Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 11 thuốc đã đăng ký trị sâu cuốn lá trên lạc. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.
Sâu cuốn lá rất dễ kháng thuốc nếu dùng mãi một loại. Các hoạt chất dưới đây đã được xếp theo nhóm cơ chế tác động: luân phiên đúng là đổi sang hoạt chất thuộc nhóm khác, chứ không phải đổi tên thương phẩm trong cùng một nhóm.
| Nhóm | Cơ chế tác động | Hoạt chất thuộc nhóm |
|---|---|---|
| IRAC 6 | Chất điều tiết cảm ứng kênh clorua glutamate (GluCl) | Emamectin benzoate, Abamectin |
| IRAC 22A | Chặn kênh natri phụ thuộc điện áp | Indoxacarb |
| IRAC 13 | Tách đôi phosphoryl hóa oxy | Chlorfenapyr |
| IRAC 1B | Ức chế men thần kinh Acetylcholinesterase (AChE) | Phoxim |
| IRAC 5 | Cảm ứng thụ thể nAChR Site I | Spinetoram |
| IRAC 18 | Chủ vận thụ thể Ecdysone | Methoxyfenozide |
| IRAC 3A | Điều tiết kênh Natri | Fenvalerate, Bifenthrin, Deltamethrin, Lambda -cyhalothrin |
| IRAC 15 | Ức chế tổng hợp kitin CHS1 | Lufenuron |
Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho lạc.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Liều lượng | Cách ly | Độ độc |
|---|---|---|---|---|
| Alphaderin 25EC Công ty CP Hóa sinh Alpha | Deltamethrin | 0.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Amphoxim 25EC Công ty CP Hóa nông AMC | Fenvalerate 6.25%w/w + Phoxim 18.75%w/w | 0.4 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Bifenpesti 100EC Công ty TNHH XNK Kết Nông | Bifenthrin | 0.2 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Fenado 35SC Công ty CP Bệnh viện Cây trồng Nông nghiệp Việt Nam | Chlorfenapyr 25% + Indoxacarb 10% | 0.2 lít/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Fenapyr super 30SC Công ty TNHH Pesticide Nhật Bản | Chlorfenapyr | 0.3 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Karate 2.5EC Công ty TNHH Syngenta Việt Nam | Lambda -cyhalothrin | 0.5 lít/ha | 3 ngày | GHS 4 |
| MDChlorbentin 30SC Công ty CP Mạnh Đan | Abamectin 0.3% + Chlorbenzuron 29.7% | 0.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Metino 100EC Công ty TNHH ADC | Emamectin benzoate 50 g/l + Lufenuron 50 g/l | 400 ml/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Pineram 60SC Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông | Spinetoram | 300 ml/ha | 5 ngày | — |
| Raptor Wips 26SC Công ty CP Kỹ thuật công nghệ Klever | Indoxacarb 13% + Methoxyfenozide 13% | 0.25 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Wiro 5.7WG Công ty TNHH Visanto | Emamectin benzoate 5.7% w/w (Abamectin-aminomethyl 5%) | 100 g/ha | 7 ngày | GHS 5 |
Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.
| Hành vi | Mức phạt với cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 1.000.000 – 2.000.000 đ | Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 3.000.000 – 5.000.000 đ | Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 5.000.000 – 8.000.000 đ | Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 8.000.000 – 15.000.000 đ | Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |