Thuốc trị thán thư trên hoa hồng

Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .

Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 16 thuốc đã đăng ký trị thán thư trên hoa hồng. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.

16Thuốc đã đăng ký
17Hoạt chất
10Nhóm kháng thuốc
2–14Ngày cách ly

Luân phiên thuốc chống kháng

Thán thư rất dễ kháng thuốc nếu dùng mãi một loại. Các hoạt chất dưới đây đã được xếp theo nhóm cơ chế tác động: luân phiên đúng là đổi sang hoạt chất thuộc nhóm khác, chứ không phải đổi tên thương phẩm trong cùng một nhóm.

NhómCơ chế tác độngHoạt chất thuộc nhóm
FRAC 11Phức hợp III cytochrome bc1 tại Qo - QoI (strobilurins)Pyraclostrobin, Trifloxystrobin, Azoxystrobin
FRAC 3C14-demethylase trong sinh tổng hợp sterol (DMI - SBI Class I)Prothioconazole, Tebuconazole, Difenoconazole
FRAC 31Tác động vào enzyme DNA topoisomerase loại II (gyrase)Oxolinic acid
FRAC 24Tổng hợp protein (ribosome - bước đầu)Kasugamycin
FRAC M01Đa vị trí tác động - vô cơ copperOxine copper, Copper Oxychloride
FRAC 40Tổng hợp cellulose (CAA fungicides)Dimethomorph
FRAC 29Tách oxidative PhosphorylationFluazinam
FRAC M03Đa vị trí tác động - dithiocarbamatesMetiram
FRAC M05Đa vị trí tác động - chloronitrilesChlorothalonil
FRAC 7Phức hợp II: succinate-dehydrogenase (SDHI)Boscalid

Danh sách thuốc và liều lượng đã đăng ký

Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho hoa hồng.

Tên thương phẩmHoạt chấtLiều lượngCách lyĐộ độc
Atrozole 750WG
Công ty CP BVTV Asata Hoa Kỳ
Tebuconazole 500g/kg + Trifloxystrobin 250g/kg180 g/ha7 ngàyGHS 5
Carnival 720SC
Công ty TNHH Fujimoto Việt Nam
Chlorothalonil1.5 lít/ha7 ngàyGHS 5
Chusen 40SC
Công ty TNHH Thuốc BVTV Bông Sen Vàng
Azoxystrobin 20% + Dimethomorph 20%0.4 lít/ha7 ngàyGHS 5
Dorter 750WP
Công ty TNHH An Nông
Oxolinic acid 600 g/kg + Salicylic acid 150 g/kg0.25 kg/ha3 ngàyGHS 5
Help 400SC
Công ty TNHH ADC
Azoxystrobin 250g/l + Difenoconazole 150g/l100 – 160 ml/ha7 ngàyGHS 5
Kangaroo 38WG
Công ty TNHH thuốc BVTV NCC
Boscalid 25% + Pyraclostrobin 13%1.0 kg/ha7 ngàyGHS 5
Kiwin 50SC
Công ty CP Kiên Nam
Salicylic acid0.5 lít/ha7 ngàyGHS 5
Lilacter 0.3SL
Công ty TNHH VT NN Phương Đông
Eugenol1.0 – 1.6 lít/ha2 ngàyGHS 5
Magic-Power 60WG
Công ty CP Itagro Việt Nam
Metiram 55% + Pyraclostrobin 5%2.0 kg/ha7 ngàyGHS 5
Nativo 750WG
Bayer Vietnam Ltd.
Tebuconazole 500 g/kg + Trifloxystrobin 250 g/kg0.2 kg/ha7 ngàyGHS 5
Osaku 435WP
Công ty CP BVTV Asata Hoa Kỳ
Kasugamycin 35 g/kg + Oxine copper 400 g/kg0.15 kg/ha14 ngàyGHS 5
Pickleball 400SC
Công ty TNHH Fujimoto Nhật bản
Prothioconazole 150g/l + Pyraclostrobin 250g/l0.5 lít/ha7 ngàyGHS 5
Shonam 500SC
Công ty CP Agri Shop
Fluazinam 500g/l0.5 lít/ha7 ngàyGHS 5
TDC Kasu 47WP
Công ty TNHH TDC Thành Nam
Copper Oxychloride 45% + Kasugamycin 2%2.0 kg/ha10 ngàyGHS 4
Trithizole 325SC
Công ty CP BVTV Asata Hoa Kỳ
Prothioconazole 175 g/l + Trifloxystrobin 150g/l0.4 l/ha7 ngàyGHS 5
Violet 200WP
Công ty CP Kiên Nam
Oxolinic acid1.0 kg/ha7 ngàyGHS 5
Thời gian cách ly. Với nhóm thuốc trị thán thư trên hoa hồng, thời gian cách ly ghi trong Danh mục dao động từ 2 ngày đến 14 ngày . Đây là số ngày tối thiểu phải chờ từ lần phun cuối đến khi thu hoạch, để dư lượng trong nông sản giảm xuống dưới mức tối đa cho phép tại Thông tư 50/2016/TT-BYT.

Dùng sai bị xử phạt thế nào

Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.

Hành viMức phạt với cá nhânCăn cứ
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 1.000.000 – 2.000.000 đ Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 3.000.000 – 5.000.000 đ Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 5.000.000 – 8.000.000 đ Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 8.000.000 – 15.000.000 đ Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP

Căn cứ pháp lý

  • Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng; phạm vi cây trồng và dịch hại của từng thuốc lấy nguyên theo Danh mục này.
  • Nghị định 31/2016/NĐ-CP — quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống cây trồng, bảo vệ và kiểm dịch thực vật — áp dụng khi dùng thuốc sai phạm vi đã đăng ký.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ