Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 17 loài thuộc bộ sinh học Pinales.
Phân bố theo lớp sinh học: Pinopsida (17).
Sách Đỏ Việt Nam: VU - Sẽ nguy cấp — 7 loài, CR - Rất nguy cấp — 4 loài, EN - Nguy cấp — 1 loài. Danh lục Đỏ IUCN: VU - Sẽ nguy cấp — 5 loài, EN - Nguy cấp — 3 loài, CR - Cực kỳ nguy cấp — 3 loài, LC - Ít quan tâm — 2 loài.
Theo Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nghị định 84/2021/NĐ-CP): Nhóm IA — 7 loài, Nhóm IIA — 6 loài.
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | VU - Sẽ nguy cấp 7 · CR - Rất nguy cấp 4 · EN - Nguy cấp 1 |
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | VU - Sẽ nguy cấp 5 · EN - Nguy cấp 3 · CR - Cực kỳ nguy cấp 3 · LC - Ít quan tâm 2 · NT - Sắp bị đe dọa 2 |
| Nhóm theo Nghị định 84/2021/NĐ-CP | Nhóm IA 7 · Nhóm IIA 6 |
| Lớp sinh học | Pinopsida 17 |
| Họ sinh học | Pinaceae 11 · Cupressaceae 5 · Taxaceae 1 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Họ | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Bách vàng | Xanthocyparis vietnamensis | Cupressaceae | CR - Rất nguy cấp | EN - Nguy cấp | Nhóm IA |
| Du sam đá vôi | Keteleeria davidiana | Pinaceae | EN - Nguy cấp | LC - Ít quan tâm | Nhóm IA |
| Bách tán đài loan | Taiwania cryptomerioides | Cupressaceae | CR - Rất nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | Nhóm IA |
| Sa mộc dầu | Cunninghamia konishii | Cupressaceae | VU - Sẽ nguy cấp | EN - Nguy cấp | Nhóm IA |
| Thông đỏ lá dài | Taxus wallichiana | Taxaceae | VU - Sẽ nguy cấp | EN - Nguy cấp | Nhóm IIA |
| Vân sam phan xi păng | Abies delavayi | Pinaceae | VU - Sẽ nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IA |
| Thông nước | Glyptostrobus pensilis | Cupressaceae | CR - Rất nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IA |
| Thiết sam giả lá ngắn | Pseudotsuga sinensis | Pinaceae | VU - Sẽ nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | Nhóm IIA |
| Du sam núi đất | Keteleeria evelyniana | Pinaceae | VU - Sẽ nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Hoàng đàn hữu liên | Cupressus tonkinensis | Cupressaceae | CR - Rất nguy cấp | — | Nhóm IA |
| Thông pà cò | Pinus fenzeliana | Pinaceae | VU - Sẽ nguy cấp | NT - Sắp bị đe dọa | — |
| Thiết sam đông bắc | Tsuga chinensis | Pinaceae | VU - Sẽ nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Thông đà lạt | Pinus dalatensis | Pinaceae | — | NT - Sắp bị đe dọa | Nhóm IIA |
| Thông lá dẹt | Pinus krempfii | Pinaceae | — | VU - Sẽ nguy cấp | Nhóm IIA |
| Thông xuân nha | Pinus cernua | Pinaceae | — | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IIA |
| Thông hai lá quả nhỏ | Pinus hwangshanensis | Pinaceae | — | — | Nhóm IIA |
| Thông Nhựa | Pinus merkusii | Pinaceae | — | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Bộ sinh học | Số loài |
|---|---|
| Asparagales | 321 |
| Squamata | 94 |
| Gentianales | 80 |
| Scleractinia | 79 |
| Passeriformes | 77 |
| Lamiales | 71 |
| Anura | 68 |
| Sapindales | 56 |
| Ericales | 53 |
| Malpighiales | 49 |
| Accipitriformes | 45 |
| Magnoliales | 43 |
| Charadriiformes | 42 |
| Fagales | 40 |
| Cypriniformes | 37 |
| Carnivora | 37 |