Giá Tiêu độc, khử trùng cho động vật

Khoản thu này có 5 mức khác nhau tuỳ trường hợp áp dụng, quy định tại 283/2016/TT-BTC. Văn bản căn cứ mới nhất có hiệu lực từ 01/01/2017. Đây là khoản thu do trung ương quy định nên áp dụng thống nhất trên cả nước.

Bảng mức thu chi tiết

Trường hợp áp dụng Mức thu Ghi chú Căn cứ
Xe ô tô 40.000 - 44.000 Đồng/Lần/Cái (1) 283/2016/TT-BTC
Máy bay 450.000 - 495.000 Đồng/Lần/Cái (1) 283/2016/TT-BTC
Toa tầu, xe lửa 68.000 - 75.000 Đồng/Lần/Cái (1) 283/2016/TT-BTC
Các loại xe khác 10.000 - 11.000 Đồng/Lần/Cái (1) 283/2016/TT-BTC
Sân, bến bãi, khu cách ly kiểm dịch, cơ sở chăn nuôi, cơ sở sản xuất con giống, ấp trứng, cơ sở giết mổ động vật, chế biến sản phẩm động vật, cơ sở kinh doanh động vật, sản phẩm động vật, chợ mua bán sản phẩm động vật 550 - 600 Đồng/Lần/Cái (1) 283/2016/TT-BTC

Ghi chú:

(1) “Tiêu độc, khử trùng cho động vật”: Chưa tính tiền hóa chất. Giá này chưa bao gồm VAT

Câu hỏi thường gặp

Giá Tiêu độc, khử trùng cho động vật là bao nhiêu?
Mức thu không phải một con số duy nhất mà chia theo 5 trường hợp khác nhau — xem bảng ở trên. Căn cứ áp dụng là 283/2016/TT-BTC.
Mức thu này áp dụng trên cả nước hay riêng từng tỉnh?
Áp dụng thống nhất trên cả nước. Đây là loại phí do trung ương quy định bằng thông tư hoặc nghị định, khác với các khoản phí do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định (như phí trông giữ xe, phí sử dụng lòng đường, hè phố) — những khoản đó mỗi tỉnh một mức.
Làm sao biết mức thu này còn hiệu lực?
Bấm vào số hiệu văn bản trong mục căn cứ để đọc toàn văn trên site; trang văn bản có ghi rõ tình trạng hiệu lực và văn bản thay thế nếu có. Văn bản căn cứ mới nhất của loại phí này có hiệu lực từ 01/01/2017.

Khoản thu khác cùng lĩnh vực

Xem tất cả khoản thu lĩnh vực nông nghiệp & thuỷ sản →

Nội dung cập nhật theo 283/2016/TT-BTC, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ