Thuốc trị rệp muội trên đậu tương

Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .

Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 14 thuốc đã đăng ký trị rệp muội trên đậu tương. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.

14Thuốc đã đăng ký
17Hoạt chất
9Nhóm kháng thuốc
7–14Ngày cách ly

Luân phiên thuốc chống kháng

Rệp muội rất dễ kháng thuốc nếu dùng mãi một loại. Các hoạt chất dưới đây đã được xếp theo nhóm cơ chế tác động: luân phiên đúng là đổi sang hoạt chất thuộc nhóm khác, chứ không phải đổi tên thương phẩm trong cùng một nhóm.

NhómCơ chế tác độngHoạt chất thuộc nhóm
IRAC 4AChất điều tiết cạnh tranh thụ thể nicotinic acetylcholine (nAChR)Nitenpyram, Thiacloprid, Acetamiprid, Thiamethoxam, Imidacloprid
IRAC 6Chất điều tiết cảm ứng kênh clorua glutamate (GluCl)Abamectin, Avermectin B1b, Emamectin benzoate (Avermectin B1a
IRAC 29Điều tiết cơ quan chordotonalFlonicamide
IRAC 3AĐiều tiết kênh NatriDeltamethrin, Bifenthrin, Alpha-cypermethrin
IRAC 5Cảm ứng thụ thể nAChR Site ISpinosad
IRAC 23Ức chế acetyl CoA carboxylaseSpirotetramat
IRAC 22AChặn kênh natri phụ thuộc điện ápIndoxacarb
IRAC 9BĐiều tiết kênh TRPV chordotonal organPymetrozine
IRAC 16Chất ức chế sinh học tổng hợp kitin, loại 1Buprofezin

Danh sách thuốc và liều lượng đã đăng ký

Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho đậu tương.

Tên thương phẩmHoạt chấtLiều lượngCách lyĐộ độc
Abasuper 1.8EC
Công ty TNHH Phú Nông
Abamectin200 – 300 ml/ha7 ngàyGHS 4
Abatox 3.6EC
Công ty TNHH Hóa Nông Á Châu Hà Nội
Abamectin150 - 200 ml/ha7 ngàyGHS 4
Alpha Ggo 10EC
Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc Giang
Alpha-cypermethrin0.3 lít/ha7 ngàyGHS 4
Bithrin 15SC
Công ty TNHH Thuốc BVTV Bông Sen Vàng
Bifenthrin 5% + Flonicamide 10%0.4 lít/ha.7 ngàyGHS 5
Emasuper 1.9EC
Công ty TNHH Phú Nông
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)300 - 350 ml/ha7 ngàyGHS 5
Fuze 24.7SC
Công ty CP SX TM Bio Vina
Deltamethrin 100g/l + Thiacloprid 147g/l0.35 – 0.4 lít/ha7 ngàyGHS 4
Indosuper 150SC
Công ty TNHH Phú Nông
Indoxacarb0.1 lít/ha7 ngàyGHS 4
OFI 200SL
Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc Lâm
Imidacloprid200 ml/ha10 ngàyGHS 5
Rết độc 700WG
Công ty CP BVTV ATC
Buprofezin 60% + Nitenpyram 10%350 g/ha7 ngàyGHS 5
Sinapyram 80WG
Sinamyang Group Pte. Ltd.
Nitenpyram 20% + Pymetrozine 60%0.2 kg/ha7 ngàyGHS 5
Soso 500WG
Công ty TNHH Trường Thịnh.
Nitenpyram180 g/ha7 ngàyGHS 5
Spinki 25SC
Công ty TNHH Phú Nông
Spinosad15 - 20 ml/bình 8 lít7 ngàyGHS 5
Tace 20SP
Công ty TNHH TM Tùng Dương
Acetamiprid0.4 kg/ha14 ngàyGHS 4
Yoop Super 25SC
Yongnong Biosciences Co., Ltd.
Spirotetramat 10% + Thiamethoxam 15%0.25 lít/ha7 ngàyGHS 5
Thời gian cách ly. Với nhóm thuốc trị rệp muội trên đậu tương, thời gian cách ly ghi trong Danh mục dao động từ 7 ngày đến 14 ngày . Đây là số ngày tối thiểu phải chờ từ lần phun cuối đến khi thu hoạch, để dư lượng trong nông sản giảm xuống dưới mức tối đa cho phép tại Thông tư 50/2016/TT-BYT.

Dùng sai bị xử phạt thế nào

Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.

Hành viMức phạt với cá nhânCăn cứ
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 1.000.000 – 2.000.000 đ Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 3.000.000 – 5.000.000 đ Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 5.000.000 – 8.000.000 đ Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 8.000.000 – 15.000.000 đ Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP

Căn cứ pháp lý

  • Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng; phạm vi cây trồng và dịch hại của từng thuốc lấy nguyên theo Danh mục này.
  • Nghị định 31/2016/NĐ-CP — quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống cây trồng, bảo vệ và kiểm dịch thực vật — áp dụng khi dùng thuốc sai phạm vi đã đăng ký.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ