Phí kiểm dịch thực vật

Khoản thu này có 35 mức khác nhau tuỳ trường hợp áp dụng, quy định tại 33/2021/TT-BTC. Văn bản căn cứ mới nhất có hiệu lực từ 05/07/2021. Đây là khoản thu do trung ương quy định nên áp dụng thống nhất trên cả nước.

Bảng mức thu chi tiết

Trường hợp áp dụng Mức thu Tỷ lệ Căn cứ
Kiểm dịch thực vật đối với lô hàng thương phẩm đến 10 kg 15 Nghìn đồng/lô (1) 33/2021/TT-BTC
Kiểm dịch thực vật đối với lô hàng dùng làm giống đến 01 kg 120 Nghìn đồng/lô (1) 33/2021/TT-BTC
Kiểm dịch thực vật đối với lô hàng là cây giống, cành ghép, mắt ghép, hom giống đến 10 cá thể 25 Nghìn đồng/lô (1) 33/2021/TT-BTC
Kiểm dịch thực vật đối với lô hàng lớn là cây giống, cành ghép, mắt ghép, hom giống tính theo đơn vị cá thể từ trên 10 đến dưới 100 cá thể 57 Nghìn đồng/lô (1) 33/2021/TT-BTC
Kiểm dịch thực vật đối với lô hàng lớn là cây giống, cành ghép, mắt ghép, hom giống tính theo đơn vị cá thể từ 100 đến 1.000 cá thể 85 Nghìn đồng/lô (1) 33/2021/TT-BTC
Kiểm dịch thực vật đối với lô hàng lớn là cây giống, cành ghép, mắt ghép, hom giống tính theo đơn vị cá thể trên 1.000 cá thể 115 Nghìn đồng/lô (1) 33/2021/TT-BTC
Kiểm dịch thực vật đối với lô hàng lớn tính có khối lượng dưới 1 tấn, m3 39 Nghìn đồng/lô (1) 33/2021/TT-BTC
Kiểm dịch thực vật đối với lô hàng lớn tính có khối lượng từ 1 đến 5 tấn, m3 51 Nghìn đồng/lô (1) 33/2021/TT-BTC
Kiểm dịch thực vật đối với lô hàng lớn tính có khối lượng từ 6 đến 10 tấn, m3 63 Nghìn đồng/lô (1) 33/2021/TT-BTC
Kiểm dịch thực vật đối với lô hàng lớn tính có khối lượng từ 11 đến 15 tấn, m3 75 Nghìn đồng/lô (1) 33/2021/TT-BTC
Kiểm dịch thực vật đối với lô hàng lớn tính có khối lượng từ 16 đến 20 tấn, m3 87 Nghìn đồng/lô (1) 33/2021/TT-BTC
Kiểm dịch thực vật đối với lô hàng lớn tính có khối lượng từ 21 đến 25 tấn, m3 99 Nghìn đồng/lô (1) 33/2021/TT-BTC
Kiểm dịch thực vật đối với lô hàng lớn tính có khối lượng từ 26 đến 30 tấn, m3 111 Nghìn đồng/lô (1) 33/2021/TT-BTC
Kiểm dịch thực vật đối với lô hàng lớn tính có khối lượng từ 31 đến 35 tấn, m3 123 Nghìn đồng/lô (1) 33/2021/TT-BTC
Kiểm dịch thực vật đối với lô hàng lớn tính có khối lượng từ 36 đến 40 tấn, m3 135 Nghìn đồng/lô (1) 33/2021/TT-BTC
Kiểm dịch thực vật đối với lô hàng lớn tính có khối lượng từ 41 đến 45 tấn, m3 147 Nghìn đồng/lô (1) 33/2021/TT-BTC
Kiểm dịch thực vật đối với lô hàng lớn tính có khối lượng từ 46 đến 50 tấn, m3 169 Nghìn đồng/lô (1) 33/2021/TT-BTC
Kiểm dịch thực vật đối với lô hàng lớn tính có khối lượng từ 51 đến 60 tấn, m3 182 Nghìn đồng/lô (1) 33/2021/TT-BTC
Kiểm dịch thực vật đối với lô hàng lớn tính có khối lượng từ 61 đến 70 tấn, m3 195 Nghìn đồng/lô (1) 33/2021/TT-BTC
Kiểm dịch thực vật đối với lô hàng lớn tính có khối lượng từ 71 đến 80 tấn, m3 208 Nghìn đồng/lô (1) 33/2021/TT-BTC
Kiểm dịch thực vật đối với lô hàng lớn tính có khối lượng từ 81 đến 90 tấn, m3 221 Nghìn đồng/lô (1) 33/2021/TT-BTC
Kiểm dịch thực vật đối với lô hàng lớn tính có khối lượng từ 91 đến 100 tấn, m3 234 Nghìn đồng/lô (1) 33/2021/TT-BTC
Kiểm dịch thực vật đối với lô hàng lớn tính có khối lượng từ 101 đến 120 tấn, m3 247 Nghìn đồng/lô (1) 33/2021/TT-BTC
Kiểm dịch thực vật đối với lô hàng lớn tính có khối lượng từ 121 đến 140 tấn, m3 260 Nghìn đồng/lô (1) 33/2021/TT-BTC
Kiểm dịch thực vật đối với lô hàng lớn tính có khối lượng từ 141 đến 160 tấn, m3 273 Nghìn đồng/lô (1) 33/2021/TT-BTC
Kiểm dịch thực vật đối với lô hàng lớn tính có khối lượng từ 161 đến 180 tấn, m3 286 Nghìn đồng/lô (1) 33/2021/TT-BTC
Kiểm dịch thực vật đối với lô hàng lớn tính có khối lượng từ 181 đến 200 tấn, m3 299 Nghìn đồng/lô (1) 33/2021/TT-BTC
Kiểm dịch thực vật đối với lô hàng lớn tính có khối lượng từ 201 đến 230 tấn, m3 312 Nghìn đồng/lô (1) 33/2021/TT-BTC
Kiểm dịch thực vật đối với lô hàng lớn tính có khối lượng từ 231 đến 260 tấn, m3 325 Nghìn đồng/lô (1) 33/2021/TT-BTC
Kiểm dịch thực vật đối với lô hàng lớn tính có khối lượng từ 261 đến 290 tấn, m3 338 Nghìn đồng/lô (1) 33/2021/TT-BTC
Kiểm dịch thực vật đối với lô hàng lớn tính có khối lượng từ 291 đến 320 tấn, m3 351 Nghìn đồng/lô (1) 33/2021/TT-BTC
Kiểm dịch thực vật đối với lô hàng lớn tính có khối lượng từ 321 đến 350 tấn, m3 364 Nghìn đồng/lô (1) 33/2021/TT-BTC
Kiểm dịch thực vật đối với lô hàng lớn tính có khối lượng từ 351 đến 400 tấn, m3 377 Nghìn đồng/lô (1) 33/2021/TT-BTC
Kiểm dịch thực vật đối với lô hàng lớn tính có khối lượng từ 401 đến 450 tấn, m3 390 Nghìn đồng/lô (1) 33/2021/TT-BTC
Kiểm dịch thực vật đối với lô hàng lớn tính có khối lượng từ 451 đến 500 tấn, m3 403 Nghìn đồng/lô (1) 33/2021/TT-BTC

Tỷ lệ:

(1) 1. 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu là Cục Bảo vệ thực vật, Chi cục Kiểm dịch thực vật giữ lại (trừ trường hợp tại điểm b Khoản 2 Điều 7 Thông tư 33/2021/TT-BTC) 2. 100% nộp NSNN nếu tổ chức thu là Chi cục Bảo vệ thực vật và Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực

Câu hỏi thường gặp

Phí kiểm dịch thực vật là bao nhiêu?
Mức thu không phải một con số duy nhất mà chia theo 35 trường hợp khác nhau — xem bảng ở trên. Căn cứ áp dụng là 33/2021/TT-BTC.
Mức thu này áp dụng trên cả nước hay riêng từng tỉnh?
Áp dụng thống nhất trên cả nước. Đây là loại phí do trung ương quy định bằng thông tư hoặc nghị định, khác với các khoản phí do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định (như phí trông giữ xe, phí sử dụng lòng đường, hè phố) — những khoản đó mỗi tỉnh một mức.
Làm sao biết mức thu này còn hiệu lực?
Bấm vào số hiệu văn bản trong mục căn cứ để đọc toàn văn trên site; trang văn bản có ghi rõ tình trạng hiệu lực và văn bản thay thế nếu có. Văn bản căn cứ mới nhất của loại phí này có hiệu lực từ 05/07/2021.

Khoản thu khác cùng lĩnh vực

Xem tất cả khoản thu lĩnh vực nông nghiệp & thuỷ sản →

Nội dung cập nhật theo 33/2021/TT-BTC, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ