Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 80 loài thuộc bộ sinh học Gentianales.
Phân bố theo lớp sinh học: Magnoliopsida (80).
Sách Đỏ Việt Nam: VU - Sẽ nguy cấp — 23 loài, EN - Nguy cấp — 19 loài, CR - Rất nguy cấp — 8 loài, LC - Ít lo ngại — 1 loài. Danh lục Đỏ IUCN: LC - Ít quan tâm — 6 loài, VU - Sẽ nguy cấp — 4 loài, EN - Nguy cấp — 1 loài, CR - Cực kỳ nguy cấp — 1 loài.
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | VU - Sẽ nguy cấp 23 · EN - Nguy cấp 19 · CR - Rất nguy cấp 8 · LC - Ít lo ngại 1 |
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | LC - Ít quan tâm 6 · VU - Sẽ nguy cấp 4 · EN - Nguy cấp 1 · CR - Cực kỳ nguy cấp 1 |
| Lớp sinh học | Magnoliopsida 80 |
| Họ sinh học | Apocynaceae 51 · Rubiaceae 23 · Loganiaceae 5 · Rubiaceae Juss. 1 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Họ | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Giom hòn bà | Melodinus honbaensis | Apocynaceae | EN - Nguy cấp | — | — |
| Dy gốt | Zygostelma benthamii | Apocynaceae | CR - Rất nguy cấp | — | — |
| Kiền tím | Campestigma purpurea | Apocynaceae | EN - Nguy cấp | — | — |
| Gai lân | Finlaysonia pierrei | Apocynaceae | CR - Rất nguy cấp | — | — |
| Hồ da nhỏ | Hoya minima | Apocynaceae | CR - Rất nguy cấp | — | — |
| Lài mực | Tabernaemontana granulosa | Apocynaceae | EN - Nguy cấp | — | — |
| Hồ da lá xoan | Hoya micrantha | Apocynaceae | CR - Rất nguy cấp | — | — |
| Dây cám pierre | Sarcolobus pierrei | Apocynaceae | CR - Rất nguy cấp | — | — |
| Luân | Vincetoxicum robinsonii | Apocynaceae | CR - Rất nguy cấp | — | — |
| Cà phê Arabica | Coffea arabica | Rubiaceae | — | EN - Nguy cấp | — |
| Dị hùng xuân sơn | Heterostemma xuansonense | Apocynaceae | — | — | — |
| Cẩm cù hạnh | Hoya hanhiae | Apocynaceae | — | — | — |
| Vệ tuyền đồng nai | Telectadium dongnaiense | Apocynaceae | CR - Rất nguy cấp | — | — |
| Cẩm cù lộc | Hoya lockii | Apocynaceae | — | — | — |
| Cẩm cù sapa | Hoya sapaensis | Apocynaceae | — | — | — |
| Cẩm cù tam đảo | Hoya tamdaoensis | Apocynaceae | — | — | — |
| Xú Hương Bidoup | Lasianthus bidoupensis | Rubiaceae | — | — | — |
| Ba Kích | Gynochthodes officinalis | Rubiaceae | EN - Nguy cấp | — | — |
| Găng Nam Bộ | Aidia cochinchinensis | Rubiaceae | — | — | — |
| Mãi táp | Aidia pycnantha | Rubiaceae | — | — | — |
| Sữa | Alstonia scholaris | Apocynaceae | — | — | — |
| Găng vàng hai hạt | Canthium dicoccum | Rubiaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Lòng Mức Trái To | Wrightia laevis | Apocynaceae | — | — | — |
| Lòng mức lông | Wrightia pubescens | Apocynaceae | — | — | — |
| Bòng bòng to | Calotropis gigantea | Apocynaceae | — | — | — |
| Hoắc Quang | Wendlandia tinctoria | Rubiaceae | — | — | — |
| Tai chuột | Dischidia acuminata | Apocynaceae | — | — | — |
| Trèn Phú Quốc | Tarenna quocensis | Rubiaceae | — | — | — |
| Lòng Mức Kon Tum | Wrightia kontumensis | Apocynaceae | EN - Nguy cấp | — | — |
| Ngôn hạt đậu | Alyxia reinwardtii | Apocynaceae | — | — | — |
| Mu Rê Bắc | Mouretia tonkinensis | Rubiaceae | — | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Cù mai | Oxystelma esculentum | Apocynaceae | — | — | — |
| Mớp lá hẹp | Winchia calophylla | Apocynaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Cẩm cù balansa | Hoya verticillata | Apocynaceae | — | — | — |
| Dọt sành Bắc bộ | Pavetta tonkinensis | Rubiaceae | — | — | — |
| An điền Phú Quốc | Hedyotis prostrata | Rubiaceae | — | — | — |
| Lau Phú Quốc | Psychotria phuquocensis | Rubiaceae Juss. | — | — | — |
| Tiết căn | Sarcostemma acidum | Apocynaceae | — | — | — |
| An Điền Lecomte | Oldenlandia lecomtei | Rubiaceae | — | — | — |
| Cẩm cù bon | Hoya bonii | Apocynaceae | — | — | — |
| Bộ sinh học | Số loài |
|---|---|
| Asparagales | 321 |
| Squamata | 94 |
| Scleractinia | 79 |
| Passeriformes | 77 |
| Lamiales | 71 |
| Anura | 68 |
| Sapindales | 56 |
| Ericales | 53 |
| Malpighiales | 49 |
| Accipitriformes | 45 |
| Magnoliales | 43 |
| Charadriiformes | 42 |
| Fagales | 40 |
| Cypriniformes | 37 |
| Carnivora | 37 |
| Testudines | 36 |