Giá đất Các thôn còn lại thuộc xã Hòa Sơn, Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)
Đơn giá đất tuyến Các thôn còn lại thuộc xã Hòa Sơn thuộc Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá chi tiết tuyến Các thôn còn lại thuộc xã Hòa Sơn
12 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đường rộng từ 5m trở lên | Đất ở tại nông thôn | 1.720.000 |
| Đường rộng từ 3,5m → đến dưới 5m | Đất ở tại nông thôn | 1.430.000 |
| Đường rộng từ 2m → đến dưới 3,5m | Đất ở tại nông thôn | 1.220.000 |
| Đường rộng từ 5m trở lên | Đất thương mại, dịch vụ | 1.030.000 |
| Đường rộng dưới 2m | Đất ở tại nông thôn | 980.000 |
| Đường rộng từ 3,5m → đến dưới 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 860.000 |
| Đường rộng từ 2m → đến dưới 3,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 730.000 |
| Đường rộng dưới 2m | Đất thương mại, dịch vụ | 590.000 |
| Đường rộng từ 5m trở lên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 520.000 |
| Đường rộng từ 3,5m → đến dưới 5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 430.000 |
| Đường rộng từ 2m → đến dưới 3,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 370.000 |
| Đường rộng dưới 2m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 300.000 |
Mặt bằng giá tuyến Các thôn còn lại thuộc xã Hòa Sơn
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 4 | 1.720.000 | 980.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 4 | 1.030.000 | 590.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4 | 520.000 | 300.000 |
Các thôn còn lại thuộc xã Hòa Sơn đứng thứ mấy trong Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Các thôn còn lại thuộc xã Hòa Sơn đứng thứ 301 trên 313 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng).
Tra tiếp trong Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng) và Thành phố Đà Nẵng
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
