Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 10 thuốc đã đăng ký dùng cho điều hòa sinh trưởng trên lạc. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.
| Hoạt chất | Số thuốc |
|---|---|
| Paclobutrazol | 7 |
| Pyraclostrobin | 1 |
| Prohexadione Calcium | 1 |
| Uniconazole | 1 |
Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho lạc.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Liều lượng | Cách ly | Độ độc |
|---|---|---|---|---|
| Allur 150WP Công ty TNHH TM SX Vỹ Tâm | Paclobutrazol | 1.0 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Bianca 15WP Jiangsu Sword Agrochemicals Co., Ltd. | Paclobutrazol | 0.5 kg/ha | 60 ngày | GHS 5 |
| Biolight 100WP Công ty Cổ phần BVTV ATC | Prohexadione Calcium | 30 g/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Hana 250SC Công ty TNHH SYC | Paclobutrazol | 0.25 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Headline 250EC BASF Vietnam Co., Ltd. | Pyraclostrobin | 0.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Horizon 15WP Công ty Cổ phần Hóc Môn | Paclobutrazol | 0.65 kg/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Kizasi 25SC Công ty CP Bảo Nông Việt | Paclobutrazol | 0.3 lít/ha | Không áp dụng | GHS 5 |
| Onlai 5WP Công ty CP Tập đoàn King Elong | Uniconazole | 200 g/ha | 3 ngày | GHS 5 |
| Pacmango 250SC Albaugh Asia Pacific Limited | Paclobutrazol | 0.2 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Toba-Jum 20WP Công ty TNHH SX - TM Tô Ba | Paclobutrazol | 350 g/ha | 7 ngày | GHS 5 |
Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.
| Hành vi | Mức phạt với cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 1.000.000 – 2.000.000 đ | Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 3.000.000 – 5.000.000 đ | Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 5.000.000 – 8.000.000 đ | Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 8.000.000 – 15.000.000 đ | Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |