Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 15 thuốc đã đăng ký trừ cỏ trên lạc. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.
Cỏ rất dễ kháng thuốc nếu dùng mãi một loại. Các hoạt chất dưới đây đã được xếp theo nhóm cơ chế tác động: luân phiên đúng là đổi sang hoạt chất thuộc nhóm khác, chứ không phải đổi tên thương phẩm trong cùng một nhóm.
| Nhóm | Cơ chế tác động | Hoạt chất thuộc nhóm |
|---|---|---|
| HRAC 14 | Ức chế Protoporphyrinogen Oxidase (PPO) | Oxadiazon |
| HRAC 15 | Ức chế tổng hợp axit béo chuỗi rất dài (VLCFA) | Butachlor, Acetochlor |
| HRAC 2 | Ức chế Acetolactate Synthase (ALS) | Metsulfuron methyl, Imazethapyr, Bensulfuron methyl |
| HRAC 3 | Ức chế lắp ráp vi ống - α-Tubulin | Pendimethalin |
| HRAC 1 | Ức chế Acetyl CoA Carboxylase (ACCase) | Propaquizafop, Fluazifop-butyl |
Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho lạc.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Liều lượng | Cách ly | Độ độc |
|---|---|---|---|---|
| Agil 100EC Công ty TNHH Adama Việt Nam | Propaquizafop | 1.0 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Antaxa 250EC Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân | Oxadiazon | 1.5 - 2.0 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Ari 25EC Công ty TNHH TM Thái Nông | Oxadiazon | 1.5 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| B.L.Tachlor 27WP Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | Butachlor | 0.55 - 1.10 kg/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Binhoxa 25EC Bailing Agrochemical Co., Ltd | Oxadiazon (min 94%) | 1.0 - 1.2 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Dibstar 50EC Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA | Acetochlor | 1.0-1.5 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Kocin 60EC Bailing Agrochemical Co., Ltd | Butachlor (min 93%) | 1.5 - 2.0 l/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Oneness 150EC Công ty CP BVTV An Hưng Phát | Fluazifop-butyl | 0.6 - 1.0 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Pendi 330EC Công ty TNHH Alfa (Sài gòn) | Pendimethalin | 3.0 – 4.0 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Peso 480EC Công ty CP Hóc Môn | Acetochlor | 1.0 - 1.4 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Rutilan 10SL Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời | Imazethapyr (min 97%) | 0.7 – 1.0 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Sai one 15EC Công ty CP BVTV Sài Gòn | Fluazifop-P-Butyl | 0.7 – 1.0 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Sarudo 500.5EC Công ty TNHH An Nông | Acetochlor 500g/l + Bensulfuron methyl 0.3g/l + Metsulfuron methyl 0.2... | 1.5-2.0 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Sinonvictor 15EC Sinon Corporation, Taiwan | Fluazifop-P-Butyl | 0.8 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Super-Bu 60EC Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hoá Nông. | Butachlor 600g/l (Chất an toàn Fenclorim 80g/l) | 1.0-1.4 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.
| Hành vi | Mức phạt với cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 1.000.000 – 2.000.000 đ | Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 3.000.000 – 5.000.000 đ | Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 5.000.000 – 8.000.000 đ | Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 8.000.000 – 15.000.000 đ | Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |