Bảng giá đất Phường Tân Thành, Tỉnh Cà Mau
Đơn giá đất tại Phường Tân Thành, Tỉnh Cà Mau theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Tân Thành
268 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đường ven kè rộng >=12m Cầu Gành Hào → Chợ phường 7 | Đất ở tại đô thị | 12.600.000 |
| Đường Nguyễn Văn Biên Nguyễn Văn Trỗi → Trần Văn Bỉnh | Đất ở tại đô thị | 12.600.000 |
| Trần Văn Bỉnh Trần Hưng Đạo → Hùng Vương | Đất ở tại đô thị | 12.600.000 |
| Đường Lê Thị Riêng Trần Hưng Đạo → Bà Triệu | Đất ở tại đô thị | 12.400.000 |
| Ngô Gia TựĐường số 3 (Đường 30/4 nối dài) → Huỳnh Ngọc Điệp | Đất ở tại đô thị | 12.300.000 |
| Đường số 12Nguyễn Thái Học → Hẻm 63 | Đất ở tại đô thị | 12.100.000 |
| Đường Nguyễn Khuyến Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị | 12.100.000 |
| Đường Bà Triệu Đường 3/2 → Đường Nguyễn Bính | Đất ở tại đô thị | 12.000.000 |
| Đường số 02 Nguyễn Thái Bình → Đường số 03 | Đất ở tại đô thị | 12.000.000 |
| Đường số 01 Nguyễn Văn Trỗi → Đường số 03 | Đất ở tại đô thị | 12.000.000 |
| Đường số 03 (Đường 30/4 nối dài) Hùng Vương → Quang Trung | Đất ở tại đô thị | 12.000.000 |
| Phạm Ngũ LãoTôn Đức Thắng → Tô Hiến Thành | Đất ở tại đô thị | 11.700.000 |
| Phạm Ngọc Thạch Dương Thị Cẩm Vân → Ranh phường 6 | Đất ở tại đô thị | 11.400.000 |
| Đường Huyền Trân Công Chúa Trần Hưng Đạo → Bà Triệu | Đất ở tại đô thị | 11.000.000 |
| Đường số 11 Hùng Vương → Hồ Trung Thành | Đất ở tại đô thị | 11.000.000 |
| Đường Danh Thị Tươi Tôn Đức Thắng → Ngô Gia Tự | Đất ở tại đô thị | 11.000.000 |
| Lý Thường KiệtCột mốc KM số 4 → Ranh sân bay | Đất ở tại đô thị | 11.000.000 |
| Tô Hiến Thành Trần Hưng Đạo → Đường 3/2 | Đất ở tại đô thị | 10.600.000 |
| Lê Hoàng Thá Đường 3/2 → Hết đường hiện hữu | Đất ở tại đô thị | 10.600.000 |
| Phạm Ngũ LãoTô Hiến Thành → Đường 3/2 | Đất ở tại đô thị | 10.600.000 |
| Quang TrungCầu Phan Ngọc Hiển (tên cũ: Cầu Phụng Hiệp) → Bùi Thị Trường | Đất ở tại đô thị | 10.600.000 |
| Phan Ngọc HiểnMố cầu Phan Ngọc Hiển → Quang Trung: bên trái | Đất ở tại đô thị | 10.600.000 |
| Phan Bội ChâuCầu Gành Hào → Hẻm 159 | Đất ở tại đô thị | 10.600.000 |
| Đường số 6B Cuối An Dương Vương → Quang Trung | Đất ở tại đô thị | 10.200.000 |
| Đường Dương Thị Cẩm Vân Phạm Ngọc Thạch → Mậu Thân (tên cũ: Vành đai 2) | Đất ở tại đô thị | 10.100.000 |
| Hẻm 8 rộng 4m Quang Trung → Lý Thường Kiệt | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 |
| Trần Bình Trọng Nguyễn Du → Đường Tạ An Khương | Đất ở tại đô thị | 9.900.000 |
| Hẻm BV Sản nhi rộng 10m Lê Đại Hành → Hẻm Sở TNMT | Đất ở tại đô thị | 9.500.000 |
| Tạ An Khương Trần Hưng Đạo → Ranh Dự án Hoàng Tâm | Đất ở tại đô thị | 9.500.000 |
| Đường Tạ An Khương Đường Trần Hưng Đạo → Dương Thị Cẩm Vân | Đất ở tại đô thị | 9.500.000 |
| Lý Thường KiệtĐầu lộ Tân Thành → Cột mốc KM số 4 | Đất ở tại đô thị | 9.500.000 |
| Quang TrungBùi Thị Trường → Đường 30/4 nối dài | Đất ở tại đô thị | 9.500.000 |
| Đường số 1 Đường số 17 → Đường số 27 | Đất ở tại đô thị | 9.400.000 |
| Đường số 1 Quản Lộ - Phụng Hiệp → Hết ranh thửa 6 thuộc lô ND15 | Đất ở tại đô thị | 9.200.000 |
| Nguyễn Đình Thi Đường 3/2 → Tô Hiến Thành | Đất ở tại đô thị | 9.200.000 |
| Nguyễn Thái Bình Nguyễn Việt Khái → Trần Hưng Đạo | Đất ở tại đô thị | 9.200.000 |
| Đường số 18 Toàn Tuyến | Đất ở tại đô thị | 9.000.000 |
| Đường số 8 Toàn Tuyến | Đất ở tại đô thị | 9.000.000 |
| Quốc lộ 1ARanh xã Phong Thạnh Tây (tên cũ: Ranh tỉnh Bạc Liêu) → Hết ranh Nhà thờ Công Giáo (tên cũ: Hết ranh chù Hưng Vân Tự) | Đất ở tại đô thị | 9.000.000 |
| Đường H7 Đường 3/2 → Khu dân cư 5 Nhựt | Đất ở tại đô thị | 9.000.000 |
| Quang TrungĐường 30/4 nối dài → Đường 3/2 | Đất ở tại đô thị | 9.000.000 |
| Hẻm 221 rộng 6m Lý Thường Kiệt → Trần Văn Thời (hẻm 430) | Đất ở tại đô thị | 8.900.000 |
| Hẻm H6 rộng 6m Đường 3/2 → Hẻm 430 | Đất ở tại đô thị | 8.900.000 |
| Đường Tô Hiến Thành Đường 3/2 → Khu dự án Hoàng Tâm | Đất ở tại đô thị | 8.800.000 |
| Đường Đ1 Đường N2 → Đường N1 | Đất ở tại đô thị | 8.800.000 |
| Mạc Đĩnh Chi Tô Hiến Thành → Đường 3/2 | Đất ở tại đô thị | 8.600.000 |
| Nguyễn Văn Biên Trần Văn Bỉnh → Nguyễn Văn Trỗi | Đất ở tại đô thị | 8.600.000 |
| Đường số 19 Đường số 7 → Đường số 8 | Đất ở tại đô thị | 8.500.000 |
| Đường số 18 Đường số 7 → Đường số 8 | Đất ở tại đô thị | 8.500.000 |
| Đường số 22 Đường số 7 → Đường số 8 | Đất ở tại đô thị | 8.500.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Tân Thành
Toàn bộ 268 dòng giá tại Phường Tân Thành đều thuộc loại Đất ở tại đô thị, đơn giá VT1 từ 550.000 đến 56.000.000 đồng/m².
Phường Tân Thành đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Cà Mau
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Tân Thành đứng thứ 3 trên tổng số 66 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Cà Mau.
Hồ sơ hành chính Phường Tân Thành
- Mã bưu chính (zip code)
- 98112
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 1.400 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Tân Thành gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Tân Thành
19 tuyến đường tại Phường Tân Thành có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Cà Mau
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Cà Mau kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Cà Mau: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026, áp dụng từ .
