Đơn giá đất tuyến Trần Hưng Đạo thuộc Phường Tân Thành, Tỉnh Cà Mau, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
8 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phạm Ngọc Thạch → Cầu Cái Nhúc | Đất ở tại đô thị | 15.000.000 | — | — | — | — |
| Phan Bội Châu → Mố cầu Huỳnh Thúc Kháng (2 bên) | Đất ở tại đô thị | 8.400.000 | — | — | — | — |
| Phan Ngọc Hiển → Nguyễn Du | Đất ở tại đô thị | 56.000.000 | — | — | — | — |
| Lý Thường Kiệt → Phan Ngọc Hiển | Đất ở tại đô thị | 36.000.000 | — | — | — | — |
| Đường 3/2 → Tạ An Khương | Đất ở tại đô thị | 36.000.000 | — | — | — | — |
| Nguyễn Du → Đường 3/2 | Đất ở tại đô thị | 36.000.000 | — | — | — | — |
| Tạ An Khương → Phạm Ngọc Thạch | Đất ở tại đô thị | 27.000.000 | — | — | — | — |
| Mố Cầu Huỳnh Thúc Kháng → Lý Thường Kiệt | Đất ở tại đô thị | 14.300.000 | — | — | — | — |
Toàn bộ 8 dòng giá tại tuyến Trần Hưng Đạo đều thuộc loại Đất ở tại đô thị, đơn giá VT1 từ 8.400.000 đến 56.000.000 đồng/m².
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Trần Hưng Đạo đứng thứ 1 trên 19 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Tân Thành.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Tân Thành hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Cà Mau (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026, áp dụng từ .