Đơn giá đất tuyến Lê Trực thuộc Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đoạn 7,5m | Đất ở tại nông thôn | 14.550.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 5,5m | Đất ở tại nông thôn | 12.210.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 8.730.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 5,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 7.330.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 7,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.370.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 5,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.670.000 | — | — | — | — |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 2 | 14.550.000 | 12.210.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 8.730.000 | 7.330.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 4.370.000 | 3.670.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Lê Trực đứng thứ 30 trên 313 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .