Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 6 loài thuộc họ sinh học Bucerotidae.
Phân bố theo lớp sinh học: Aves (6).
Sách Đỏ Việt Nam: VU - Sẽ nguy cấp — 4 loài, CR - Rất nguy cấp — 1 loài. Danh lục Đỏ IUCN: VU - Sẽ nguy cấp — 3 loài, NT - Sắp bị đe dọa — 2 loài.
Theo Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nghị định 84/2021/NĐ-CP): Nhóm IB — 4 loài, Nhóm IIB — 2 loài.
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | VU - Sẽ nguy cấp 4 · CR - Rất nguy cấp 1 |
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | VU - Sẽ nguy cấp 3 · NT - Sắp bị đe dọa 2 |
| Nhóm theo Nghị định 84/2021/NĐ-CP | Nhóm IB 4 · Nhóm IIB 2 |
| Lớp sinh học | Aves 6 |
| Họ sinh học | Bucerotidae 6 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|
| Niệc mỏ vằn | Rhyticeros undulatus | VU - Sẽ nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | Nhóm IB |
| Hồng hoàng | Buceros bicornis | VU - Sẽ nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | Nhóm IB |
| Niệc cổ hung | Aceros nipalensis | CR - Rất nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | Nhóm IB |
| Hồng hoàng tickelli | Anorrhinus tickelli | VU - Sẽ nguy cấp | NT - Sắp bị đe dọa | Nhóm IIB |
| Niệc nâu | Anorrhinus austeni | VU - Sẽ nguy cấp | NT - Sắp bị đe dọa | Nhóm IB |
| Cao cát bụng trắng | Anthracoceros albirostris | — | — | Nhóm IIB |
| Họ sinh học | Số loài |
|---|---|
| Orchidaceae | 307 |
| Apocynaceae | 51 |
| Accipitridae | 44 |
| Acroporidae | 43 |
| Leiothrichidae | 40 |
| Fagaceae | 37 |
| Scolopacidae | 36 |
| Fabaceae | 31 |
| Gekkonidae | 26 |
| Anatidae | 26 |
| Annonaceae | 25 |
| Rubiaceae | 23 |
| Rhacophoridae | 22 |
| Phasianidae | 21 |
| Lauraceae | 21 |
| Lamiaceae | 21 |