Khoản thu này có 89 mức khác nhau tuỳ trường hợp áp dụng, quy định tại 283/2016/TT-BTC. Văn bản căn cứ mới nhất có hiệu lực từ 01/01/2017. Đây là khoản thu do trung ương quy định nên áp dụng thống nhất trên cả nước.
| Trường hợp áp dụng | Mức thu | Ghi chú | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Kiểm nghiệm vắc xin và chế phẩm sinh học đối với Circovirus | 3.344.000 - 3.678.000 Đồng/Lô hàng | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Kiểm nghiệm vắc xin và chế phẩm sinh học đối với PED | 3.395.000 - 3.734.000 Đồng/Lô hàng | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Kiểm nghiệm vắc xin và chế phẩm sinh học đối với TGE | 3.395.000 - 3.734.000 Đồng/Lô hàng | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Kiểm nghiệm vắc xin và chế phẩm sinh học đối với Lở mồm long móng | 3.217.000 - 3.538.700 Đồng/chủng | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Kiểm nghiệm vắc xin và chế phẩm sinh học đối với Hội chứng rối loạn hô hấp và sinh sản ở lợn (PRRS) | 4.325.000 - 4.757.000 Đồng/Lô hàng | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Kiểm nghiệm vắc xin và chế phẩm sinh học đối với Dịch tả lợn | 3.494.000 - 3.844.000 Đồng/Lô hàng | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Kiểm nghiệm vắc xin và chế phẩm sinh học đối với Dại cố định | 2.126.000 - 2.338.000 Đồng/Lô hàng | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Kiểm nghiệm vắc xin và chế phẩm sinh học đối với Cúm lợn | 2.845.000 - 3.130.000 Đồng/Lô hàng | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Kiểm nghiệm vắc xin và chế phẩm sinh học đối với Rotavirus | 2.984.000 - 3.283.000 Đồng/Lô hàng | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Kiểm nghiệm vắc xin và chế phẩm sinh học đối với Đậu dê | 3.155.000 - 3.471.000 Đồng/Lô hàng | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Kiểm nghiệm vắc xin và chế phẩm sinh học đối với Đậu gà | 1.560.000 - 1.716.000 Đồng/Lô hàng | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Kiểm nghiệm vắc xin và chế phẩm sinh học đối với Gumboro | 2.287.000 - 2.516.000 Đồng/Lô hàng | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Kiểm nghiệm vắc xin và chế phẩm sinh học đối với Viêm phế quản truyền nhiễm (IB) | 2.148.000 - 2.363.000 Đồng/Lô hàng | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Kiểm nghiệm vắc xin và chế phẩm sinh học đối với Viêm thanh khí quản truyền nhiễm (ILT) | 2.302.000 - 2.533.000 Đồng/Lô hàng | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Kiểm nghiệm vắc xin và chế phẩm sinh học đối với Viêm khớp ở gia cầm (REOVIRUS) | 2.148.000 - 2.363.000 Đồng/Lô hàng | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Kiểm nghiệm vắc xin và chế phẩm sinh học đối với Dịch tả vịt nhược độc đông khô | 2.167.000 - 2.383.700 Đồng/Lô hàng | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Kiểm nghiệm vắc xin và chế phẩm sinh học đối với Viêm gan siêu vi trùng vịt | 1.867.000 - 2.054.000 Đồng/Lô hàng | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Kiểm nghiệm vắc xin và chế phẩm sinh học đối với Cúm gia cầm vô hoạt | 2.214.000 - 2.436.000 Đồng/Lô hàng | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Kiểm nghiệm vắc xin và chế phẩm sinh học đối với Mareks | 2.307.000 - 2.538.000 Đồng/Lô hàng | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Kiểm nghiệm vắc xin và chế phẩm sinh học đối với Thiếu máu truyền nhiễm ở gà (ANEMIA VI RÚT) | 2.141.000 - 2.355.000 Đồng/Lô hàng | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Kiểm nghiệm vắc xin và chế phẩm sinh học đối với Viêm não tủy nhược độc (AVIANENCEPHALOMYLITIS) | 2.141.000 - 2.355.000 Đồng/Lô hàng | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Kiểm nghiệm vắc xin và chế phẩm sinh học đối với Newcastle | 2.720.000 - 2.992.000 Đồng/Lô hàng | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Kiểm nghiệm vắc xin và chế phẩm sinh học đối với Giả dại | 2.989.000 - 3.288.000 Đồng/Lô hàng | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Kiểm nghiệm vắc xin và chế phẩm sinh học đối với Tụ huyết trùng trâu bò | 3.842.000 - 4.226.000 Đồng/Lô hàng | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Kiểm nghiệm vắc xin và chế phẩm sinh học đối với Strep tococcus trên cá | 3.017.000 - 3.318.000 Đồng/Lô hàng | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Kiểm nghiệm vắc xin và chế phẩm sinh học đối với Viêm gan thận mủ | 3.017.000 - 3.318.000 Đồng/Lô hàng | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Kiểm nghiệm vắc xin và chế phẩm sinh học đối với Tụ huyết trùng lợn | 3.716.000 - 4.088.000 Đồng/Lô hàng | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Kiểm nghiệm vắc xin và chế phẩm sinh học đối với Đóng dấu lợn VR 2 | 3.713.000 - 4.084.000 Đồng/Lô hàng | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Kiểm nghiệm vắc xin và chế phẩm sinh học đối với Nhiệt thán chủng 34 F2 | 3.713.000 - 4.084.000 Đồng/Lô hàng | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Kiểm nghiệm vắc xin và chế phẩm sinh học đối với Nhiệt thán nha bào chủng TQ | 3.713.000 - 4.084.000 Đồng/Lô hàng | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Kiểm nghiệm vắc xin và chế phẩm sinh học đối với Phó thương hàn lợn | 3.713.000 - 4.084.000 Đồng/Lô hàng | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Kiểm nghiệm vắc xin và chế phẩm sinh học đối với Tụ dấu lợn | 5.286.000 - 5.814.000 Đồng/Lô hàng | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Kiểm nghiệm vắc xin và chế phẩm sinh học đối với Leptospira | 3.502.000 - 3.852.000 Đồng/Lô hàng | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Kiểm nghiệm vắc xin và chế phẩm sinh học đối với Ung khí thán | 4.795.000 - 5.274.000 Đồng/Lô hàng | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Kiểm nghiệm vắc xin và chế phẩm sinh học đối với Tụ huyết trùng gà | 3.067.000 - 3.374.000 Đồng/Lô hàng | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Kiểm nghiệm vắc xin và chế phẩm sinh học đối với Tụ huyết trùng dê, cừu | 3.805.000 - 4.186.000 Đồng/Lô hàng | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Kiểm nghiệm vắc xin và chế phẩm sinh học đối với Vắc xin nhị giá | 5.090.000 - 5.599.000 Đồng/Lô hàng | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Kiểm nghiệm vắc xin và chế phẩm sinh học đối với Vắc xin tam giá | 6.334.000 - 6.967.000 Đồng/Lô hàng | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Kiểm nghiệm vắc xin và chế phẩm sinh học đối với Ecoli | 6.077.000 - 6.684.000 Đồng/Lô hàng | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Kiểm nghiệm vắc xin và chế phẩm sinh học đối với Glasser (Viêm phổi thể kính) | 3.806.000 - 4.186.000 Đồng/Lô hàng | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Kiểm nghiệm vắc xin và chế phẩm sinh học đối với Mycoplasma Hyopenmoniae | 4.521.000 - 4.973.000 Đồng/Lô hàng | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Kiểm nghiệm vắc xin và chế phẩm sinh học đối với Mycoplasma Gallisepticum | 3.066.000 - 3.373.000 Đồng/Lô hàng | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Kiểm nghiệm dược phẩm đối với nhận xét bên ngoài bằng cảm quan | 23.000 - 25.000 Đồng/lần | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Kiểm nghiệm dược phẩm đối với thử vật lý thuốc tiêm, thuốc nước: Thể tích | 26.700 - 29.500 Đồng/lần | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Kiểm nghiệm dược phẩm đối với thử vật lý thuốc tiêm, thuốc nước: Soi mẫu thuốc tiêm | 26.700 - 29.500 Đồng/lần | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Kiểm nghiệm dược phẩm đối với thử vật lý thuốc tiêm, thuốc nước: Soi mẫu nước, độ trong | 26.700 - 29.500 Đồng/lần | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Kiểm nghiệm dược phẩm đối với thử vật lý thử thuốc viên, thuốc bột: Độ tan rã trong nước | 46.000 - 50.600 Đồng/lần | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Kiểm nghiệm dược phẩm đối với thử vật lý thử thuốc viên, thuốc bột: Độ chắc của viên | 46.000 - 50.601 Đồng/lần | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Kiểm nghiệm dược phẩm đối với thử vật lý thử độ tan trong nước của nguyên liệu | 46.000 - 50.602 Đồng/lần | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Kiểm nghiệm dược phẩm đối với định tính: Sắc ký lỏng cao áp (dùng chất chuẩn) | 339.000 - 373.000 Đồng/lần | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Kiểm nghiệm dược phẩm đối với định tính: Ghi phổ tử ngoại toàn bộ | 177.000 - 195.000 Đồng/lần | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Kiểm nghiệm dược phẩm đối với thử độ ẩm: Sấy | 124.000 - 137.000 Đồng/lần | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Kiểm nghiệm dược phẩm đối với thử độ ẩm: Đo độ ẩm bằng tia hồng ngoại | 97.000 - 106.700 Đồng/lần | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Kiểm nghiệm dược phẩm đối với thử độ ẩm: Sấy chân không | 148.500 - 163.350 Đồng/lần | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Kiểm nghiệm dược phẩm đối với thử độ ẩm: Đo độ ẩm bằng phương pháp chuẩn độ (Karl Fisher) | 202.000 - 223.000 Đồng/lần | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Kiểm nghiệm dược phẩm đối với đo tỷ trọng kế | 23.000 - 25.000 Đồng/lần | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Kiểm nghiệm dược phẩm đối với đo độ pH | 111.000 - 122.000 Đồng/lần | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Kiểm nghiệm dược phẩm đối với thử độ vô khuẩn thuốc tiêm | 385.000 - 424.000 Đồng/lần | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Kiểm nghiệm dược phẩm đối với phân lập và định danh vi sinh vật | 111.000 - 122.000 đồng/chỉ tiêu | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Kiểm nghiệm dược phẩm đối với xác định số lượng vi sinh vật | 345.000 - 380.000 đồng/chỉ tiêu | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Kiểm nghiệm dược phẩm đối với xác định hoạt tính của men | 833.000 - 916.000 đồng/chỉ tiêu | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Kiểm nghiệm dược phẩm đối với xác định hoạt lực của men (Lipase, Xylanase, Pectinase,...) | 405.000 - 445.000 đồng/chỉ tiêu | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Kiểm nghiệm dược phẩm đối với định lượng bằng phương pháp thể tích: Acid kiềm | 347.000 - 381.000 đồng/lần | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Kiểm nghiệm dược phẩm đối với định lượng bằng phương pháp thể tích: Complexon | 338.000 - 372.000 đồng/lần | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Kiểm nghiệm dược phẩm đối với định lượng bằng phương pháp thể tích: Nitrit | 286.000 - 315.000 đồng/lần | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Kiểm nghiệm dược phẩm đối với định lượng bằng phương pháp thể tích: Môi trường khan | 362.000 - 398.000 đồng/lần | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Kiểm nghiệm dược phẩm đối với định lượng bằng phương pháp thể tích: Độ bạc | 242.000 - 266.000 đồng/lần | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Kiểm nghiệm dược phẩm đối với định lượng bằng phương pháp thể tích: Chuẩn độ điện thế | 275.000 - 302.000 đồng/lần | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Kiểm nghiệm dược phẩm đối với Định lượng bằng phương pháp cân | 324.000 - 356.000 đồng/lần | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Kiểm nghiệm dược phẩm đối với Quang phổ tử ngoại (khả kiến) dùng chất chuẩn | 277.000 - 304.000 đồng/lần | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Kiểm nghiệm dược phẩm đối với định lượng những đối tượng đặc biệt: Nitơ toàn phần | 256.000 - 282.000 đồng/lần | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Kiểm nghiệm dược phẩm đối với định lượng những đối tượng đặc biệt: Nhóm ammonium bậc 4, Benzalkonium,… | 474.000 - 521.000 đồng/lần/chất | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Kiểm nghiệm dược phẩm đối với định lượng những đối tượng đặc biệt: Saponin | 555.000 - 610.000 đồng/lần/chất | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Kiểm nghiệm dược phẩm đối với định lượng Nitơ toàn phần phải qua xử lý | 231.000 - 254.000 đồng/lần/chất | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Kiểm nghiệm dược phẩm đối với định lượng định lượng những đối tượng đặc biệt: Nhóm aldehyde, Fomaldehyde,… | 302.000 - 322.000 đồng/lần/chất | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Kiểm nghiệm dược phẩm đối với định lượng định lượng những đối tượng đặc biệt: Tính tổng chất hòa tan, chất không tan trong một số dung môi,… | 202.000 - 223.000 đồng/lần/chất | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Kiểm nghiệm dược phẩm đối với định lượng định lượng những đối tượng đặc biệt: Beta glucan | 522.000 - 574.000 đồng/lần/chất | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Kiểm nghiệm dược phẩm đối với định lượng định lượng bằng sắc ký lỏng cao áp: Chất hỗn hợp | 637.000 - 701.000 đồng/lần/chất | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Kiểm nghiệm dược phẩm đối với định lượng định lượng bằng sắc ký lỏng cao áp: Đơn chất | 566.000 - 623.000 đồng/lần/chất | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Kiểm nghiệm dược phẩm đối với định lượng định lượng bằng phương pháp vật lý: quang phổ tử ngoại (khả kiến) | 322.000 - 354.000 đồng/lần | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Kiểm nghiệm dược phẩm đối với cắn tro toàn phần | 148.000 - 163.000 đồng/lần | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Kiểm nghiệm dược phẩm đối với cắn tro sulfate | 148.000 - 163.000 đồng/lần | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Kiểm nghiệm dược phẩm đối với cắn tro không tan trong acid | 148.000 - 163.000 đồng/lần | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Kiểm nghiệm dược phẩm đối với cắn tro tan trong nước | 148.000 - 163.000 đồng/lần | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Kiểm nghiệm dược phẩm đối với các chỉ số acid, xà phòng hóa, Acetyl, Iod, Hydroxyl, Peroxide,… | 224.000 - 246.000 đồng/lần | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Kiểm nghiệm dược phẩm định lượng kháng sinh bằng phương pháp vi sinh vật | 548.000 - 603.000 đồng/lần | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Kiểm nghiệm dược phẩm định lượng bằng phương pháp sắc ký lỏng khối phổ | 671.000 - 738.000 đồng/lần/chất | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Kiểm nghiệm dược phẩm định lượng bằng phương pháp Elisa | 378.000 - 415.800 đồng/lần/chất | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Kiểm nghiệm dược phẩm định lượng nguyên tố, kim loại nặng bằng phương pháp phổ hấp thụ nguyên tử | 233.000 - 256.000 đồng/lần/chất | (1) | 283/2016/TT-BTC |
Ghi chú:
(1) Giá dịch vụ kiểm nghiệm thuốc dùng cho động vật chưa bao gồm chi phí mua động vật thí nghiệm, thức ăn chăn nuôi, các chi phí phát sinh khác (nếu có). Giá kiểm nghiệm đối với những loại vắc xin chưa có trong danh mục giá này thì mức thu áp dụng tương tự như vắc xin cùng chủng loại. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT).
Nội dung cập nhật theo 283/2016/TT-BTC, áp dụng từ .