Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 18 thuốc đã đăng ký trừ cỏ lá rộng trên lạc. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.
Cỏ lá rộng rất dễ kháng thuốc nếu dùng mãi một loại. Các hoạt chất dưới đây đã được xếp theo nhóm cơ chế tác động: luân phiên đúng là đổi sang hoạt chất thuộc nhóm khác, chứ không phải đổi tên thương phẩm trong cùng một nhóm.
| Nhóm | Cơ chế tác động | Hoạt chất thuộc nhóm |
|---|---|---|
| HRAC 6 | Ức chế quang hợp tại PSII - Liên kết D1 Histidine 215 | Bentazone |
| HRAC 14 | Ức chế Protoporphyrinogen Oxidase (PPO) | Fomesafen, Acifluorfen, Oxadiazon, Lactofen, Flumioxazin |
| HRAC 4 | Chất bắt chước Auxin | MCPA |
| HRAC 15 | Ức chế tổng hợp axit béo chuỗi rất dài (VLCFA) | Butachlor |
| HRAC 2 | Ức chế Acetolactate Synthase (ALS) | Imazethapyr |
| HRAC 3 | Ức chế lắp ráp vi ống - α-Tubulin | Pendimethalin, Trifluralin |
Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho lạc.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Liều lượng | Cách ly | Độ độc |
|---|---|---|---|---|
| Atabar 800EC Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng | 800EC | 0.6 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Basagran 480SL BASF Vietnam Co., Ltd. | Bentazone | 1.2 lít/ha | Không xác định | GHS 4 |
| Benta 480SL Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh | Bentazone | 2.5 l/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Betazol 480SL Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam | Bentazone | 2.4 lít/ha | Không xác định | GHS 4 |
| Butalo 60EC Công ty TNHH Master AG | Butachlor | 1.5 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Canstar 25EC Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng | Oxadiazon (min 94%) | 1.0 - 1.5 lít/ha | Không xác định | — |
| Dusan 240EC Công ty CP BMC Vĩnh Phúc | Lactofen | 0.3 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Fist super 38.7CS Công ty TNHH UPL Việt Nam | Pendimethalin | 1.75 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Gardona 250SL Công ty CP BMC Vĩnh Phúc | Fomesafen | 0.8 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Khong lo 480SL Công ty TNHH World Vision (VN) | Bentazone | 2.0 lít/ha | 30 ngày | GHS 4 |
| Khong Lo Fen 440 SL Công ty TNHH World Vision (VN) | Bentazone 360g/l + Acifluorfen 80g/l | 1.6 lít/ha | Không xác định | GHS 4 |
| Mesafen 250SL Công ty TNHH Phú Nông | Fomesafen | 0.8 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Novastar 480SL Công ty CP Kỹ thuật công nghệ Klever | Bentazone | 2.0 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Sipita 46SL Công ty TNHH TCT Hà Nội | Bentazone 40% + MCPA 6% | 1.5 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Sumimax 50WP Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam | Flumioxazin | 200 g/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Tasmani 40SL Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam | Acifluorfen 8% + Bentazone 32% | 0.8 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Vezir 240SL Công ty TNHH Adama Việt Nam | Imazethapyr | 0.3 l/ha | Không xác định | GHS 5 |
| VT Rallin 480EC Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | Trifluralin | 1.2 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.
| Hành vi | Mức phạt với cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 1.000.000 – 2.000.000 đ | Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 3.000.000 – 5.000.000 đ | Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 5.000.000 – 8.000.000 đ | Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 8.000.000 – 15.000.000 đ | Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |