Đơn giá đất tại Phường Tân Thành, Tỉnh Cà Mau theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
268 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường số 21 Đường số 7 → Đường số 8 | Đất ở tại đô thị | 8.500.000 | — | — | — | — |
| Trần Quang Khải Nguyễn Du → Đường Tạ An Khương | Đất ở tại đô thị | 8.300.000 | — | — | — | — |
| Đường số 2 Đường số 17 → Đường số 23 | Đất ở tại đô thị | 8.100.000 | — | — | — | — |
| Đường số 7 Toàn Tuyến | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Đ2 Đường Tôn Đức Thắng → Đường Bà Triệu | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Hẻm 430 rộng 5m Trần Văn Thời → Trường mầm non Phổ Trí Nhân rẻ trái 80m | Đất ở tại đô thị | 7.700.000 | — | — | — | — |
| Hẻm 221 đấu nối H430 rộng 6m Hẻm 430 → Hẻm 221 | Đất ở tại đô thị | 7.700.000 | — | — | — | — |
| Đường số 15 Toàn Tuyến | Đất ở tại đô thị | 7.400.000 | — | — | — | — |
| Đường số 17 Toàn Tuyến | Đất ở tại đô thị | 7.400.000 | — | — | — | — |
| Đường số 23 Đường số 1 → Đường số 6 | Đất ở tại đô thị | 7.300.000 | — | — | — | — |
| Đường số 20 Đường số 1 → Đường số 4 | Đất ở tại đô thị | 7.300.000 | — | — | — | — |
| Đường số 17 Đường số 1 → Hết ranh dự án (tên cũ: Đường số 5) | Đất ở tại đô thị | 7.300.000 | — | — | — | — |
| Đường số 5 Đường số 37A → Hết ranh thửa 5 thuộc lô ND32 và hết ranh thửa số 6 thuộc lô XH4 | Đất ở tại đô thị | 7.300.000 | — | — | — | — |
| Đường số 4 Đường số 17 → Đường số 23 | Đất ở tại đô thị | 7.300.000 | — | — | — | — |
| Đường số 6 Toàn Tuyến | Đất ở tại đô thị | 7.200.000 | — | — | — | — |
| Đường số 4 Toàn Tuyến | Đất ở tại đô thị | 7.200.000 | — | — | — | — |
| Đường số 11 Toàn Tuyến | Đất ở tại đô thị | 7.200.000 | — | — | — | — |
| Hẻm Nguyễn Văn Trỗi rộng 6m Phan Ngọc Hiển → Hết đường nhựa hiện hữu | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Hẻm 51 rộng 6m Phan Ngọc Hiển → Hẻm 214 | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Hẻm 50 Hùng Vương rộng >4m Hùng Vương → Hẻm 159 | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Trần Văn Phán Danh Thị Tươi → Tạ An Khương | Đất ở tại đô thị | 6.400.000 | — | — | — | — |
| Đường số 35 Đường số 4 → Đường số 5 | Đất ở tại đô thị | 6.380.000 | — | — | — | — |
| Đường số 34 Đường số 4 → Đường số 5 | Đất ở tại đô thị | 6.380.000 | — | — | — | — |
| Hẻm 214 rộng 8m Quang Trung → Hàng rào công an tỉnh | Đất ở tại đô thị | 6.100.000 | — | — | — | — |
| Đường số 3 rộng >=14m Nhà ông Huỳnh Chí Viễn (chợ A) → Cuối đường số 3 ( Cũ: Nhà bà Dương Thị Châu) | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Hẻm 159 Phan Ngọc Hiển rộng >=4m Phan Ngọc Hiển → Cuối hẻm | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Hẻm Nguyễn Văn Trỗi rộng 4m Hết đường nhựa hiện hữu → Nguyễn Ngọc Sanh | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Hẻm chợ Khu B rộng 6m Nhà ông Đình Bình Thành → Cầu Tắc Vân | Đất ở tại đô thị | 5.900.000 | — | — | — | — |
| Đường số 31 Đường số 13 → Đường số 14 | Đất ở tại đô thị | 5.800.000 | — | — | — | — |
| Đường số 33A (phía Nam) Đường số 10 → Đường số 12 | Đất ở tại đô thị | 5.800.000 | — | — | — | — |
| Đường số 33A (phía Bắc) Đường số 10 → Đường số 12 | Đất ở tại đô thị | 5.800.000 | — | — | — | — |
| Đường số 14 Đường số 23 → Hết ranh thửa 78 thuộc lô ND32 | Đất ở tại đô thị | 5.800.000 | — | — | — | — |
| Đường số 13 Đường số 23 → Hết ranh thửa 78 thuộc lô ND28 | Đất ở tại đô thị | 5.800.000 | — | — | — | — |
| Đường số 12 Đường số 17 → Đường số 11 | Đất ở tại đô thị | 5.800.000 | — | — | — | — |
| Đường số 10 Đường số 17 → Đường số 11 | Đất ở tại đô thị | 5.800.000 | — | — | — | — |
| Đường số 9 Khu dân cư hiện hữu → Đường số 17 | Đất ở tại đô thị | 5.800.000 | — | — | — | — |
| Đường số 6 Đường số 17 → Đường số 27 | Đất ở tại đô thị | 5.800.000 | — | — | — | — |
| Đường số 27 Đường số 14 → Đường số 6 | Đất ở tại đô thị | 5.800.000 | — | — | — | — |
| Đường số 37D Đường số 9 → Đường số 36C | Đất ở tại đô thị | 5.800.000 | — | — | — | — |
| Đường số 37C Đường số 9 → Đường số 5 | Đất ở tại đô thị | 5.800.000 | — | — | — | — |
| Đường số 37B Đường số 3-1 → Đường số 5 | Đất ở tại đô thị | 5.800.000 | — | — | — | — |
| Đường số 37B Đường số 36C → Đường số 3-1 | Đất ở tại đô thị | 5.800.000 | — | — | — | — |
| Đường số 37B Đường số 1 → Đường số 36C | Đất ở tại đô thị | 5.800.000 | — | — | — | — |
| Quản lộ Phụng Hiệp Ranh phường Tân Thành cũ → Ranh tỉnh Bạc Liêu cũ | Đất ở tại đô thị | 5.200.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ 1A Hết Nhà máy nhiệt điện → Ranh phường 6 cũ | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Quang Trung (Tên cũ: Kênh Xáng Phụng Hiệp) Cống Cà Mau → Vàm Cái Nhúc | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Quang Trung Đường 3/2 → Cống Cà Mau | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đường vào Đài không lưu, phường 6 Các lô từ 22A → Đến 36A | Đất ở tại đô thị | 4.400.000 | — | — | — | — |
| Hẻm 13 rộng 4m Lý Thường Kiệt → Hẻm 26 Phan Ngọc Hiển | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Hẻm 25 rộng 4m Phan Ngọc Hiển → Hẻm 214 | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
Toàn bộ 268 dòng giá tại Phường Tân Thành đều thuộc loại Đất ở tại đô thị, đơn giá VT1 từ 550.000 đến 56.000.000 đồng/m².
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Tân Thành đứng thứ 3 trên tổng số 66 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Cà Mau.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Tân Thành gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
19 tuyến đường tại Phường Tân Thành có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Cà Mau kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026, áp dụng từ .