | — | — |
| Bàu Nghè 1 | Đất ở tại nông thôn | 4.650.000 | — | — | — |
| An Ngãi 2 | Đất ở tại nông thôn | 4.650.000 | — | — | — |
| An Ngãi 1 | Đất ở tại nông thôn | 4.650.000 | — | — | — |
| An Ngãi 8 | Đất ở tại nông thôn | 4.650.000 | — | — | — |
| An Ngãi 7 | Đất ở tại nông thôn | 4.650.000 | — | — | — |
| An Ngãi 6 | Đất ở tại nông thôn | 4.650.000 | — | — | — |
| An Ngãi 5 | Đất ở tại nông thôn | 4.650.000 | — | — | — |
| An Ngãi 4 | Đất ở tại nông thôn | 4.650.000 | — | — | — |
| Bàu Nghè 9 | Đất ở tại nông thôn | 4.650.000 | — | — | — |
| Trương Vĩnh KýĐoạn 10,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.630.000 | — | — | — |
| Khu tái định cư phục vụ giải tỏa đường ĐH2 - Các khu dân cư thuộc xã Hòa NhơnĐường 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.580.000 | — | — | — |
| Vũ Phạm Hàm | Đất ở tại nông thôn | 4.580.000 | — | — | — |
| Võ Thành Vỹ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.580.000 | — | — | — |
| Khu tái định cư dọc 2 bên tuyến đường Cầu đỏ Túy Loan - Các khu dân cư thuộc xã Hòa NhơnĐường 7,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.570.000 | — | — | — |
| Ống Khế 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.570.000 | — | — | — |
| Trà Ban 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.570.000 | — | — | — |
| Trà Ban 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.570.000 | — | — | — |
| Trà Ban 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.570.000 | — | — | — |
| Phạm Hữu Nghi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.560.000 | — | — | — |
| Đường Hoàng Văn Thái nối dài cũ - Xã Hòa SơnĐoạn thôn Đại La đi thôn Phú Hạ | Đất ở tại nông thôn | 4.560.000 | — | — | — |
| Quốc lộ 14B (nay là đường Trường Sơn) - Xã Hòa PhongCầu Tuý Loan → Giáp Hòa Khương | Đất thương mại, dịch vụ | 4.540.000 | — | — | — |
| Trường SơnĐường Cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi → Giáp Quảng Nam | Đất thương mại, dịch vụ | 4.540.000 | — | — | — |
| Phan Văn ĐángĐoạn 10,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.520.000 | 1.690.000 | 1.510.000 | 1.000.000 |
| Đường Hòa Phước - Hòa Khương - Xã Hòa TiếnĐường liên thôn Lệ Sơn - La Bông (kể cả khu TĐC cho các hộ mặt đường ĐT 605) → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 4.520.000 | — | — | — |
| Đường 409 (đường đi Ba-ra An Trạch) - Xã Hòa TiếnGiáp đường sắt (Hòa Tiến) → Giáp phía Đông khu tái định cư Lệ Sơn 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.490.000 | — | — | — |
| Lê Đình Diên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.490.000 | — | — | — |
| Đường vào chợ và mặt tiền quanh chợ Túy Loan cũ - Xã Hòa Phong | Đất thương mại, dịch vụ | 4.480.000 | — | — | — |
Mặt bằng giá đất Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)
Tại Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng), giá VT2 bình quân bằng 46,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 53,9% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 501 | 23.750.000 | 260.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 495 | 39.580.000 | 430.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 487 | 11.880.000 | 130.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 2 | 140.000 | 106.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 140.000 | 140.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 140.000 | 140.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 106.000 | 106.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 37.000 | 37.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 37.000 | 37.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 37.000 | 37.000 |
Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng) đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Đà Nẵng
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng) đứng thứ 7 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
Giá đất theo tuyến đường tại Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)
313 tuyến đường tại Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Thành phố Đà Nẵng
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
