Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 8 thuốc đã đăng ký trị chết cây con trên lạc. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.
Chết cây con rất dễ kháng thuốc nếu dùng mãi một loại. Các hoạt chất dưới đây đã được xếp theo nhóm cơ chế tác động: luân phiên đúng là đổi sang hoạt chất thuộc nhóm khác, chứ không phải đổi tên thương phẩm trong cùng một nhóm.
| Nhóm | Cơ chế tác động | Hoạt chất thuộc nhóm |
|---|---|---|
| FRAC M03 | Đa vị trí tác động - dithiocarbamates | Mancozeb |
| FRAC 28 | Thấm của màng tế bào - axit béo (đề xuất) | Propamocarb hydrochloride, Propamocarb |
| FRAC 4 | Tác động vào RNA polymerase | Metalaxyl M |
| FRAC 11 | Phức hợp III cytochrome bc1 tại Qo - QoI (strobilurins) | Pyraclostrobin, Azoxystrobin |
| FRAC 3 | C14-demethylase trong sinh tổng hợp sterol (DMI - SBI Class I) | Difenoconazole, Prochloraz |
| FRAC 43 | Định vị các protein spectrin-like | Fluopicolide |
| FRAC 32 | Tác động đến tổng hợp DNA/RNA (đề xuất) | Hymexazol |
Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho lạc.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Liều lượng | Cách ly | Độ độc |
|---|---|---|---|---|
| Adiconstar 325SC Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd | Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l | 0.30 lít/ha | 10 ngày | GHS 5 |
| Hussa 722SL Công ty CP BVTV ATC | Propamocarb hydrochloride | 2.0 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Maxkudo 45SL Công ty TNHH TM Hải Thụy | Metalaxyl M 7.5% + Propamocarb 37.5% | 0.9 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Mergent Plus 40EW Shandong Runke Chemical Co., Ltd. | Prochloraz 30% + Pyraclostrobin 10% | 0.7 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Paloride 687.5SC Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd. | Fluopicolide 62.5g/l + Propamocarb hydrochloride 625g/l | 1.2 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Raigoc 0.1GR Công ty TNHH TM DV Đức Nông | Hymexazol | 25 kg/ha | 10 ngày | GHS 5 |
| Ridomil Gold 68WG Công ty TNHH Syngenta Việt Nam | Metalaxyl M 40 g/kg + Mancozeb 640 g/kg | 3 kg/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Vimancoz 80WP Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam | Mancozeb (min 85%) | 1.5 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.
| Hành vi | Mức phạt với cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 1.000.000 – 2.000.000 đ | Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 3.000.000 – 5.000.000 đ | Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 5.000.000 – 8.000.000 đ | Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 8.000.000 – 15.000.000 đ | Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |