Khoản thu này có 30 mức khác nhau tuỳ trường hợp áp dụng, quy định tại 101/2020/TT-BTC, 94/2021/TT-BTC, 14/2018/TT-BTC. Văn bản căn cứ mới nhất có hiệu lực từ 17/12/2021. Đây là khoản thu do trung ương quy định nên áp dụng thống nhất trên cả nước.
| Trường hợp áp dụng | Mức thu | Tỷ lệ | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Kiểm tra điều kiện sản xuất thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản đối với cơ sở mới thành lập có 1 dây chuyền (hoặc 1 phân xưởng); Hoặc cơ sở đang hoạt động có 2 dây chuyền (hoặc 2 phân xưởng) trở lên | 1.025.000 Đồng/lần | (1) | 101/2020/TT-BTC |
| Kiểm tra điều kiện sản xuất thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản đối với cơ sở mới thành lập có từ 2 dây chuyền (hoặc 2 phân xưởng) trở lên | 1.300.000 Đồng/lần | (1) | 101/2020/TT-BTC |
| Kiểm tra điều kiện sản xuất thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản đối với cơ sở đang hoạt động có 1 dây chuyền (hoặc 1 phân xưởng) | 700.000 Đồng/lần | (1) | 101/2020/TT-BTC |
| Thẩm định, chứng nhận thực hành tốt sản xuất thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản (GMP) | 18.000.000 Đồng/lần | (1) | 101/2020/TT-BTC |
| Thẩm định, chứng nhận thực hành tốt sản xuất, kiểm nghiệm và bao quản thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản (cơ sở đăng ký cả GMP, GLP và GSP) | 18.000.000 Đồng/lần | (1) | 101/2020/TT-BTC |
| Thẩm định, chứng nhận thực hành tốt sản xuất, kiểm nghiệm thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản (cơ sở đăng ký cả GMP, GLP) hoặc thực hành tốt sản xuất, bảo quản thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản (cơ sở đăng ký cả GMP, GSP) | 17.000.000 Đồng/lần | (1) | 101/2020/TT-BTC |
| Thẩm định, chứng nhận thực hành tốt kiểm nghiệm, bảo quản thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản (cơ sở đăng ký cả GLP, GSP) hoặc thực hành tốt kiểm nghiệm thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản (cơ sở đăng ký GLP) hoặc thực hành tốt bảo quản thuốc thú y, thuốc thú | 12.500.000 Đồng/lần | (1) | 101/2020/TT-BTC |
| Thẩm định cấp số đăng ký mới lưu hành cho một loại thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản khi nộp hồ sơ đăng ký lưu hành | 1.350.000 Đồng/loại thuốc | (1) | 101/2020/TT-BTC |
| Thẩm định đăng ký gia hạn lưu hành cho một loại thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản khi nộp hồ sơ đăng ký lưu hành | 675.000 Đồng/loại thuốc | (1) | 101/2020/TT-BTC |
| Thẩm định đăng ký bổ sung, thay đổi đối với thuốc đã đăng ký (thay đổi thành phần công thức, dạng bào chế, đường dùng, liều dùng, chỉ định điều trị, quy trình sản xuất) | 450.000 Đồng/lần | (1) | 101/2020/TT-BTC |
| Kiểm tra và cấp giấy chứng nhận đơn hàng nhập khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản (trừ các đơn hàng nhập khẩu để làm mẫu nghiên cứu, khảo nghiệm, kiểm nghiệm, phí mậu dịch) | 2.000.000 Đồng/1 đơn hàng | (1) | 101/2020/TT-BTC |
| Kiểm tra và cấp giấy chứng nhận đơn hàng nhập khẩu dụng cụ, bao bì, thiết bị sản xuất thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản | 450.000 Đồng/1 đơn hàng | (1) | 101/2020/TT-BTC |
| Kiểm tra điều kiện cơ sở khảo nghiệm thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản | 2.480.000 Đồng/lần | (1) | 101/2020/TT-BTC |
| Giám sát khảo nghiệm thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản | 940.000 Đồng/1 loại thuốc | (1) | 101/2020/TT-BTC |
| Kiểm tra điều kiện cơ sở buôn bán thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản | 230.000 Đồng/lần | (1) | 101/2020/TT-BTC |
| Kiểm tra điều kiện cơ sở nhập khẩu thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản | 450.000 Đồng/lần | (1) | 101/2020/TT-BTC |
| Thẩm định hồ sơ khảo nghiệm thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản | 1.350.000 Đồng/loại thuốc | (1) | 101/2020/TT-BTC |
| Thẩm định kết quả khảo nghiệm thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản | 1.350.000 Đồng/loại thuốc | (1) | 101/2020/TT-BTC |
| Thẩm định và chứng nhận mậu dịch tự do (FSC), giấy chứng nhận sản phẩm thuốc (CPP), các giấy chứng nhận thuốc thú y để xuất khẩu | 180.000 Đồng/1 loại thuốc | (1) | 101/2020/TT-BTC |
| Thẩm định nội dung thông tin quảng cáo thuốc thú y, thuốc thú y thuỷ sản, trang thiết bị, dụng cụ trong thú y | 900.000 Đồng/lần | (1) | 101/2020/TT-BTC |
| Kiểm tra điều kiện vệ sinh thú y đối với cơ sở chăn nuôi động vật tập trung; cơ sở sơ chế, chế biến, kinh doanh động vật, sản phẩm động vật; kho lạnh bảo quản động vật, sản phẩm động vật tươi sống, sơ chế, chế biến; cơ sở giết mổ động vật tập trung; cơ sở | 1.000.000 Đồng/lần | (1) | 101/2020/TT-BTC |
| Kiểm tra điều kiện vệ sinh thú y đối với cơ sở cách ly kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật; cơ sở giết mổ động vật nhỏ lẻ; chợ kinh doanh động vật nhỏ lẻ; cơ sở thu gom động vật | 450.000 Đồng/lần | (1) | 101/2020/TT-BTC |
| Kiểm tra chất lượng lô hàng thuốc thú y, nhập khẩu đối với kiểm tra ngoại quan | 250.000 Đồng/lô hàng | (1) | 101/2020/TT-BTC |
| Thẩm định kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thủy sản (thẩm định cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá) | 12.450.000 Đồng/lần | (2) | 94/2021/TT-BTC |
| Cấp mới giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón (trừ cơ sở chỉ hoạt động đóng gói phân bón) | 6.000.000 Đồng/01 cơ sở/lần | (3) | 14/2018/TT-BTC |
| Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón (trừ cơ sở chỉ hoạt động đóng gói phân bón) | 1.200.000 Đồng/01 cơ sở/lần | (3) | 14/2018/TT-BTC |
| Cấp mới giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón, đối với cơ sở chỉ hoạt động đóng gói phân bón | 3.000.000 Đồng/01 cơ sở/lần | (3) | 14/2018/TT-BTC |
| Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón, đối với cơ sở chỉ hoạt động đóng gói phân bón | 1.200.000 Đồng/01 cơ sở/lần | (3) | 14/2018/TT-BTC |
| Cấp mới giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón | 500.000 Đồng/01 cơ sở/lần | (3) | 14/2018/TT-BTC |
| Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón | 200.000 Đồng/01 cơ sở/lần | (3) | 14/2018/TT-BTC |
Tỷ lệ:
(1) 100% nộp NSNN, trừ trường hợp tại Khoản 2 Điều 6 Thông tư 101/2020/TT-BTC
(2) 1. 10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu để lại đối với tổ chức thu là đơn vị sự nghiệp công lập 2. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu phí là cơ quan nhà nước
(3) 100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 207/2016/TT-BTC
Nội dung cập nhật theo 101/2020/TT-BTC, 94/2021/TT-BTC, 14/2018/TT-BTC, áp dụng từ .