Đơn giá đất tuyến Hùng Vương thuộc Phường Tân Thành, Tỉnh Cà Mau, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
7 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Mố cầu Gành Hào → Phan Bội Châu: Bên phải | Đất ở tại đô thị | 18.000.000 | — | — | — | — |
| Phan Ngọc Hiển → Lý Thường Kiệt | Đất ở tại đô thị | 49.600.000 | — | — | — | — |
| Lý Thường Kiệt → Mố cầu Gành Hào | Đất ở tại đô thị | 42.000.000 | — | — | — | — |
| Bùi Thị Trường → Phan Ngọc Hiển | Đất ở tại đô thị | 42.000.000 | — | — | — | — |
| Bông Văn Dĩa → Bùi Thị Trường | Đất ở tại đô thị | 23.300.000 | — | — | — | — |
| Huỳnh Ngọc Điệp → Bông Văn Dĩa | Đất ở tại đô thị | 22.000.000 | — | — | — | — |
| Mố cầu Gành Hào → Phan Bội Châu: Bên trái | Đất ở tại đô thị | 14.500.000 | — | — | — | — |
Toàn bộ 7 dòng giá tại tuyến Hùng Vương đều thuộc loại Đất ở tại đô thị, đơn giá VT1 từ 14.500.000 đến 49.600.000 đồng/m².
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Hùng Vương đứng thứ 2 trên 19 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Tân Thành.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Tân Thành hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Cà Mau (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026, áp dụng từ .