Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 163 loài thuộc tỉnh, thành phố Hải Phòng.
Phân bố theo lớp sinh học: Aves (72), Anthozoa (28), Magnoliopsida (14), Mammalia (8), Gastropoda (5).
Sách Đỏ Việt Nam: EN - Nguy cấp — 18 loài, VU - Sẽ nguy cấp — 18 loài, CR - Rất nguy cấp — 6 loài, NE - Không đánh giá — 2 loài. Danh lục Đỏ IUCN: VU - Sẽ nguy cấp — 19 loài, LC - Ít quan tâm — 12 loài, EN - Nguy cấp — 8 loài, CR - Cực kỳ nguy cấp — 4 loài.
Theo Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nghị định 84/2021/NĐ-CP): Nhóm IIB — 11 loài, Nhóm IB — 9 loài, Nhóm IIA — 2 loài, Nhóm IA — 1 loài.
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | EN - Nguy cấp 18 · VU - Sẽ nguy cấp 18 · CR - Rất nguy cấp 6 · NE - Không đánh giá 2 · EX - Tuyệt chủng 1 |
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | VU - Sẽ nguy cấp 19 · LC - Ít quan tâm 12 · EN - Nguy cấp 8 · CR - Cực kỳ nguy cấp 4 · NT - Sắp bị đe dọa 4 · DD - Thiếu dữ liệu 1 |
| Nhóm theo Nghị định 84/2021/NĐ-CP | Nhóm IIB 11 · Nhóm IB 9 · Nhóm IIA 2 · Nhóm IA 1 |
| Lớp sinh học | Aves 72 · Anthozoa 28 · Magnoliopsida 14 · Mammalia 8 · Gastropoda 5 · Liliopsida 4 · Insecta 4 · Actinopterygii 3 · Amphibia 2 · Malacostraca 1 · Cycadopsida 1 · Florideophyceae 1 |
| Họ sinh học | Scolopacidae 31 · Acroporidae 18 · Anatidae 14 · Ardeidae 12 · Asteraceae 4 · Poritidae 4 · Elapidae 4 · Dendrophylliidae 3 · Papilionidae 3 · Fabaceae 3 · Laridae 3 · Cheloniidae 3 |
| Tên khu | Cấp / loại hình | Diện tích (ha) | Số loài |
|---|---|---|---|
| Vườn quốc gia Cát Bà | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | 15.200 | 632 |
| Khu bảo vệ cảnh quan Côn Sơn Kiếp Bạc | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 0 | 0 |
| Khu bảo tồn biển Bạch Long Vĩ | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | 27.009 | 0 |
| Danh lam thắng cảnh quần đảo Cát Bà | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | — | 0 |
| Danh lam thắng cảnh Đảo Hòn Dấu | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | 14 | 0 |
| Danh thắng Núi Voi | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | — | 0 |
| Di tích lịch sử và thắng cảnh Phượng Hoàng | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | 179 | 0 |
| Di tích lịch sử và thắng cảnh hang chùa Mộ | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | 141 | 0 |
| Di tích lịch sử và thắng cảnh hang Dơi (hang Đốc Tít), hang Hàm Long, hang Tâm Long | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | — | 0 |
| Danh lam thắng cảnh Đảo Cò | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | 67 | 0 |
| Di tích lịch sử và danh lam thắng cảnh Quần thể An Phụ - Kính Chủ - Nhẫm Dương | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | — | 0 |
| Di tích lịch sử và danh lam thắng cảnh Quần thể An Phụ - Kính Chủ - Nhẫm Dương | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | 1.800 | 0 |
| Cụm di tích Danh thắng Tràng Kênh - Bạch Đằng | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | — | 0 |
| Khu dự trữ sinh quyển Cát Bà | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | 26.241 | 0 |
| Khu bảo vệ cảnh quan Kinh Môn | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | — | 0 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Họ | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Rong mơ mềm | Sargassum tenerrimum | Sargassaceae | EN - Nguy cấp | — | — |
| Rẽ gà | Scolopax rusticola | Scolopacidae | — | — | — |
| Choắt bụng trắng | Tringa ochropus | Scolopacidae | — | — | — |
| Choắt đốm đen | Tringa stagnatilis | Scolopacidae | — | — | — |
| San hô | Acropora nana | Acroporidae | — | — | — |
| Vịt trời | Anas poecilorhyncha | Anatidae | — | — | — |
| Cò đen | Egretta sacra | Ardeidae | — | — | — |
| San hô | Goniopora lobata | Poritidae | — | — | — |
| Cà Cuống | Lethocerus indicus | Belostomatidae | — | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Choắt mỏ thẳng đuôi vằn | Limosa lapponica | Scolopacidae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Trinh nữ móc | Mimosa diplotricha | Fabaceae | — | — | — |
| Choắt mỏ cong bé | Numenius phaeopus | Scolopacidae | — | — | — |
| Vịt mỏ thìa | Spatula clypeata | Anatidae | NE - Không đánh giá | LC - Ít quan tâm | — |
| Cua hang cát bà | Tiwaripotamon edostilus | Potamidae | — | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Choắt đốm đen | Tringa glareola | Scolopacidae | — | — | — |
| Choắt lớn | Tringa nebularia | Scolopacidae | — | — | — |
| Choắt nâu | Tringa totanus | Scolopacidae | — | — | — |
| San hô | Acropora florida | Acroporidae | — | — | — |
| San hô đài loan | Acropora formosa | Acroporidae | — | — | — |
| San hô | Acropora microclados | Acroporidae | — | — | — |
| San hô | Acropora nobilis | Acroporidae | — | — | — |
| Ngoại mộc tỏi | Allophylus livescens | Sapindaceae | — | — | — |
| Riềng đá vôi | Alpinia calcicola | Zingiberaceae | — | — | — |
| Cò ngàng nhỏ | Ardea intermedia | Ardeidae | — | — | — |
| Rẽ khoang | Arenaria interpres | Scolopacidae | — | NT - Sắp bị đe dọa | — |
| San hô nấm | Fungia fungites | Fungiidae | — | — | — |
| Sả đầu nâu | Halcyon smyrnensis | Alcedinidae | — | — | — |
| San hô | Montipora caliculata | Acroporidae | — | — | — |
| Cúc liên chi | Parthenium hysterophorus | Asteraceae | — | — | — |
| San hô | Acropora aspera | Acroporidae | — | — | — |
| San hô | Acropora austera | Acroporidae | — | — | — |
| San hô | Acropora cerealis | Acroporidae | — | — | — |
| San hô | Acropora divaricata | Acroporidae | — | — | — |
| San hô | Acropora hyacinthus | Acroporidae | — | — | — |
| San hô | Acropora millepora | Acroporidae | — | — | — |
| San hô | Acropora tenuis | Acroporidae | — | — | — |
| Sâm cầm | Fulica atra | Rallidae | — | — | — |
| San hô | Montipora crassituberculata | Acroporidae | — | — | — |
| San hô | Montipora turtlensis | Acroporidae | — | — | — |
| San hô | Porites nigrescens | Poritidae | — | — | — |
| Tỉnh, thành phố | Số loài |
|---|---|
| Khánh Hòa | 455 |
| Lâm Đồng | 451 |
| Quảng Ngãi | 350 |
| Gia Lai | 326 |
| Lào Cai | 311 |
| Đà Nẵng | 309 |
| An Giang | 297 |
| Phú Thọ | 289 |
| Quảng Trị | 283 |
| Đắk Lắk | 270 |
| Hồ Chí Minh | 264 |
| Tuyên Quang | 243 |
| Đồng Nai | 230 |
| Huế | 229 |
| Ninh Bình | 227 |
| Quảng Ninh | 227 |