Phí đăng kiểm an toàn kỹ thuật tàu cá, kiểm định trang thiết bị nghề cá
Khoản thu này có 52 mức khác nhau tuỳ trường hợp áp dụng, quy định tại 94/2021/TT-BTC. Văn bản căn cứ mới nhất có hiệu lực từ 17/12/2021. Đây là khoản thu do trung ương quy định nên áp dụng thống nhất trên cả nước.
Bảng mức thu chi tiết
| Trường hợp áp dụng | Mức thu | Tỷ lệ | Ghi chú | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| Thẩm định thiết kế đóng mới, cải hoán, sửa chữa phục hồi tàu cá | 5 % giá thiết kế | (1) | 94/2021/TT-BTC | |
| Giám sát kỹ thuật đóng mới (kể cả các phương tiện chưa được cơ quan đăng kiểm kiểm tra - kiểm tra lần đầu) đối với giá đóng mới trên 100.000.000 đồng đến 300.000.000 đồng | 910.000 + (C-100.000.000) x 0,007 Đồng | (1) | (1) | 94/2021/TT-BTC |
| Giám sát kỹ thuật đóng mới (kể cả các phương tiện chưa được cơ quan đăng kiểm kiểm tra - kiểm tra lần đầu) đối với giá đóng mới trên 300.000.000 đồng đến 1.000.000.000 đồng | 2.310.000 + (C-300.000.000) x 0,006 Đồng | (1) | (1) | 94/2021/TT-BTC |
| Giám sát kỹ thuật đóng mới (kể cả các phương tiện chưa được cơ quan đăng kiểm kiểm tra - kiểm tra lần đầu) đối với giá đóng mới trên 1.000.000.000 đồng đến 2.000.000.000 đồng | 6.510.000 + (C-1.000.000.000) x 0,005 Đồng | (1) | (1) | 94/2021/TT-BTC |
| Giám sát kỹ thuật đóng mới (kể cả các phương tiện chưa được cơ quan đăng kiểm kiểm tra - kiểm tra lần đầu) đối với giá đóng mới trên 2.000.000.000 đồng | 11.510.000 + (C-2.000.000.000) x 0,004 Đồng | (1) | (1) | 94/2021/TT-BTC |
| Giám sát kỹ thuật cải hoán, sửa chữa phục hồi đối với giá cải hoán, sửa chữa phục hồi đến 15.000.000 đồng | 300.000 Đồng | (1) | (2) | 94/2021/TT-BTC |
| Giám sát kỹ thuật cải hoán, sửa chữa phục hồi đối với giá cải hoán, sửa chữa phục hồi trên 15.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng | 300.000 + (C-15.000.000) x 0,016 Đồng | (1) | (2) | 94/2021/TT-BTC |
| Giám sát kỹ thuật cải hoán, sửa chữa phục hồi đối với giá cải hoán, sửa chữa phục hồi trên 50.000.000 đồng đến 150.000.000 đồng | 860.000 + (C-50.000.000) x 0,012 Đồng | (1) | (2) | 94/2021/TT-BTC |
| Giám sát kỹ thuật cải hoán, sửa chữa phục hồi đối với giá cải hoán, sửa chữa phục hồi trên 150.000.000 đồng đến 350.000.000 đồng | 2.060.000 + (C-150.000.000) x 0,009 Đồng | (1) | (2) | 94/2021/TT-BTC |
| Giám sát kỹ thuật cải hoán, sửa chữa phục hồi đối với giá cải hoán, sửa chữa phục hồi trên 350.000.000 đồng đến 700.000.000 đồng | 3.860.000 + (C-350.000.000) x 0,007 Đồng | (1) | (2) | 94/2021/TT-BTC |
| Giám sát kỹ thuật cải hoán, sửa chữa phục hồi đối với giá cải hoán, sửa chữa phục hồi trên 700.000.000 đồng đến 1.200.000.000 đồng | 6.310.000 + (C-700.000.000) x 0.005 Đồng | (1) | (2) | 94/2021/TT-BTC |
| Giám sát kỹ thuật cải hoán, sửa chữa phục hồi đối với giá cải hoán, sửa chữa phục hồi trên 1.200.000.000 đồng đến 2.500.000.000 đồng | 8.810.000 + (C-1.200.000.000) x 0,003 Đồng | (1) | (2) | 94/2021/TT-BTC |
| Giám sát kỹ thuật cải hoán, sửa chữa phục hồi đối với giá cải hoán, sửa chữa phục hồi trên 2.500.000.000 đồng | 12.710.000 + (C-2.500.000.000) x 0,001 Đồng | (1) | (2) | 94/2021/TT-BTC |
| Kiểm tra bất thường, tai nạn | Bằng mức thu phí kiểm tra hàng năm Đồng/lần/tàu | (1) | 94/2021/TT-BTC | |
| Kiểm tra phần vỏ tàu tính theo dung tích (GT) hàng năm | 2.000 Đồng/GT | (1) | 94/2021/TT-BTC | |
| Kiểm tra phần máy tàu (Tổng công suất máy chính + máy phụ (KW)) hàng năm | 1.360 Đồng/KW | (1) | 94/2021/TT-BTC | |
| Kiểm tra an toàn kỹ thuật thiết bị hàng hải hàng năm | 75.000 Đồng/lần/hệ thống | (1) | 94/2021/TT-BTC | |
| Kiểm tra an toàn kỹ thuật thiết bị vô tuyến điện hàng năm | 75.000 Đồng/lần/hệ thống | (1) | 94/2021/TT-BTC | |
| Kiểm tra an toàn kỹ thuật phương tiện tín hiệu hàng năm | 37.000 Đồng/lần/hệ thống | (1) | 94/2021/TT-BTC | |
| Kiểm tra an toàn kỹ thuật phương tiện cứu sinh hàng năm | 75.000 Đồng/lần/hệ thống | (1) | 94/2021/TT-BTC | |
| Kiểm tra an toàn kỹ thuật trang thiết bị nghề cá hàng năm | 130.000 Đồng/lần/hệ thống | (1) | 94/2021/TT-BTC | |
| Kiểm tra an toàn kỹ thuật bình chịu áp lực dung tích bình chịu áp lực, V ≤ 0,3 m3 hàng năm | 75.000 Đồng/lần | (1) | 94/2021/TT-BTC | |
| Kiểm tra an toàn kỹ thuật bình chịu áp lực dung tích bình chịu áp lực, V > 0,3 đến 1m3 | 150.000 Đồng/lần | (1) | 94/2021/TT-BTC | |
| Kiểm tra an toàn kỹ thuật các thiết bị lạnh dưới 30.000 kcal/h hàng năm | 1.050.000 Đồng/hệ thống | (1) | 94/2021/TT-BTC | |
| Kiểm tra an toàn kỹ thuật các thiết bị lạnh từ 30.000 kcal/h đến 50.000 kcal hàng năm | 1.500.000 Đồng/hệ thống | (1) | 94/2021/TT-BTC | |
| Kiểm tra an toàn kỹ thuật các thiết bị lạnh trên 50.000 kcal/h đến 100.000 kcal hàng năm | 2.250.000 Đồng/hệ thống | (1) | 94/2021/TT-BTC | |
| Kiểm tra định kỳ phần vỏ tàu tính theo dung tích | 5.000 Đồng/GT | (1) | 94/2021/TT-BTC | |
| Kiểm tra định kỳ phần hệ động lực và trang thiết bị buồng máy | 4.080 Đồng/KW | (1) | 94/2021/TT-BTC | |
| Kiểm tra định kỳ an toàn kỹ thuật thiết bị hàng hải | 135.000 Đồng/lần/hệ thống | (1) | 94/2021/TT-BTC | |
| Kiểm tra định kỳ an toàn kỹ thuật thiết bị vô tuyến điện | 187.000 Đồng/lần/hệ thống | (1) | 94/2021/TT-BTC | |
| Kiểm tra định kỳ an toàn kỹ thuật phương tiện tín hiệu | 45.000 Đồng/lần/hệ thống | (1) | 94/2021/TT-BTC | |
| Kiểm tra định kỳ an toàn kỹ thuật phương tiện cứu sinh | 135.000 Đồng/lần/hệ thống | (1) | 94/2021/TT-BTC | |
| Kiểm tra định kỳ an toàn kỹ thuật trang thiết bị nghề cá | 150.000 Đồng/lần/hệ thống | (1) | 94/2021/TT-BTC | |
| Kiểm tra định kỳ an toàn kỹ thuật bình chịu áp lực dung tích bình chịu áp lực, V ≤ 0,3 m3 | 105.000 Đồng/lần | (1) | 94/2021/TT-BTC | |
| Kiểm tra định kỳ an toàn kỹ thuật bình chịu áp lực dung tích bình chịu áp lực, V > 0,3 đến 1m3 | 225.000 Đồng/lần | (1) | 94/2021/TT-BTC | |
| Kiểm tra định kỳ an toàn kỹ thuật các thiết bị lạnh dưới 30.000 kcal/h | 1.500.000 Đồng/hệ thống | (1) | 94/2021/TT-BTC | |
| Kiểm tra định kỳ an toàn kỹ thuật các thiết bị lạnh từ 30.000 kcal/h đến 50.000 kcal | 2.250.000 Đồng/hệ thống | (1) | 94/2021/TT-BTC | |
| Kiểm tra định kỳ an toàn kỹ thuật các thiết bị lạnh trên 50.000 kcal/h đến 100.000 kcal | 3.000.000 Đồng/hệ thống | (1) | 94/2021/TT-BTC | |
| Kiểm tra dụng cụ nổi cứu sinh (áp dụng cho cơ sở sản xuất phao - tính theo mẫu kiểm tra) | 3.000.000 Đồng/lần/mẫu | (1) | 94/2021/TT-BTC | |
| Kiểm tra phao tròn; phao áo cứu sinh (áp dụng cho cơ sở sản xuất phao - tính theo mẫu kiểm tra) | 1.500.000 Đồng/lần/mẫu | (1) | 94/2021/TT-BTC | |
| Kiểm tra trung gian (trên đà) phần vỏ tàu tính theo dung tích | 3.500 Đồng/GT | (1) | 94/2021/TT-BTC | |
| Kiểm tra trung gian (trên đà) phần hệ động lực và trang thiết bị buồng máy | 2.720 Đồng/KW | (1) | 94/2021/TT-BTC | |
| Kiểm tra trung gian (trên đà) an toàn kỹ thuật thiết bị hàng hải | 105.000 Đồng/lần/hệ thống | (1) | 94/2021/TT-BTC | |
| Kiểm tra trung gian (trên đà) an toàn kỹ thuật thiết bị vô tuyến điện | 131.000 Đồng/lần/hệ thống | (1) | 94/2021/TT-BTC | |
| Kiểm tra trung gian (trên đà) an toàn kỹ thuật phương tiện tín hiệu | 41.000 Đồng/lần/hệ thống | (1) | 94/2021/TT-BTC | |
| Kiểm tra trung gian (trên đà) an toàn kỹ thuật phương tiện cứu sinh | 105.000 Đồng/lần/hệ thống | (1) | 94/2021/TT-BTC | |
| Kiểm tra trung gian (trên đà) an toàn kỹ thuật trang thiết bị nghề cá | 140.000 Đồng/lần/hệ thống | (1) | 94/2021/TT-BTC | |
| Kiểm tra trung gian (trên đà) an toàn kỹ thuật bình chịu áp lực dung tích bình chịu áp lực, V ≤ 0,3 m3 | 90.000 Đồng/lần | (1) | 94/2021/TT-BTC | |
| Kiểm tra trung gian (trên đà) an toàn kỹ thuật bình chịu áp lực dung tích bình chịu áp lực, V > 0,3 đến 1m3 | 187.500 Đồng/lần | (1) | 94/2021/TT-BTC | |
| Kiểm tra trung gian (trên đà) an toàn kỹ thuật các thiết bị lạnh dưới 30.000 kcal/h | 1.275.000 Đồng/hệ thống | (1) | 94/2021/TT-BTC | |
| Kiểm tra trung gian (trên đà) an toàn kỹ thuật các thiết bị lạnh từ 30.000 kcal/h đến 50.000 kcal | 1.875.000 Đồng/hệ thống | (1) | 94/2021/TT-BTC | |
| Kiểm tra trung gian (trên đà) an toàn kỹ thuật các thiết bị lạnh trên 50.000 kcal/h đến 100.000 kcal | 2.625.000 Đồng/hệ thống | (1) | 94/2021/TT-BTC |
Tỷ lệ:
(1) 1. 10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu để lại đối với tổ chức thu là đơn vị sự nghiệp công lập 2. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu phí là cơ quan nhà nước
Ghi chú:
(1) C là giá trị đóng mới
(2) C là giá trị cải hoán, sửa chữa phục hồi
Căn cứ pháp lý
Câu hỏi thường gặp
Phí đăng kiểm an toàn kỹ thuật tàu cá, kiểm định trang thiết… là bao nhiêu?
Mức thu này áp dụng trên cả nước hay riêng từng tỉnh?
Làm sao biết mức thu này còn hiệu lực?
Khoản thu khác cùng lĩnh vực
- Giá dịch vụ chẩn đoán thú y đối với động vật trên cạn 101 mức
- Giá kiểm nghiệm thuốc dùng cho động vật 89 mức
- Phí kiểm dịch thực vật 35 mức
- Phí giám sát khử trùng vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật 35 mức
- Phí thẩm định kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản 30 mức
- Giá dịch vụ chẩn đoán thú y đối với thủy sản 27 mức
- Phí thẩm định cấp giấy phép, giấy chứng nhận thuốc bảo vệ thực vật 18 mức
- Phí bảo hộ giống trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản 13 mức
Nội dung cập nhật theo 94/2021/TT-BTC, áp dụng từ .