Khoản thu này có 6 mức khác nhau tuỳ trường hợp áp dụng, quy định tại 282/2016/TT-BTC. Văn bản căn cứ mới nhất có hiệu lực từ 01/01/2017. Đây là khoản thu do trung ương quy định nên áp dụng thống nhất trên cả nước.
| Trường hợp áp dụng | Mức thu | Ghi chú | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Kiểm định chất lượng thuốc bảo vệ thực vật hóa học nhập khẩu với hàm lượng 1 hoạt chất | 385.000-615.000 đồng/chỉ tiêu | (1) | 282/2016/TT-BTC |
| Kiểm định chất lượng thuốc bảo vệ thực vật hóa học nhập khẩu với tỷ suất lơ lửng 1 hoạt chất | 385.000-615.000 đồng/chỉ tiêu | (1) | 282/2016/TT-BTC |
| Kiểm định chất lượng thuốc bảo vệ thực vật hóa học nhập khẩu với hàm lượng 1 tạp chất hoá học | 385.000-615.000 đồng/chỉ tiêu | (1) | 282/2016/TT-BTC |
| Kiểm định chất lượng thuốc bảo vệ thực vật hóa học nhập khẩu với hàm lượng 1 tạp chất kim loại nặng | 267.000- 688.000 đồng/chỉ tiêu | (1) | 282/2016/TT-BTC |
| Kiểm định chất lượng thuốc bảo vệ thực vật hóa học nhập khẩu với tính chất vật lý (1 tính chất) | 106.000- 124.000 đồng/chỉ tiêu | (1) | 282/2016/TT-BTC |
| Kiểm định chất lượng thuốc bảo vệ thực vật hóa học nhập khẩu với ấy mẫu | 46.000 - 53.000 đồng/Mẫu | (1) | 282/2016/TT-BTC |
Ghi chú:
(1) 2. Đối với mức giá thu lấy mẫu tại khung giá này chưa bao gồm chi phí đi lại. Chi phí đi lại do cơ quan thực hiện dịch vụ kiểm nghiệm thuốc dùng cho thực vật thỏa thuận với tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ kiểm nghiệm thuốc dùng cho thực vật. 3. Thực tế phân tích chỉ tiêu nào thì thu theo chỉ tiêu đó. 4. Mức giá trên đã bao gồm thuế GTGT.
Nội dung cập nhật theo 282/2016/TT-BTC, áp dụng từ .