Giá dịch vụ chẩn đoán thú y đối với động vật trên cạn
Khoản thu này có 101 mức khác nhau tuỳ trường hợp áp dụng, quy định tại 283/2016/TT-BTC. Văn bản căn cứ mới nhất có hiệu lực từ 01/01/2017. Đây là khoản thu do trung ương quy định nên áp dụng thống nhất trên cả nước.
Bảng mức thu chi tiết
| Trường hợp áp dụng | Mức thu | Ghi chú | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Tư vấn xét nghiệm | 45.500 - 50.000 Đồng/Lần | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Lấy mẫu máu trâu, bò | 28.000 - 30.800 Đồng/Mẫu | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Lấy mẫu máu tiểu gia súc (lợn, chó, mèo, thỏ....) | 17.000 - 18.700 Đồng/Mẫu | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Lấy mẫu máu gia cầm | 4.300 - 4.700 Đồng/Mẫu | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Lấy mẫu khác (swab, phân..) | 7.300 - 8.000 Đồng/Mẫu | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Chẩn đoán bệnh lý học về mổ khám đại gia súc (thực địa) | 208.000 - 228.000 Đồng/Mẫu | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Chẩn đoán bệnh lý học về mổ khám một số bệnh truyền lây nguy hiểm (dại,....) | 171.000 - 188.000 Đồng/Mẫu | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Chẩn đoán bệnh lý học về mổ khám tiểu gia súc (lợn, chó, mèo, thỏ,...) | 45.000 - 49.500 Đồng/Mẫu | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Chẩn đoán bệnh lý học về mổ khám gia cầm | 26.000 - 28.600 Đồng/Mẫu | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Chẩn đoán bệnh lý học về xét nghiệm vi thể bằng phương pháp Parafin | 245.000 - 270.000 Đồng/Mẫu | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Xét nghiệm vi rút phát hiện bằng kỹ thuật Real time RT-PCR đối với 01 trong số những vi rút RNA gây bệnh sau: Gia cầm: Newcastle (gà); Gumbro (gà); Viêm phế quản (gà); Cúm gia cầm (1 subtype (gene), vd: H5 hoặc N1 hoặc N6) Lợn (Heo): Dịch tả lợn; lở mồm l | 555.000 - 610.500 Đồng/Mẫu/chỉ tiêu | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Xét nghiệm vi rút phát hiện bằng kỹ thuật Real time RT-PCR đối với 01 vi rút RNA gây bệnh. (Mẫu đã chiết tách RNA) | 229.000 - 252.000 Đồng/Mẫu/chỉ tiêu | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Xét nghiệm vi rút phát hiện và định type bằng kỹ thuật RT-PCR đối với 01 trong số những vi rút RNA gây bệnh sau: Gia cầm: xác định subtype cúm gia cầm (1 subtype (gene), vd: H5 hoặc N1 hoặc N6) Lợn (heo): định type vi rút lở mồm long móng (1 serotype O, A | 877.000 - 965.000 Đồng/Mẫu/chỉ tiêu | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Xét nghiệm vi rút phát hiện và định type bằng kỹ thuật RT-PCR đối với 01 vi rút RNA gây bệnh. (Mẫu đã chiết tách RNA) | 212.000 - 233.000 Đồng/Mẫu/chỉ tiêu | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Xét nghiệm vi rút phát hiện bằng kỹ thuật Real time PCR đối với 01 trong số những vi rút DNA gây bệnh sau: Gia cầm: Dịch tả vịt, Marek Lợn: dịch tả lợn Châu phi, PCV-2, giả dại trên lợn Khác: Đậu dê, u nhầy ở thỏ và các bệnh do vi rút DNA khác trên động v | 495.000 - 544.500 Đồng/Mẫu/chỉ tiêu | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Xét nghiệm vi rút phát hiện bằng kỹ thuật Real time PCR đối với 01 vi rút DNA gây bệnh. (Mẫu đã chiết tách DNA) | 208.000 - 229.000 Đồng/Mẫu/chỉ tiêu | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Xét nghiệm vi rút phát hiện bằng kỹ thuật PCR đối với 01 vi rút DNA gây bệnh trên động vật. (Mẫu xét nghiệm là mẫu nguyên gốc). | 486.000 - 534.500 Đồng/Mẫu/chỉ tiêu | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Xét nghiệm vi rút phát hiện bằng kỹ thuật PCR đối với 01 vi rút DNA gây bệnh trên động vật. (Mẫu đã chiết tách DNA) | 187.000 - 206.000 Đồng/Mẫu/chỉ tiêu | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Xét nghiệm vi rút: Giải trình tự gien cho 24 mẫu (8 đoạn gen/mẫu) | 4.767.000 - 5.244.000 Đồng/Mẫu | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Xét nghiệm vi rút: Giải trình tự gien cho 12 mẫu (8 đoạn gen/mẫu) | 8.423.000 - 9.266.000 Đồng/Mẫu | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Xét nghiệm vi rút: Giải trình tự gien cho 24 mẫu (1 đoạn gen/mẫu) | 2.959.000 - 3.254.000 Đồng/Mẫu | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Xét nghiệm vi rút: Giải trình tự gien cho 12 mẫu (1 đoạn gen/mẫu) | 4.275.000 - 4.702.000 Đồng/Mẫu | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Xét nghiệm vi rút: Định tính kháng thể PRRS (1 chủng) bằng phương pháp IPMA | 75.000 - 82.500 Đồng/Mẫu | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Xét nghiệm vi rút: Định lượng kháng thể PRRS (1 chủng) bằng phương pháp IPMA | 203.000 - 223.000 Đồng/Mẫu | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Xét nghiệm vi rút: Định tính kháng thể dịch tả lợn bằng phương pháp NPLA | 89.000 - 98.000 Đồng/Mẫu | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Xét nghiệm vi rút: Định lượng kháng thể dịch tả lợn bằng phương pháp NPLA | 186.000 - 205.000 Đồng/Mẫu | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Xét nghiệm vi rút: Phân lập trên phôi trứng đối với 01 vi rút gây bệnh trên gia cầm, thủy cầm như cúm, Newcastle, dịch tả vịt, viêm gan vịt và các bệnh khác.(Chưa tính giá xác chẩn lại bằng phương pháp PCR, Realtime PCR, HA hoặc HI,...) | 293.000 - 323.000 Đồng/Mẫu/chỉ tiêu | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Xét nghiệm vi rút: Phân lập trên tế bào đối với 01 vi rút như cúm, Newcastle, dịch tả vịt, PRRS, lở mồm long móng, dịch tả lợn và các bệnh khác (Chưa tính giá xác chẩn lại bằng phương pháp PCR, Realtime PCR, HA hoặc HI,...) | 385.000 - 424.000 Đồng/Mẫu/chỉ tiêu | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Xét nghiệm vi rút: Xác định serotype vi rút lở mồm long móng bằng kỹ thuật AgELISA | 549.000 - 604.000 Đồng/Mẫu | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Xét nghiệm vi rút: Định tính kháng thể dịch tả vịt bằng phương pháp trung hòa trên tế bào | 142.000 - 156.000 Đồng/Mẫu | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Xét nghiệm vi rút: Định lượng kháng thể dịch tả vịt bằng phương pháp trung hòa trên tế bào | 178.000 - 196.000 Đồng/Mẫu | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Xét nghiệm vi rút: Phát hiện bằng phương pháp ELISA đối với kháng thể kháng 01 trong số những vi rút gây bệnh dịch tả lợn, PRRS, PCV, PED, TGE, giả dại và các bệnh khác | 152.000 - 167.000 Đồng/Mẫu/chỉ tiêu | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Xét nghiệm vi rút: Định lượng kháng thể cúm gia cầm bằng phương pháp HI | 86.000 - 95.000 Đồng/Mẫu | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Xét nghiệm vi rút: Định lượng kháng thể Newcastle bằng phương pháp HI | 46.000 - 50.600 Đồng/Mẫu | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Xét nghiệm vi rút: Định tính kháng thể Gumboro bằng phương pháp AGP | 37.000 - 40.700 Đồng/Mẫu | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Xét nghiệm vi rút: Định lượng kháng thể Gumboro bằng phương pháp AGP | 43.000 - 47.300 Đồng/Mẫu | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Xét nghiệm vi rút: Định lượng kháng thể LMLM bằng phương pháp trung hòa trên tế bào (1 serotype O hoặc A hoặc Asia1) | 191.000 - 210.000 Đồng/Mẫu | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Xét nghiệm vi rút: Định lượng kháng thể LMLM bằng phương pháp trung hòa trên tế bào (2 serotype trong số 3 serotype O, A và Asia1) | 313.000 - 344.000 Đồng/Mẫu | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Xét nghiệm vi rút: Định lượng kháng thể LMLM bằng phương pháp trung hòa trên tế bào (3 serotype O, A và Asia1) | 433.000 - 476.000 Đồng/Mẫu | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Xét nghiệm vi rút: Định tính kháng thể LMLM bằng phương pháp LP ELISA (1 serotype O hoặc A hoặc Asia1) | 153.000 - 168.000 Đồng/Mẫu | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Xét nghiệm vi rút: Định lượng kháng thể LMLM bằng phương pháp LP ELISA (1 serotype O hoặc A hoặc Asia1) | 252.000 - 277.000 Đồng/Mẫu | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Xét nghiệm vi rút: Phát hiện bằng phương pháp ELISA 3ABC đối với kháng thể kháng vi rút gây bệnh lở mồm long móng | 191.000 - 210.000 Đồng/Mẫu | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Xét nghiệm vi rút: Phát hiện bằng phương pháp ELISA đối với kháng thể kháng một trong số những vi rút gây bệnh như Gumboro (gà), viêm phế quản (gà), viêm thanh khí quản (gà), Avialeukosis và các bệnh khác | 108.000 - 119.000 Đồng/Mẫu/chỉ tiêu | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Xét nghiệm vi rút: Phát hiện bằng phương pháp ELISA đối với kháng thể kháng một vi rút gây bệnh khác | 108.000 - 119.000 Đồng/Mẫu/chỉ tiêu | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Xét nghiệm vi rút: Phát hiện vi rút dại bằng phương pháp kháng thể huỳnh quang trực tiếp (FAT) hoặc IPX | 265.000 - 292.000 Đồng/Mẫu | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Xét nghiệm vi rút: Phát hiện kháng nguyên vi rút dịch tả lợn bằng phương pháp ELISA | 153.000 - 168.000 Đồng/Mẫu | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Xét nghiệm vi trùng: định lượng tổng số vi khuẩn hiếu khí | 168.000 - 184.000 Đồng/Mẫu | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Xét nghiệm vi trùng: Phân lập, giám định sinh hóa vi khuẩn Salmonella spp | 280.000 - 308.500 Đồng/Mẫu | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Xét nghiệm vi trùng: Phân lập, giám định sinh hóa vi khuẩn Pasteurella multocida | 280.000 - 308.500 Đồng/Mẫu | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Xét nghiệm vi trùng: Phân lập, giám định sinh hóa vi khuẩn E.coli | 280.000 - 308.500 Đồng/Mẫu | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Xét nghiệm vi trùng: Phân lập, giám định sinh hóa vi khuẩn Staphylococcus. Spp | 280.000 - 308.500 Đồng/Mẫu | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Xét nghiệm vi trùng: Phân lập, giám định sinh hóa vi khuẩn Streptococcus. Spp | 280.000 - 308.500 Đồng/Mẫu | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Xét nghiệm vi trùng: Phân lập, giám định sinh hóa nấm phổi Aspergillus trên gia cầm | 280.000 - 308.500 Đồng/Mẫu | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Xét nghiệm vi trùng: Phân lập, giám định vi khuẩn gây bệnh bạch lỵ và thương hàn bằng phương pháp PCR | 397.000 - 436.700 Đồng/Mẫu | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Xét nghiệm vi trùng: Phân lập, định typs vi khuẩn gây bệnh Tụ huyết trùng ở trâu bò bằng phương pháp PCR | 397.000 - 436.700 Đồng/Mẫu | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Xét nghiệm vi trùng: Phân lập, giám định vi khuẩn gây bệnh Đóng dấu bằng phương pháp PCR | 397.000 - 436.700 Đồng/Mẫu | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Xét nghiệm vi trùng: Phân lập, giám định vi khuẩn gây bệnh Nhiệt thán bằng phương pháp PCR | 397.000 - 436.700 Đồng/Mẫu | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Xét nghiệm vi trùng: Phân lập, giám định vi khuẩn Heamophilus paragallinarum trên gà bằng phương pháp PCR | 397.000 - 436.700 Đồng/Mẫu | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Xét nghiệm vi trùng: Phân lập, giám định vi khuẩn E.coli gây phù đầu trên lợn bằng phương pháp PCR | 397.000 - 436.700 Đồng/Mẫu | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Xét nghiệm vi trùng: Phân lập, giám định vi khuẩn E.coli gây tiêu chảy trên lợn bằng phương pháp PCR | 397.000 - 436.700 Đồng/Mẫu | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Xét nghiệm vi trùng: Phân lập, giám định vi khuẩn Staphylococcus aureus bằng phương pháp PCR | 397.000 - 436.700 Đồng/Mẫu | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Xét nghiệm vi trùng: Phân lập, giám định vi khuẩn Streptococcus suis bằng phương pháp PCR | 397.000 - 436.700 Đồng/Mẫu | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Xét nghiệm vi trùng: Phân lập, giám định vi khuẩn Heamophilus parasuis gây bệnh ở lợn bằng phương pháp PCR | 397.000 - 436.700 Đồng/Mẫu | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Xét nghiệm vi trùng: Phân lập, giám định vi khuẩn Heamophilus parasuis gây bệnh ở lợn bằng phương pháp PCR | 397.000 - 436.700 Đồng/Mẫu | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Xét nghiệm vi trùng: Phân lập, giám định vi khuẩn Clostridium perfringens bằng phương pháp PCR | 666.000 - 733.000 Đồng/Mẫu | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Xét nghiệm vi trùng: Phân lập, giám định vi khuẩn Clostridium chauvoei bằng phương pháp PCR | 666.000 - 733.000 Đồng/Mẫu | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Xét nghiệm vi trùng: Phân lập, giám định vi khuẩn Clostridium spp. bằng phương pháp PCR | 666.000 - 733.000 Đồng/Mẫu | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Xét nghiệm vi trùng: Phát hiện kháng thể Mycoplasma hyopneumoniae bằng phương pháp ELISA | 104.000 - 114.400 Đồng/Mẫu | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Xét nghiệm vi trùng: Phát hiện kháng thể Mycoplasma galliseptium bằng phương pháp ELISA | 104.000 - 114.400 Đồng/Mẫu | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Xét nghiệm vi trùng: Phát hiện kháng thể Actinobaccilus Pleuro Pneumonia bằng phương pháp ELISA | 192.000 - 211.000 Đồng/Mẫu | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Xét nghiệm vi trùng: Phát hiện kháng thể Heamophilus parasuis bằng phương pháp ELISA | 104.000 - 114.400 Đồng/Mẫu | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Xét nghiệm vi trùng: Phát hiện kháng thể lao bò bằng phương pháp ELISA | 281.000 - 309.000 Đồng/Mẫu | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Xét nghiệm vi trùng: Phát hiện kháng thể Mycoplasma gallisepticum ở gia cầm bằng phương pháp ngưng kết | 37.000 - 40.700 Đồng/Mẫu | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Xét nghiệm vi trùng: Phát hiện kháng thể Salmonella pullorum ở gia cầm bằng phương pháp ngưng kết | 37.000 - 40.700 Đồng/Mẫu | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Xét nghiệm vi trùng: Phát hiện kháng thể kháng các vi khuẩn khác bằng phương pháp ngưng kết nhanh | 37.000 - 40.700 Đồng/Mẫu | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Xét nghiệm vi trùng: Phản ứng dò lao (Tuberculine) nội bì/gộp 5 mẫu | 321.000 - 353.000 Đồng/Mẫu | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Xét nghiệm vi trùng: Kháng sinh đồ đối với 01 vi khuẩn hiếu khí (7 loại kháng sinh) | 122.000 - 134.000 Đồng/Mẫu | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Xét nghiệm vi trùng: Kháng sinh đồ đối với 01 vi khuẩn yếm khí (7 loại kháng sinh) | 151.000 - 166.000 Đồng/Mẫu | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Xét nghiệm vi trùng: Định lượng kháng thể tụ huyết trùng trâu bò bằng phương pháp IHA | 164.000 - 180.000 Đồng/Mẫu | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Xét nghiệm vi trùng: Phát hiện vi khuẩn Actinobaccilus Pleuro Pneumonia bằng phương pháp Realtime-PCR | 512.000 - 563.000 Đồng/Mẫu | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Xét nghiệm vi trùng: Phát hiện vi khuẩn Mycoplasma hyopneumoniae bằng phương pháp Realtime-PCR | 512.000 - 563.000 Đồng/Mẫu | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Xét nghiệm vi trùng: Phát hiện kháng thể Sảy thai truyền nhiễm bằng phương pháp Elisa | 120.000 - 132.000 Đồng/Mẫu | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Xét nghiệm vi trùng: Phát hiện kháng thể Sảy thai truyền nhiễm bằng phương pháp Rose Bengal | 76.000 - 83.600 Đồng/Mẫu | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Xét nghiệm vi trùng: Phân lập vi khuẩn Brucella bằng phương pháp nuôi cấy | 269.000 - 296.000 Đồng/Mẫu | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Xét nghiệm vi trùng: Phát hiện kháng thể Leptospira bằng phương pháp MAT | 94.000 - 103.000 Đồng/Mẫu | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Xét nghiệm vi trùng: Phát hiện kháng nguyên Leptospira bằng phương pháp nuôi cấy | 288.000 - 317.000 Đồng/Mẫu | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Xét nghiệm vi trùng: Phát hiện kháng nguyên Leptospira hoặc Brucella bằng phương pháp PCR | 555.000 - 610.000 Đồng/Mẫu | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Xét nghiệm vi trùng: Phân lập, định danh vi khuẩn bằng máy tự động | 396.000 - 436.000 Đồng/Mẫu | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Xét nghiệm ký sinh trùng: Phát hiện 01 loại ký sinh trùng đường máu (Babesia spp.; Anaplasma spp.; Theileria spp.; Trypansoma spp.) bằng phương pháp PCR | 556.000 - 612.000 Đồng/Mẫu/chỉ tiêu | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Xét nghiệm ký sinh trùng: Phát hiện kháng thể kháng 01 trong số những ký sinh trùng như: Babesia bigemina; Anaplasma marginale; Theileria parva bằng phương pháp ELISA | 214.000 - 236.000 Đồng/Mẫu/chỉ tiêu | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Xét nghiệm ký sinh trùng: Phát hiện 01 ký sinh trùng đường máu bằng phương pháp nhuộm Giemsa | 72.000 - 79.000 Đồng/Mẫu | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Xét nghiệm ký sinh trùng: Phát hiện kháng thể Tiên mao trùng bằng phương pháp CATT | 150.000 - 165.000 Đồng/Mẫu | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Xét nghiệm ký sinh trùng: Phát hiện Trichomonas foetus bằng phương pháp nuôi cấy | 413.000 - 455.000 Đồng/Mẫu | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Xét nghiệm ký sinh trùng: Phát hiện ấu trùng giun xoắn bằng phương pháp tiêu cơ | 156.000 - 172.000 Đồng/Mẫu | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Xét nghiệm ký sinh trùng: Phát hiện Tiên mao trùng bằng kỹ thuật tiêm truyền trên chuột nhắt trắng | 78.000 - 86.000 Đồng/Mẫu | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Xét nghiệm ký sinh trùng: Phát hiện ký sinh trùng đường tiêu hóa bằng phương pháp lắng cặn-phù nổi | 59.000 - 65.000 Đồng/Mẫu | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Xét nghiệm ký sinh trùng: Phát hiện trứng sán bằng phương pháp lắng cặn | 32.000 - 35.000 Đồng/Mẫu | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Xét nghiệm ký sinh trùng: Phát hiện trứng giun tròn, noãn nang cầu trùng, bằng phương pháp phù nổi | 33.000 - 37.000 Đồng/Mẫu | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Xét nghiệm ký sinh trùng: Định lượng trứng giun tròn, noãn nang cầu trùng, bào tử bằng phương pháp Mc Master | 41.000 - 45.000 Đồng/Mẫu | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Xét nghiệm ký sinh trùng: Phát hiện ngoại ký sinh trùng | 29.000 - 32.000 Đồng/Mẫu | (1) | 283/2016/TT-BTC |
| Xét nghiệm ký sinh trùng: Phát hiện kháng thể Tiên mao trùng bằng phương pháp ngưng kết | 91.000 - 100.000 Đồng/Mẫu | (1) | 283/2016/TT-BTC |
Ghi chú:
(1) Chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT)
Căn cứ pháp lý
Câu hỏi thường gặp
Giá dịch vụ chẩn đoán thú y đối với động vật trên cạn là bao nhiêu?
Mức thu không phải một con số duy nhất mà chia theo 101 trường hợp khác nhau — xem bảng ở trên. Căn cứ áp dụng là 283/2016/TT-BTC.
Mức thu này áp dụng trên cả nước hay riêng từng tỉnh?
Áp dụng thống nhất trên cả nước. Đây là loại phí do trung ương quy định bằng thông tư hoặc nghị định, khác với các khoản phí do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định (như phí trông giữ xe, phí sử dụng lòng đường, hè phố) — những khoản đó mỗi tỉnh một mức.
Làm sao biết mức thu này còn hiệu lực?
Bấm vào số hiệu văn bản trong mục căn cứ để đọc toàn văn trên site; trang văn bản có ghi rõ tình trạng hiệu lực và văn bản thay thế nếu có. Văn bản căn cứ mới nhất của loại phí này có hiệu lực từ 01/01/2017.
Khoản thu khác cùng lĩnh vực
- Giá kiểm nghiệm thuốc dùng cho động vật 89 mức
- Phí đăng kiểm an toàn kỹ thuật tàu cá, kiểm định trang thiết bị nghề cá 52 mức
- Phí kiểm dịch thực vật 35 mức
- Phí giám sát khử trùng vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật 35 mức
- Phí thẩm định kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản 30 mức
- Giá dịch vụ chẩn đoán thú y đối với thủy sản 27 mức
- Phí thẩm định cấp giấy phép, giấy chứng nhận thuốc bảo vệ thực vật 18 mức
- Phí bảo hộ giống trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản 13 mức
Nội dung cập nhật theo 283/2016/TT-BTC, áp dụng từ .