Bảng giá đất Phường Tân Thành, Tỉnh Cà Mau

Đơn giá đất tại Phường Tân Thành, Tỉnh Cà Mau theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

268 dòng giá179 tuyến đường1 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Tân Thành

268 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Tân Thành, Tỉnh Cà Mau 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đường số 21
Đường số 7 → Đường số 8
Đất ở tại đô thị8.500.000
Trần Quang Khải
Nguyễn Du → Đường Tạ An Khương
Đất ở tại đô thị8.300.000
Đường số 2
Đường số 17 → Đường số 23
Đất ở tại đô thị8.100.000
Đường số 7
Toàn Tuyến
Đất ở tại đô thị8.000.000
Đường Đ2
Đường Tôn Đức Thắng → Đường Bà Triệu
Đất ở tại đô thị8.000.000
Hẻm 430 rộng 5m
Trần Văn Thời → Trường mầm non Phổ Trí Nhân rẻ trái 80m
Đất ở tại đô thị7.700.000
Hẻm 221 đấu nối H430 rộng 6m
Hẻm 430 → Hẻm 221
Đất ở tại đô thị7.700.000
Đường số 15
Toàn Tuyến
Đất ở tại đô thị7.400.000
Đường số 17
Toàn Tuyến
Đất ở tại đô thị7.400.000
Đường số 23
Đường số 1 → Đường số 6
Đất ở tại đô thị7.300.000
Đường số 20
Đường số 1 → Đường số 4
Đất ở tại đô thị7.300.000
Đường số 17
Đường số 1 → Hết ranh dự án (tên cũ: Đường số 5)
Đất ở tại đô thị7.300.000
Đường số 5
Đường số 37A → Hết ranh thửa 5 thuộc lô ND32 và hết ranh thửa số 6 thuộc lô XH4
Đất ở tại đô thị7.300.000
Đường số 4
Đường số 17 → Đường số 23
Đất ở tại đô thị7.300.000
Đường số 6
Toàn Tuyến
Đất ở tại đô thị7.200.000
Đường số 4
Toàn Tuyến
Đất ở tại đô thị7.200.000
Đường số 11
Toàn Tuyến
Đất ở tại đô thị7.200.000
Hẻm Nguyễn Văn Trỗi rộng 6m
Phan Ngọc Hiển → Hết đường nhựa hiện hữu
Đất ở tại đô thị7.000.000
Hẻm 51 rộng 6m
Phan Ngọc Hiển → Hẻm 214
Đất ở tại đô thị7.000.000
Hẻm 50 Hùng Vương rộng >4m
Hùng Vương → Hẻm 159
Đất ở tại đô thị7.000.000
Trần Văn Phán
Danh Thị Tươi → Tạ An Khương
Đất ở tại đô thị6.400.000
Đường số 35
Đường số 4 → Đường số 5
Đất ở tại đô thị6.380.000
Đường số 34
Đường số 4 → Đường số 5
Đất ở tại đô thị6.380.000
Hẻm 214 rộng 8m
Quang Trung → Hàng rào công an tỉnh
Đất ở tại đô thị6.100.000
Đường số 3 rộng >=14m
Nhà ông Huỳnh Chí Viễn (chợ A) → Cuối đường số 3 ( Cũ: Nhà bà Dương Thị Châu)
Đất ở tại đô thị6.000.000
Hẻm 159 Phan Ngọc Hiển rộng >=4m
Phan Ngọc Hiển → Cuối hẻm
Đất ở tại đô thị6.000.000
Hẻm Nguyễn Văn Trỗi rộng 4m
Hết đường nhựa hiện hữu → Nguyễn Ngọc Sanh
Đất ở tại đô thị6.000.000
Hẻm chợ Khu B rộng 6m
Nhà ông Đình Bình Thành → Cầu Tắc Vân
Đất ở tại đô thị5.900.000
Đường số 31
Đường số 13 → Đường số 14
Đất ở tại đô thị5.800.000
Đường số 33A (phía Nam)
Đường số 10 → Đường số 12
Đất ở tại đô thị5.800.000
Đường số 33A (phía Bắc)
Đường số 10 → Đường số 12
Đất ở tại đô thị5.800.000
Đường số 14
Đường số 23 → Hết ranh thửa 78 thuộc lô ND32
Đất ở tại đô thị5.800.000
Đường số 13
Đường số 23 → Hết ranh thửa 78 thuộc lô ND28
Đất ở tại đô thị5.800.000
Đường số 12
Đường số 17 → Đường số 11
Đất ở tại đô thị5.800.000
Đường số 10
Đường số 17 → Đường số 11
Đất ở tại đô thị5.800.000
Đường số 9
Khu dân cư hiện hữu → Đường số 17
Đất ở tại đô thị5.800.000
Đường số 6
Đường số 17 → Đường số 27
Đất ở tại đô thị5.800.000
Đường số 27
Đường số 14 → Đường số 6
Đất ở tại đô thị5.800.000
Đường số 37D
Đường số 9 → Đường số 36C
Đất ở tại đô thị5.800.000
Đường số 37C
Đường số 9 → Đường số 5
Đất ở tại đô thị5.800.000
Đường số 37B
Đường số 3-1 → Đường số 5
Đất ở tại đô thị5.800.000
Đường số 37B
Đường số 36C → Đường số 3-1
Đất ở tại đô thị5.800.000
Đường số 37B
Đường số 1 → Đường số 36C
Đất ở tại đô thị5.800.000
Quản lộ Phụng Hiệp
Ranh phường Tân Thành cũ → Ranh tỉnh Bạc Liêu cũ
Đất ở tại đô thị5.200.000
Quốc lộ 1A
Hết Nhà máy nhiệt điện → Ranh phường 6 cũ
Đất ở tại đô thị5.000.000
Quang Trung (Tên cũ: Kênh Xáng Phụng Hiệp)
Cống Cà Mau → Vàm Cái Nhúc
Đất ở tại đô thị5.000.000
Quang Trung
Đường 3/2 → Cống Cà Mau
Đất ở tại đô thị5.000.000
Đường vào Đài không lưu, phường 6
Các lô từ 22A → Đến 36A
Đất ở tại đô thị4.400.000
Hẻm 13 rộng 4m
Lý Thường Kiệt → Hẻm 26 Phan Ngọc Hiển
Đất ở tại đô thị4.000.000
Hẻm 25 rộng 4m
Phan Ngọc Hiển → Hẻm 214
Đất ở tại đô thị4.000.000

Mặt bằng giá đất Phường Tân Thành

Giá VT1 cao nhất
56.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
8.000.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
550.000
đồng/m²
Số dòng giá
268
dòng
Số tuyến đường
179
tuyến
Số loại đất
1
loại

Toàn bộ 268 dòng giá tại Phường Tân Thành đều thuộc loại Đất ở tại đô thị, đơn giá VT1 từ 550.000 đến 56.000.000 đồng/m².

Phường Tân Thành đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Cà Mau

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Tân Thành đứng thứ 3 trên tổng số 66 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Cà Mau.

Hồ sơ hành chính Phường Tân Thành

Mã bưu chính (zip code)
98112
Doanh nghiệp trên địa bàn
1.400 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Tân Thành gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường 5Phường 6Xã Tân ThànhXã Tắc Vân

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Tân Thành

19 tuyến đường tại Phường Tân Thành có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Cà Mau

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Cà Mau kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Cà Mau: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Tân Thành

Giá đất cao nhất tại Phường Tân Thành là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Tân Thành là 56.000.000 đồng/m², thấp nhất 550.000 đồng/m², trung vị 8.000.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Tân Thành đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Cà Mau?
Phường Tân Thành xếp thứ 3 trên tổng số 66 xã, phường của Tỉnh Cà Mau nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Tân Thành theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Tân Thành được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Tân Thành hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 4 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.