Phí thẩm định kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực nông nghiệp
Khoản thu này có 12 mức khác nhau tuỳ trường hợp áp dụng, quy định tại 24/2021/TT-BTC. Văn bản căn cứ mới nhất có hiệu lực từ 17/05/2021. Đây là khoản thu do trung ương quy định nên áp dụng thống nhất trên cả nước.
Bảng mức thu chi tiết
| Trường hợp áp dụng | Mức thu | Tỷ lệ | Ghi chú | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| Thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi (trường hợp phải đánh giá điều kiện thực tế) | 2.850.000 Đồng/01 cơ sở/lần | (1) | (1) | 24/2021/TT-BTC |
| Thẩm định lần đầu cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi (trường hợp không đánh giá điều kiện thực tế) | 800.000 Đồng/01 cơ sở/lần | (1) | (1) | 24/2021/TT-BTC |
| Thẩm định cấp lại cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi (trường hợp không đánh giá điều kiện thực tế) | 125.000 Đồng/01 cơ sở/lần | (1) | (1) | 24/2021/TT-BTC |
| Thẩm định đánh giá giám sát duy trì điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi do Cục Chăn nuôi thẩm định | 2.150.000 Đồng/01 cơ sở/lần | (1) | (1) | 24/2021/TT-BTC |
| Thẩm định đánh giá giám sát duy trì điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi do Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thẩm định | 750.000 Đồng/01 cơ sở/lần | (1) | (1) | 24/2021/TT-BTC |
| Thẩm định lần đầu để cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi trang trại quy mô lớn | 1.150.000 Đồng/01 cơ sở/lần | (1) | (1) | 24/2021/TT-BTC |
| Thẩm định cấp lại để cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi trang trại quy mô lớn | 125.000 Đồng/01 cơ sở/lần | (1) | (1) | 24/2021/TT-BTC |
| Thẩm định đánh giá giám sát duy trì để cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi trang trại quy mô lớn | 750.000 Đồng/01 cơ sở/lần | (1) | (1) | 24/2021/TT-BTC |
| Thẩm định cấp lần đầu, sửa đổi, bổ sung để cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận lĩnh vực chăn nuôi | 315.000 Đồng/01 cơ sở/lần | (1) | (1) | 24/2021/TT-BTC |
| Thẩm định cấp lại để cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận lĩnh vực chăn nuôi | 125.000 Đồng/01 cơ sở/lần | (1) | (1) | 24/2021/TT-BTC |
| Thẩm định cấp lần đầu, sửa đổi, bổ sung để cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm lĩnh vực chăn nuôi | 315.000 Đồng/01 cơ sở/lần | (1) | (1) | 24/2021/TT-BTC |
| Thẩm định cấp lại để cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm lĩnh vực chăn nuôi | 125.000 Đồng/01 cơ sở/lần | (1) | (1) | 24/2021/TT-BTC |
Tỷ lệ:
(1) 100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 24/2021/TT-BTC
Ghi chú:
(1) 1. Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2024 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2024 2. Mức thu này chưa bao gồm chi phí đi lại của đoàn đánh giá
Căn cứ pháp lý
Câu hỏi thường gặp
Phí thẩm định kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực nông ng… là bao nhiêu?
Mức thu này áp dụng trên cả nước hay riêng từng tỉnh?
Làm sao biết mức thu này còn hiệu lực?
Khoản thu khác cùng lĩnh vực
- Giá dịch vụ chẩn đoán thú y đối với động vật trên cạn 101 mức
- Giá kiểm nghiệm thuốc dùng cho động vật 89 mức
- Phí đăng kiểm an toàn kỹ thuật tàu cá, kiểm định trang thiết bị nghề cá 52 mức
- Phí kiểm dịch thực vật 35 mức
- Phí giám sát khử trùng vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật 35 mức
- Phí thẩm định kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản 30 mức
- Giá dịch vụ chẩn đoán thú y đối với thủy sản 27 mức
- Phí thẩm định cấp giấy phép, giấy chứng nhận thuốc bảo vệ thực vật 18 mức
Nội dung cập nhật theo 24/2021/TT-BTC, áp dụng từ .