Trang chủ
›
Công cụ
›
Phí, lệ phí
›
Nông nghiệp & thuỷ sản
Phí, lệ phí lĩnh vực nông nghiệp & thuỷ sản
16 khoản thu có bảng mức thu chi tiết
26 khoản thu khác
Những khoản dưới đây chỉ có vài mức thu nên hiển thị luôn tại đây thay vì tách trang riêng.
Lệ phí cấp giấy phép khai thác, hoạt động thuỷ sản
Trường hợp áp dụng
Mức thu
Căn cứ
Cấp mới, cấp đổi giấy phép do đổi nội dung trong giấp phép khai thác thuỷ sản cho tàu cá Việt Nam
40.000 Đồng/lần
94/2021/TT-BTC
Cấp lại giấy phép do đổi nội dung trong giấp phép khai thác thuỷ sản cho tàu cá Việt Nam
20.000 Đồng/lần
94/2021/TT-BTC
Cấp mới, cấp đổi giấy phép do đổi nội dung trong giấp phép hoạt động thủy sản đối với tàu cá nước ngoài
200 USD/lần
94/2021/TT-BTC
Gia hạn hoặc cấp lại giấy phép do đổi nội dung trong giấp phép hoạt động thủy sản đối với tàu cá nước ngoài
100 USD/lần
94/2021/TT-BTC
Phí thẩm định công nhận hoặc chỉ định, giám sát phòng kiểm nghiệm, phòng thử nghiệm trong lĩnh vực nông nghiệp
Trường hợp áp dụng
Mức thu
Căn cứ
Thẩm định chỉ định, thừa nhận phòng thử nghiệm lĩnh vực chăn nuôi
2.950.000 Đồng/01 phòng/lần
24/2021/TT-BTC
Thẩm định thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực chỉ định của phòng thử nghiệm lĩnh vực chăn nuôi (trường hợp không đánh giá điều kiện thực tế)
600.000 Đồng/01 phòng/lần
24/2021/TT-BTC
Thẩm định thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực chỉ định của phòng thử nghiệm lĩnh vực chăn nuôi (trường hợp có đánh giá điều kiện thực tế)
2.950.000 Đồng/01 phòng/lần
24/2021/TT-BTC
Thẩm định cấp lại quyết định chỉ định phòng thử nghiệm lĩnh vực chăn nuôi
125.000 Đồng/01 phòng/lần
24/2021/TT-BTC
Phí phòng, chống dịch bệnh cho động vật
Trường hợp áp dụng
Mức thu
Căn cứ
Thẩm định vùng an toàn dịch bệnh động vật (bao gồm cả thủy sản)
3.500.000 Đồng/lần
101/2020/TT-BTC
Thẩm định cơ sở chăn nuôi, cơ sở chăn nuôi cấp xã, cơ sở nuôi trồng thủy sản, cơ sở sản xuất thủy sản giống là cơ sở an toàn dịch bệnh (do cơ quan quản lý thú y địa phương thực hiện); Thẩm định chương trình giám sát dịch bệnh động vật để được miễn kiểm dị
300.000 Đồng/lần
101/2020/TT-BTC
Thẩm định cơ sở chăn nuôi, cơ sở chăn nuôi cấp xã, cơ sở nuôi trồng thủy sản, cơ sở sản xuất thủy sản giống là cơ sở an toàn dịch bệnh do Cục Thú y thực hiện (theo yêu cầu của chủ cơ sở hoặc yêu cầu của nước xuất khẩu); Thẩm định chương trình giám sát dịc
1.000.000 Đồng/lần
101/2020/TT-BTC
Lệ phí cấp giấy phép khai thác thuỷ sản
Lệ phí cấp giấy phép hoạt động thủy sản đối với tàu cá nước ngoài
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận lưu hành sản phẩm vật tư nuôi trồng thủy sản
Trường hợp áp dụng
Mức thu
Căn cứ
Đăng ký mới
1.050.000 đồng/lần/sản phẩm
284/2016/TT-BTC
Đăng ký lại/gia hạn
500.000 đồng/lần/sản phẩm
09/2018/TT-BTC
Thay đổi thông tin doanh nghiệp/sản phẩm
350.000 đồng/lần/cơ sở/sản phẩm
284/2016/TT-BTC
Giá khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật
Trường hợp áp dụng
Mức thu
Căn cứ
Khảo nghiệm hiệu lực sinh học của thuốc bảo vệ thực vật diện hẹp
10.739.000-13.000.000 đồng/Khảo nghiệm
282/2016/TT-BTC
Khảo nghiệm hiệu lực sinh học của thuốc bảo vệ thực vật diện rộng
10.017.000-11.000.000 đồng/Khảo nghiệm
282/2016/TT-BTC
Khảo nghiệm xác định thời gian cách ly thuốc bảo vệ thực vật
9.930.000-13.000.000 đồng/Khảo nghiệm
282/2016/TT-BTC
Giá kiểm định chất lượng thuốc bảo vệ thực vật có nguồn gốc vi sinh vật nhập khẩu
Trường hợp áp dụng
Mức thu
Căn cứ
Xác định tinh thể độc và hiệu lực sinh học
1.741.000- 1.915.000 đồng/Mẫu
282/2016/TT-BTC
Xác định loài và số lượng CFU
1.978.000-2.176.000 đồng/Mẫu
282/2016/TT-BTC
Lấy mẫu
46.000- 53.000 đồng/Mẫu
282/2016/TT-BTC
Phí thẩm định công nhận hoặc chỉ định, giám sát phòng kiểm nghiệm, phòng thử nghiệm trong lĩnh vực kiểm dịch thực vật
Trường hợp áp dụng
Mức thu
Căn cứ
Thẩm định phục vụ cấp giấy chứng nhận hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
12.000 Nghìn đồng/lần
33/2021/TT-BTC
Đánh giá lần đầu phòng thử nghiệm về kiểm dịch thực vật:
10.000 Nghìn đồng/lần
33/2021/TT-BTC
Đánh giá mở rộng phòng thử nghiệm về kiểm dịch thực vật:
5.000 Nghìn đồng/lần
33/2021/TT-BTC
Phí thẩm định công nhận hoặc chỉ định phòng kiểm nghiệm, phòng thử nghiệm trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản
Trường hợp áp dụng
Mức thu
Căn cứ
Đánh giá lần đầu
32.000.000 đồng/lần/phòng kiểm nghiệm
286/2016/TT-BTC
Đánh giá lại, giám sát, thay đổi, bổ sung, gia hạn
22.500.000 đồng/lần/phòng kiểm nghiệm
286/2016/TT-BTC
Phí thẩm định xác nhận nguồn gốc nguyên liệu thủy sản
Trường hợp áp dụng
Mức thu
Căn cứ
Thẩm định xác nhận nguồn gốc nguyên liệu thủy sản
150.000 đồng + (số tấn thủy sản x 15.000 đồng/tấn) Đồng/lần
94/2021/TT-BTC
Thẩm định xác nhận nguồn gốc nguyên liệu thủy sản
150.000 đồng + (số tấn thủy sản x 15.000 đồng/tấn). Tối đa 700.000 đồng/lần
118/2018/TT-BTC
Phí thẩm định kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thức ăn, sản phẩm xử lý cải tạo môi trường dùng trong nuôi trồng thủy sản
Trường hợp áp dụng
Mức thu
Căn cứ
Có hoạt động sản xuất
5.700.000 đồng/lần
284/2016/TT-BTC
Không có hoạt động sản xuất
1.500.000 đồng/lần
284/2016/TT-BTC
Phí công nhận, chỉ định, giám sát phòng kiểm nghiệm trong lĩnh vực trồng trọt
Trường hợp áp dụng
Mức thu
Căn cứ
Công nhận, chỉ định, giám sát phòng kiểm nghiệm trong lĩnh vực trồng trọt đối với chỉ định phòng kiểm nghiệm, tổ chức chứng nhận
15.000.000 Đồng/01 phòng, TCCN/lần
207/2016/TT-BTC
Công nhận, chỉ định, giám sát phòng kiểm nghiệm trong lĩnh vực trồng trọt đối với giám sát phòng kiểm nghiệm, tổ chức chứng nhận
7.500.000 Đồng/01 phòng, TCCN/lần
207/2016/TT-BTC
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận vật tư thủy sản
Trường hợp áp dụng
Mức thu
Căn cứ
Thẩm định cấp giấy chứng nhận thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản nhập khẩu
470.000 Đồng/lần/sản phẩm
112/2021/TT-BTC
Phí thẩm định kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thủy sản
Trường hợp áp dụng
Mức thu
Căn cứ
Thẩm định kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản đối với cơ sở sản xuất
5.130.000 Đồng/lần
112/2021/TT-BTC
Phí thẩm định công nhận hoặc chỉ định, giám sát phòng kiểm nghiệm, phòng thử nghiệm trong lĩnh vực thủy sản
Trường hợp áp dụng
Mức thu
Căn cứ
Thẩm định công nhận hoặc chỉ định, giám sát phòng kiểm nghiệm, phòng thử nghiệm trong lĩnh vực nuôi trồng thủy sản
5.700.000 Đồng/lần
112/2021/TT-BTC
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận an toàn sinh học đối với cây trồng biến đổi gen
Trường hợp áp dụng
Mức thu
Căn cứ
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận an toàn sinh học đối với cây trồng biến đổi gen
70.000.000 đồng/01 lần thẩm định
12/2024/TT-BTC
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận an toàn sinh học biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi
Trường hợp áp dụng
Mức thu
Căn cứ
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận an toàn sinh học biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi
105.000.000 đồng/01 lần thẩm định
78/2018/TT-BTC
Lệ phí cấp chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn; thủy sản nhập khẩu, quá cảnh, tạm nhập tái xuất, chuyển cửa khẩu
Trường hợp áp dụng
Mức thu
Căn cứ
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn; thủy sản nhập khẩu, quá cảnh, tạm nhập tái xuất (gồm kho ngoại quan), chuyển cửa khẩu
20.000 Đồng/lần
101/2020/TT-BTC
Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề dịch vụ thú y
Trường hợp áp dụng
Mức thu
Căn cứ
Cấp chứng chỉ hành nghề dịch vụ thú y
25.000 Đồng/lần
101/2020/TT-BTC
Phí thẩm định nội dung kịch bản phim, chương trình trên băng, đĩa, phần mềm, trên các vật liệu khác và tài liệu trong quảng cáo thực phẩm nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản
Trường hợp áp dụng
Mức thu
Căn cứ
Thẩm định nội dung kịch bản phim, chương trình trên băng, đĩa, phần mềm, trên các vật liệu khác và tài liệu trong quảng cáo thực phẩm nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản
1.200.000 đồng /lần/sản phẩm
286/2016/TT-BTC
Lệ phí cấp giấy đăng ký công bố hợp chuẩn; công bố hợp quy vật tư nuôi trồng thủy sản nhập khẩu
Trường hợp áp dụng
Mức thu
Căn cứ
Cấp giấy đăng ký công bố hợp chuẩn; công bố hợp quy vật tư nuôi trồng thủy sản nhập khẩu
50.000 đồng/lần
284/2016/TT-BTC
Lệ phí công nhận chất lượng vật tư nông nghiệp được phép lưu hành tại Việt Nam
Trường hợp áp dụng
Mức thu
Căn cứ
Công nhận chất lượng vật tư nông nghiệp được phép lưu hành tại Việt Nam
50.000 đồng/lần
284/2016/TT-BTC
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận vật tư nuôi trồng thủy sản nhập khẩu
Trường hợp áp dụng
Mức thu
Căn cứ
Thẩm định cấp giấy chứng nhận vật tư nuôi trồng thủy sản nhập khẩu
470.000 đồng + Số lượng mẫu x80.000 đồng/mẫu đồng/lần/sản phẩm
09/2018/TT-BTC
Phí thẩm định công nhận hoặc chỉ định, giám sát phòng kiểm nghiệm, phòng thử nghiệm trong lĩnh vực nuôi trồng thủy sản
Trường hợp áp dụng
Mức thu
Căn cứ
Thẩm định công nhận hoặc chỉ định, giám sát phòng kiểm nghiệm, phòng thử nghiệm trong lĩnh vực nuôi trồng thủy sản
5.700.000 đồng/lần
284/2016/TT-BTC
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận an toàn sinh học biến đổi gen
Trường hợp áp dụng
Mức thu
Căn cứ
Thẩm định cấp giấy chứng nhận an toàn sinh học biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi
105.000 Đồng/lần
78/2018/TT-BTC
← Về trang tra cứu phí, lệ phí
Nội dung cập nhật theo
thông tư, nghị định của các bộ ,
áp dụng từ
09/09/2026 .