Alpinia calcicola Q. B. Nguyen & M. F. Newman
Riềng đá vôi có tên khoa học Alpinia calcicola Q. B. Nguyen & M. F. Newman, thuộc họ Zingiberaceae, bộ Zingiberales, lớp Liliopsida, giới Plantae.
Dữ liệu phân bố ghi nhận loài tại 2 tỉnh, thành phố: Quảng Ninh, Hải Phòng.
Loài đã được kiểm kê tại 2 khu bảo tồn thiên nhiên, di sản thiên nhiên trong nước.
Cây thân thảo, mọc thành bụi, thân rễ bò ngang, bẹ lá tạo thành thân giả, cao 1-2 m. Phiến lá hình mũi giáo hẹp, dài 20-30 cm, nhẵn, chóp lá thuôn nhọn, gân giữa có màu nâu đỏ khia non; cuống lá dài 2-7 mm; lưỡi dài 8-10 mm, có lông mi. Cụm hoa chùy, dài 20-30 cm, có lông thưa; lá bắc tổng bao hình máng, dài 15-20 cm, màu hồng nhạt; lá bắc hoa hình trứng, dài đến 1,5 cm. Đài hình ống, dài đến 1,5 cm, có lông, đỉnh chia thành 3 thùy hình tam giác tù. Tràng hoa hình ống ở phía dưới, dài bằng đài, phía đỉnh chia thành 3 thùy, các thùy hình bầu dục dài, dài đến 2 cm, thùy bên cỡ 1,5-1,6 x 5-7 mm. Cánh môi hình bầu dục, 1,2-1,4 x 1,6-1,8 cm, có 3 thùy, thùy giữa màu trắng, mép xếp nếp, thùy bên màu đỏ. Chỉ nhị mảnh, dài 1,3-1,4 cm cm; bao phấn dài 4-5 mm, trung đới kéo dài lên trên thành mào; nhị lép 2, dạng dùi dẹp, dài 4-5 mm. Bầu hình cầu, có lông, vòi nhụy mảnh; núm nhụy loe rộng. Quả hình cầu, đường kính 7-10 mm, màu vàng hay đỏ nhạt khi chín, có lông thưa.
Mùa hoa tháng 4-6, quả tháng 5-7. Mọc ở các khe đá vôi tích tụ đất tại các đảo.
Địa danh đã được quy về đơn vị hành chính hiện hành sau sắp xếp năm 2025.
| Tỉnh, thành phố có ghi nhận phân bố |
|---|
| Quảng Ninh |
| Hải Phòng |
Theo kết quả kiểm kê loài tại các khu bảo tồn, di sản thiên nhiên trong Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia.
| Khu bảo tồn / di sản thiên nhiên | Phân loại | Địa bàn |
|---|---|---|
| Vườn quốc gia Phong Nha - Kẻ Bàng | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | Quảng Trị |
| Khu rừng đặc dụng bảo vệ cảnh quan Vịnh Hạ Long | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | Quảng Ninh |
| Tên gọi | Tên khoa học | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|
| Gừng Một Lá | Zingiber monophyllum | — | EN - Nguy cấp | — |
| Riêng lưỡi ngắn | Alpinia breviligulata | — | — | — |
| Riềng một lá | Elettariopsis unifolia | — | — | — |
| Gừng lông hung | Zingiber rufopilosum | — | — | — |
| Riềng núi hòn giao | Alpinia hongiaoensis | — | EN - Nguy cấp | — |
| Sa nhân mấu suda | Meistera sudae | — | CR - Cực kỳ nguy cấp | — |
| Sa nhân giác | Siliquamomum oreodoxa | — | EN - Nguy cấp | — |
| Sa nhân tím | Conamomum rubidum | — | LC - Ít quan tâm | — |
| Sa nhân mấu đuôi | Meistera caudata | — | EN - Nguy cấp | — |