Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 12 loài thuộc họ sinh học Scarabaeidae.
Phân bố theo lớp sinh học: Insecta (12).
Sách Đỏ Việt Nam: EN - Nguy cấp — 2 loài, CR - Rất nguy cấp — 1 loài. Danh lục Đỏ IUCN: EN - Nguy cấp — 1 loài, VU - Sẽ nguy cấp — 1 loài.
Theo Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nghị định 84/2021/NĐ-CP): Nhóm IIB — 2 loài.
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | EN - Nguy cấp 2 · CR - Rất nguy cấp 1 |
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | EN - Nguy cấp 1 · VU - Sẽ nguy cấp 1 |
| Nhóm theo Nghị định 84/2021/NĐ-CP | Nhóm IIB 2 |
| Lớp sinh học | Insecta 12 |
| Họ sinh học | Scarabaeidae 12 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|
| Cua bay Việt Nam | Cheirotonus battareli | EN - Nguy cấp | EN - Nguy cấp | Nhóm IIB |
| Cua bay đen | Cheirotonus jansoni | EN - Nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | Nhóm IIB |
| Bọ hung ba sừng không mấu | Chalcosoma atlas | — | — | — |
| Bọ hung sừng chữ Y | Trypoxylus dichotomus | — | — | — |
| Bọ hung năm sừng đen | Eupatorus siamensis | — | — | — |
| Bọ hung ba sừng có mấu | Chalcosoma chiron | — | — | — |
| Cua bay kon tum | Cheirotonus gestroi | — | — | — |
| Cánh cam xanh lớn | Jumnos ferreroiminettiique | — | — | — |
| Bọ hung ba sừng bảo lộc | Eupatorus endoi | — | — | — |
| Cua bay cát tiên | Cheirotonus parryi | — | — | — |
| Bọ hung năm sừng màu vàng | Eupatorus gracilicornis | — | — | — |
| Cánh Cam Xanh 4 Chấm | Jumnos ruckeri | CR - Rất nguy cấp | — | — |
| Họ sinh học | Số loài |
|---|---|
| Orchidaceae | 307 |
| Apocynaceae | 51 |
| Accipitridae | 44 |
| Acroporidae | 43 |
| Leiothrichidae | 40 |
| Fagaceae | 37 |
| Scolopacidae | 36 |
| Fabaceae | 31 |
| Gekkonidae | 26 |
| Anatidae | 26 |
| Annonaceae | 25 |
| Rubiaceae | 23 |
| Rhacophoridae | 22 |
| Phasianidae | 21 |
| Lauraceae | 21 |
| Lamiaceae | 21 |