Bảng giá đất Phường Tân Thành, Tỉnh Cà Mau

Đơn giá đất tại Phường Tân Thành, Tỉnh Cà Mau theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

268 dòng giá179 tuyến đường1 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Tân Thành

268 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Tân Thành, Tỉnh Cà Mau 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đường số 30c
Đường số 10 → Đường số 12
Đất ở tại đô thị7.100.000
Đường số 30b
Đường số 10 → Đường số 12
Đất ở tại đô thị7.100.000
Đường số 30A
Đường số 10 → Đường số 12
Đất ở tại đô thị7.100.000
Trần Văn Phú
Trần Văn Thời → Đường 30/4
Đất ở tại đô thị7.000.000
Đường số 10
Toàn tuyến
Đất ở tại đô thị6.600.000
Tôn Thất Tùng
Ngô Gia Tự → Quang Trung
Đất ở tại đô thị6.600.000
Quốc lộ 1A
Hết ranh kho xăng Công ty cổ phần Du lịch - Dịch vụ Minh Hải → Hết Nhà máy nhiệt điện
Đất ở tại đô thị6.600.000
Quốc lộ 1A
Ranh xã Định Bình cũ → Hết ranh kho xăng Công ty cổ phần Du lịch - Dịch vụ Minh Hải
Đất ở tại đô thị6.600.000
Đường Sư Vạn Hạnh
Đường số 11 → UBND phường 7 cũ
Đất ở tại đô thị6.600.000
Đuờng số 8
Đường số 17 → Đường số 27
Đất ở tại đô thị6.500.000
Đường số 7
Đường số 17 → Đường số 27
Đất ở tại đô thị6.500.000
Đường 30/4
Trần Văn Thời → Nguyễn Ngọc Sanh
Đất ở tại đô thị6.500.000
Mạc Đĩnh Chi
Đường 3/2 → Hết đường nhựa hiện hữu
Đất ở tại đô thị6.200.000
Đường số 17 (tuyến nhánh)
Đường số 17 → Đường Trần Văn Phán
Đất ở tại đô thị6.200.000
Phạm Chí Hiền
Bông Văn Dĩa → Chung Thành Châu
Đất ở tại đô thị6.000.000
Phan Bội Châu
Cầu Huỳnh Thúc Kháng → Hẻm Bệnh viện sản - nhi
Đất ở tại đô thị6.000.000
Hẻm 320 rộng 6m
Quang Trung → Hùng Vương
Đất ở tại đô thị6.000.000
Đường Mậu Thân (tên cũ: Tuyến nối Quốc lộ 63)
Cầu Phụng Hiệp → Tôn Đức Thắng
Đất ở tại đô thị6.000.000
Đường số 12
Hẻm 63 → Hồ Trung Thành
Đất ở tại đô thị6.000.000
Đường số 37A
Đường số 36A → Đường số 5
Đất ở tại đô thị5.800.000
Đường số 36C
Đường số 37B → Khu dân cư hiện hữu
Đất ở tại đô thị5.800.000
Đường số 36B
Đường số 37B → Khu dân cư hiện hữu
Đất ở tại đô thị5.800.000
Đường số 36A
Đường số 17 → Khu dân cư hiện hữu
Đất ở tại đô thị5.800.000
Đường số 27
Đường số 1 → Đường số 3
Đất ở tại đô thị5.800.000
Phạm Ngũ Lão
Nguyễn Du → Tôn Đức Thắng
Đất ở tại đô thị5.800.000
Đường số 32
Đường số 13 → Đường số 14
Đất ở tại đô thị5.800.000
Đường số 1 rộng 7m
Ngân hàng Nông nghiệp → Nhà ông La Thanh Tùng
Đất ở tại đô thị5.100.000
Đường số 12 rộng >=8m
Nhà bà Huỳnh Hà Thị Thúy Loan → Nhà ông Lê Vũ Phong
Đất ở tại đô thị5.100.000
Hẻm 100 rộng 4m
Lý Thường Kiệt → Phan Bội Châu
Đất ở tại đô thị5.100.000
Hẻm 159 rộng 5m
Phan Bội Châu → Hẻm 23 Hùng Vương
Đất ở tại đô thị5.100.000
Đường số 8
Hồ Trung Thành → Đường số 3
Đất ở tại đô thị5.100.000
Hẻm Trần Hưng Đạo (Hẻm vào trường TH Nguyễn Văn Trỗi) rộng 5m
Trần Hưng Đạo → Cuối hẻm
Đất ở tại đô thị5.000.000
Các tuyến đường thuộc dự án
Các tuyến đường có chiều rộng mặt đường 10m
Đất ở tại đô thị4.300.000
Hẻm Trường Nguyễn Du rộng 5m
Trụ sở Ấp 2 → Cầu ông Chà
Đất ở tại đô thị4.300.000
Đường Xi Măng mở rộng rộng 5m
Nhà ông Lâm Văn Hý → Nhà ông Lâm Sỹ Kiệt
Đất ở tại đô thị4.300.000
Hẻm Trường Mẫu Giáo Sơn ca rộng 6m
Nhà ông Đặng Văn Chiến → Nhà bà Tạ Kim Sang
Đất ở tại đô thị4.300.000
Đường Liên khu vực Ấp 6 rộng 5m
Nhà bà Nguyễn Xuân Hương → Nhà bà Nguyễn Thị Vạn
Đất ở tại đô thị4.300.000
Đường bêtông rộng 5m (Lia 16)
Đường số 11 → Đường số 09
Đất ở tại đô thị4.300.000
Đường số 2 rộng 5m
Nhà ông Trần Tiến Hưng → Nhà bà Nguyễn Thị Vạn
Đất ở tại đô thị4.300.000
Đường số 10 rộng 6m
Nhà ông Lê Hữu Trung → Nhà ông Đình Bình Thành
Đất ở tại đô thị4.300.000
Đường số 9 rộng 6m
Nhà bà Lê Thị Diễm → Nhà ông Nguyễn Văn Việt
Đất ở tại đô thị4.300.000
Đường số 8 rộng 6m
Giáp Quốc lộ 1A → Nhà ông Lê Chí Thức
Đất ở tại đô thị4.300.000
Đường số 6 rộng 6m
Nhà ông Lê Vũ Phong → Nhà ông Hà Văn Vương
Đất ở tại đô thị4.300.000
Đường số 4 rộng 6m
Nhà bà Lê Thị Đẹt → Nhà ông Lê Vũ Phong
Đất ở tại đô thị4.300.000
Nguyễn Văn Lang
Vàm Cái Nhúc đi UBND phường Tân Thành củ → Cầu Cả Tràm Lớn (tên cũ: Ranh Phường Tân Thành)
Đất ở tại đô thị3.000.000
Kênh xáng Phụng Hiệp
Vàm Cái Nhúc → Hết ranh phường Tân Thành (Kênh Ông Tơ)
Đất ở tại đô thị3.000.000
Các đoạn, tuyến đường còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng > 3m Đất ở tại đô thị1.000.000
Tuyến sông Cái Nhúc
Cầu Đường Củi → Cầu UBND xã Tân Thành
Đất ở tại đô thị800.000
Nguyễn Văn Lang
Rạch Bình Định (UBND xã Tân Thành cũ) → Cống Kênh Mới Giáp Trung tâm VHTT phường Tân Thành (hướng đi về Kênh đường đào)
Đất ở tại đô thị800.000
Đường rạch Bình Định
Toàn tuyến
Đất ở tại đô thị800.000

Mặt bằng giá đất Phường Tân Thành

Giá VT1 cao nhất
56.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
8.000.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
550.000
đồng/m²
Số dòng giá
268
dòng
Số tuyến đường
179
tuyến
Số loại đất
1
loại

Toàn bộ 268 dòng giá tại Phường Tân Thành đều thuộc loại Đất ở tại đô thị, đơn giá VT1 từ 550.000 đến 56.000.000 đồng/m².

Phường Tân Thành đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Cà Mau

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Tân Thành đứng thứ 3 trên tổng số 66 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Cà Mau.

Hồ sơ hành chính Phường Tân Thành

Mã bưu chính (zip code)
98112
Doanh nghiệp trên địa bàn
1.400 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Tân Thành gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường 5Phường 6Xã Tân ThànhXã Tắc Vân

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Tân Thành

19 tuyến đường tại Phường Tân Thành có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Cà Mau

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Cà Mau kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Cà Mau: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Tân Thành

Giá đất cao nhất tại Phường Tân Thành là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Tân Thành là 56.000.000 đồng/m², thấp nhất 550.000 đồng/m², trung vị 8.000.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Tân Thành đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Cà Mau?
Phường Tân Thành xếp thứ 3 trên tổng số 66 xã, phường của Tỉnh Cà Mau nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Tân Thành theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Tân Thành được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Tân Thành hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 4 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.