Phí, lệ phí lĩnh vực nông nghiệp & thuỷ sản

Phí thú y, kiểm dịch động vật và thực vật, thuốc bảo vệ thực vật, giống cây trồng, tàu cá. Lĩnh vực này có 42 khoản thu do trung ương quy định, tổng cộng 501 mức thu chi tiết.

16 khoản thu có bảng mức thu chi tiết

26 khoản thu khác

Những khoản dưới đây chỉ có vài mức thu nên hiển thị luôn tại đây thay vì tách trang riêng.

Lệ phí cấp giấy phép khai thác, hoạt động thuỷ sản

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Cấp mới, cấp đổi giấy phép do đổi nội dung trong giấp phép khai thác thuỷ sản cho tàu cá Việt Nam 40.000 Đồng/lần 94/2021/TT-BTC
Cấp lại giấy phép do đổi nội dung trong giấp phép khai thác thuỷ sản cho tàu cá Việt Nam 20.000 Đồng/lần 94/2021/TT-BTC
Cấp mới, cấp đổi giấy phép do đổi nội dung trong giấp phép hoạt động thủy sản đối với tàu cá nước ngoài 200 USD/lần 94/2021/TT-BTC
Gia hạn hoặc cấp lại giấy phép do đổi nội dung trong giấp phép hoạt động thủy sản đối với tàu cá nước ngoài 100 USD/lần 94/2021/TT-BTC

Phí thẩm định công nhận hoặc chỉ định, giám sát phòng kiểm nghiệm, phòng thử nghiệm trong lĩnh vực nông nghiệp

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Thẩm định chỉ định, thừa nhận phòng thử nghiệm lĩnh vực chăn nuôi 2.950.000 Đồng/01 phòng/lần 24/2021/TT-BTC
Thẩm định thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực chỉ định của phòng thử nghiệm lĩnh vực chăn nuôi (trường hợp không đánh giá điều kiện thực tế) 600.000 Đồng/01 phòng/lần 24/2021/TT-BTC
Thẩm định thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực chỉ định của phòng thử nghiệm lĩnh vực chăn nuôi (trường hợp có đánh giá điều kiện thực tế) 2.950.000 Đồng/01 phòng/lần 24/2021/TT-BTC
Thẩm định cấp lại quyết định chỉ định phòng thử nghiệm lĩnh vực chăn nuôi 125.000 Đồng/01 phòng/lần 24/2021/TT-BTC

Phí phòng, chống dịch bệnh cho động vật

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Thẩm định vùng an toàn dịch bệnh động vật (bao gồm cả thủy sản) 3.500.000 Đồng/lần 101/2020/TT-BTC
Thẩm định cơ sở chăn nuôi, cơ sở chăn nuôi cấp xã, cơ sở nuôi trồng thủy sản, cơ sở sản xuất thủy sản giống là cơ sở an toàn dịch bệnh (do cơ quan quản lý thú y địa phương thực hiện); Thẩm định chương trình giám sát dịch bệnh động vật để được miễn kiểm dị 300.000 Đồng/lần 101/2020/TT-BTC
Thẩm định cơ sở chăn nuôi, cơ sở chăn nuôi cấp xã, cơ sở nuôi trồng thủy sản, cơ sở sản xuất thủy sản giống là cơ sở an toàn dịch bệnh do Cục Thú y thực hiện (theo yêu cầu của chủ cơ sở hoặc yêu cầu của nước xuất khẩu); Thẩm định chương trình giám sát dịc 1.000.000 Đồng/lần 101/2020/TT-BTC

Lệ phí cấp giấy phép khai thác thuỷ sản

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Cấp mới 40.000 đồng/lần 118/2018/TT-BTC
Gia hạn hoặc cấp lại 20.000 đồng/lần 118/2018/TT-BTC
Đổi giấy phép do đổi nội dung trong giấy phép 40.000 đồng/lần 118/2018/TT-BTC

Lệ phí cấp giấy phép hoạt động thủy sản đối với tàu cá nước ngoài

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Cấp mới 200 USD/lần 118/2018/TT-BTC
Gia hạn hoặc cấp lại 100 USD/lần 118/2018/TT-BTC
Đổi giấy phép do đổi nội dung trong giấy phép 200 USD/lần 118/2018/TT-BTC

Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận lưu hành sản phẩm vật tư nuôi trồng thủy sản

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Đăng ký mới 1.050.000  đồng/lần/sản phẩm 284/2016/TT-BTC
Đăng ký lại/gia hạn 500.000 đồng/lần/sản phẩm 09/2018/TT-BTC
Thay đổi thông tin doanh nghiệp/sản phẩm 350.000 đồng/lần/cơ sở/sản phẩm 284/2016/TT-BTC

Giá khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Khảo nghiệm hiệu lực sinh học của thuốc bảo vệ thực vật diện hẹp 10.739.000-13.000.000 đồng/Khảo nghiệm 282/2016/TT-BTC
Khảo nghiệm hiệu lực sinh học của thuốc bảo vệ thực vật diện rộng 10.017.000-11.000.000 đồng/Khảo nghiệm 282/2016/TT-BTC
Khảo nghiệm xác định thời gian cách ly thuốc bảo vệ thực vật 9.930.000-13.000.000 đồng/Khảo nghiệm 282/2016/TT-BTC

Giá kiểm định chất lượng thuốc bảo vệ thực vật có nguồn gốc vi sinh vật nhập khẩu

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Xác định tinh thể độc và hiệu lực sinh học 1.741.000- 1.915.000 đồng/Mẫu 282/2016/TT-BTC
Xác định loài và số lượng CFU 1.978.000-2.176.000 đồng/Mẫu 282/2016/TT-BTC
Lấy mẫu 46.000- 53.000 đồng/Mẫu 282/2016/TT-BTC

Phí thẩm định công nhận hoặc chỉ định, giám sát phòng kiểm nghiệm, phòng thử nghiệm trong lĩnh vực kiểm dịch thực vật

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Thẩm định phục vụ cấp giấy chứng nhận hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật 12.000 Nghìn đồng/lần 33/2021/TT-BTC
Đánh giá lần đầu phòng thử nghiệm về kiểm dịch thực vật: 10.000 Nghìn đồng/lần 33/2021/TT-BTC
Đánh giá mở rộng phòng thử nghiệm về kiểm dịch thực vật: 5.000 Nghìn đồng/lần 33/2021/TT-BTC

Phí thẩm định công nhận hoặc chỉ định phòng kiểm nghiệm, phòng thử nghiệm trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Đánh giá lần đầu 32.000.000 đồng/lần/phòng kiểm nghiệm 286/2016/TT-BTC
Đánh giá lại, giám sát, thay đổi, bổ sung, gia hạn 22.500.000 đồng/lần/phòng kiểm nghiệm 286/2016/TT-BTC

Phí thẩm định xác nhận nguồn gốc nguyên liệu thủy sản

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Thẩm định xác nhận nguồn gốc nguyên liệu thủy sản 150.000 đồng + (số tấn thủy sản x 15.000 đồng/tấn) Đồng/lần 94/2021/TT-BTC
Thẩm định xác nhận nguồn gốc nguyên liệu thủy sản 150.000 đồng + (số tấn thủy sản x 15.000 đồng/tấn). Tối đa 700.000 đồng/lần 118/2018/TT-BTC

Phí thẩm định kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thức ăn, sản phẩm xử lý cải tạo môi trường dùng trong nuôi trồng thủy sản

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Có hoạt động sản xuất 5.700.000 đồng/lần 284/2016/TT-BTC
Không có hoạt động sản xuất 1.500.000 đồng/lần 284/2016/TT-BTC

Phí công nhận, chỉ định, giám sát phòng kiểm nghiệm trong lĩnh vực trồng trọt

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Công nhận, chỉ định, giám sát phòng kiểm nghiệm trong lĩnh vực trồng trọt đối với chỉ định phòng kiểm nghiệm, tổ chức chứng nhận 15.000.000 Đồng/01 phòng, TCCN/lần 207/2016/TT-BTC
Công nhận, chỉ định, giám sát phòng kiểm nghiệm trong lĩnh vực trồng trọt đối với giám sát phòng kiểm nghiệm, tổ chức chứng nhận 7.500.000 Đồng/01 phòng, TCCN/lần 207/2016/TT-BTC

Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận vật tư thủy sản

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Thẩm định cấp giấy chứng nhận thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản nhập khẩu 470.000 Đồng/lần/sản phẩm 112/2021/TT-BTC

Phí thẩm định kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thủy sản

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Thẩm định kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản đối với cơ sở sản xuất 5.130.000 Đồng/lần 112/2021/TT-BTC

Phí thẩm định công nhận hoặc chỉ định, giám sát phòng kiểm nghiệm, phòng thử nghiệm trong lĩnh vực thủy sản

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Thẩm định công nhận hoặc chỉ định, giám sát phòng kiểm nghiệm, phòng thử nghiệm trong lĩnh vực nuôi trồng thủy sản 5.700.000 Đồng/lần 112/2021/TT-BTC

Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận an toàn sinh học đối với cây trồng biến đổi gen

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận an toàn sinh học đối với cây trồng biến đổi gen 70.000.000 đồng/01 lần thẩm định 12/2024/TT-BTC

Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận an toàn sinh học biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận an toàn sinh học biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi 105.000.000 đồng/01 lần thẩm định 78/2018/TT-BTC

Lệ phí cấp chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn; thủy sản nhập khẩu, quá cảnh, tạm nhập tái xuất, chuyển cửa khẩu

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn; thủy sản nhập khẩu, quá cảnh, tạm nhập tái xuất (gồm kho ngoại quan), chuyển cửa khẩu 20.000 Đồng/lần 101/2020/TT-BTC

Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề dịch vụ thú y

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Cấp chứng chỉ hành nghề dịch vụ thú y 25.000 Đồng/lần 101/2020/TT-BTC

Phí thẩm định nội dung kịch bản phim, chương trình trên băng, đĩa, phần mềm, trên các vật liệu khác và tài liệu trong quảng cáo thực phẩm nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Thẩm định nội dung kịch bản phim, chương trình trên băng, đĩa, phần mềm, trên các vật liệu khác và tài liệu trong quảng cáo thực phẩm nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản 1.200.000 đồng /lần/sản phẩm 286/2016/TT-BTC

Lệ phí cấp giấy đăng ký công bố hợp chuẩn; công bố hợp quy vật tư nuôi trồng thủy sản nhập khẩu

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Cấp giấy đăng ký công bố hợp chuẩn; công bố hợp quy vật tư nuôi trồng thủy sản nhập khẩu 50.000 đồng/lần 284/2016/TT-BTC

Lệ phí công nhận chất lượng vật tư nông nghiệp được phép lưu hành tại Việt Nam

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Công nhận chất lượng vật tư nông nghiệp được phép lưu hành tại Việt Nam 50.000 đồng/lần 284/2016/TT-BTC

Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận vật tư nuôi trồng thủy sản nhập khẩu

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Thẩm định cấp giấy chứng nhận vật tư nuôi trồng thủy sản nhập khẩu 470.000 đồng + Số lượng mẫu x80.000 đồng/mẫu đồng/lần/sản phẩm 09/2018/TT-BTC

Phí thẩm định công nhận hoặc chỉ định, giám sát phòng kiểm nghiệm, phòng thử nghiệm trong lĩnh vực nuôi trồng thủy sản

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Thẩm định công nhận hoặc chỉ định, giám sát phòng kiểm nghiệm, phòng thử nghiệm trong lĩnh vực nuôi trồng thủy sản 5.700.000 đồng/lần 284/2016/TT-BTC

Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận an toàn sinh học biến đổi gen

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Thẩm định cấp giấy chứng nhận an toàn sinh học biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi 105.000 Đồng/lần 78/2018/TT-BTC

← Về trang tra cứu phí, lệ phí

Nội dung cập nhật theo thông tư, nghị định của các bộ, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ