Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 23 thuốc đã đăng ký trừ cỏ hòa thảo trên lạc. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.
Cỏ hòa thảo rất dễ kháng thuốc nếu dùng mãi một loại. Các hoạt chất dưới đây đã được xếp theo nhóm cơ chế tác động: luân phiên đúng là đổi sang hoạt chất thuộc nhóm khác, chứ không phải đổi tên thương phẩm trong cùng một nhóm.
| Nhóm | Cơ chế tác động | Hoạt chất thuộc nhóm |
|---|---|---|
| HRAC 14 | Ức chế Protoporphyrinogen Oxidase (PPO) | Oxadiazon, Lactofen |
| HRAC 15 | Ức chế tổng hợp axit béo chuỗi rất dài (VLCFA) | Butachlor, S-Metolachlor |
| HRAC 1 | Ức chế Acetyl CoA Carboxylase (ACCase) | Quizalofop-p-ethyl, Clethodim, Quizalofop-P-ethyl, Clodinafop-propargyl, Sethoxydim, Pinoxaden |
| HRAC 3 | Ức chế lắp ráp vi ống - α-Tubulin | Pendimethalin, Trifluralin |
| HRAC 2 | Ức chế Acetolactate Synthase (ALS) | Imazethapyr |
| HRAC 5 | Ức chế quang hợp tại PSII - Liên kết D1 Serine 264 (và các chất không liên kết histidine 215 khác) | Metribuzin |
Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho lạc.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Liều lượng | Cách ly | Độ độc |
|---|---|---|---|---|
| AF-Procare 66EC Công ty TNHH Agrifuture | Butachlor 55%w/w + Oxadiazon 11% w/w | 1.2 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| AG-Dat 12.5EC Công ty TNHH Hoá chất Phân bón Thuốc BVTV An Giang | Sethoxydim | 1.5 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Azuca 8.8EC Công ty TNHH Thuốc BVTV Thiên Bình | Quizalofop-p-ethyl | 0.8 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Buchlorsuper 600EC Công ty TNHH Một thành viên Gold Ocean. | Butachlor | 1.5 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Butalo 60EC Công ty TNHH Master AG | Butachlor | 1.5 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Bvgrass Topone 31EC Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ cao Bản Việt | Metribuzin 26%w/w + Quizalofop-P-ethyl 5%w/w | 0.4 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Canstar 25EC Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng | Oxadiazon (min 94%) | 1.0 - 1.5 lít/ha | Không xác định | — |
| Caspes 108EC Công ty TNHH TCT Hà Nội | Haloxyfop-P-methyl | 0.6 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Cetoxim 240EC Công ty TNHH Fujimoto Việt Nam | Clethodim | 0.3 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Fist super 38.7CS Công ty TNHH UPL Việt Nam | Pendimethalin | 1.75 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Grasidim 240EC Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd. | Clethodim | 0.25 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Haxyfop 108EC Công ty TNHH MTV Gold Ocean | Haloxyfop-p-methyl | 0.6 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Kilet 240EC Công ty CP Kiên Nam | Clethodim | 0.25 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Lacfen 11.8EC Công ty TNHH Thuốc BVTV Bông Sen Vàng | Lactofen 1.8% + Quizalofop-p-ethyl 10% | 0.6 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Laoton 108EC Công ty CP BMC Vĩnh Phúc | Haloxyfop-p-methyl | 0.8 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Meo-Grass 330EC Công ty CP XNK Thọ Khang | Pendimethalin | 1.5 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Proxaden 20ME Công ty TNHH TAT Hà Nội | Clodinafop-propargyl 12% + Pinoxaden 8% | 0.2 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Qzario 10EC Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc Giang | Quizalofop-p-ethyl | 0.8 lít/ha | Không xác định | GHS 4 |
| S- Maestro 960EC Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd. | S-Metolachlor | 0.7 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| TANAWA 39SC Công ty Cổ phần Công nghệ cao Kyoto Japan | Oxadiazon 6% + Pendimethalin 33% | 0.7 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Trumco 50EC Công ty CP Genta Thụy Sĩ | Quizalofop-P-ethyl | 1.0 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Vezir 240SL Công ty TNHH Adama Việt Nam | Imazethapyr | 0.3 l/ha | Không xác định | GHS 5 |
| VT Rallin 480EC Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | Trifluralin | 1.2 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.
| Hành vi | Mức phạt với cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 1.000.000 – 2.000.000 đ | Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 3.000.000 – 5.000.000 đ | Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 5.000.000 – 8.000.000 đ | Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 8.000.000 – 15.000.000 đ | Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |