Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 9 thuốc đã đăng ký dùng cho kích thích sinh trưởng trên lạc. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.
Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho lạc.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Liều lượng | Cách ly | Độ độc |
|---|---|---|---|---|
| Atomin 15WP Công ty TNHH TM Thái Nông | Paclobutrazol (min 95 %) | 0.5 - 0.6 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Baclolac 250SC Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh | Paclobutrazol 250 g/l | 250 ml/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Better 3.6SL Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông | Sodium-5-Nitroguaiacolate 6 g/l + Sodium-O-Nitrophenolate 12 g/l + Sod... | 300 ml/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Bidamin 15WP Bailing Agrochemical Co., Ltd | Paclobutrazol (min 95 %) | 0.5 - 0.6 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Bidamin 250SC Bailing Agrochemical Co., Ltd | Paclobutrazol | 360 ml/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Lacasoto 4SP Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ hóa sinh | Polyphenol chiết xuất từ cây hoa hoè (Sophora japonica L. Schott) | 10 g/ 10 lít nước | Không khuyến cáo | GHS 5 |
| Paxlomex 15WP Công ty CP BVTV An Hưng Phát | Paclobutrazol (min 95 %) | 0.4 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Plastimula 1SL Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ hóa sinh | Polyphenol chiết xuất từ than bùn và lá, vỏ thân cây xoài (Mangifera i... | 20 ml/ 10 lít nước | Không khuyến cáo | GHS 5 |
| VT-Buzz 250SC Công ty TNHH Công nghệ Sinh học Quốc tế Việt Thái | Paclobutrazol | 0.30 lít/ha | 14 ngày | GHS 5 |
Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.
| Hành vi | Mức phạt với cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 1.000.000 – 2.000.000 đ | Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 3.000.000 – 5.000.000 đ | Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 5.000.000 – 8.000.000 đ | Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 8.000.000 – 15.000.000 đ | Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |