Phí thẩm định cấp giấy phép, giấy chứng nhận vật tư nông nghiệp
Khoản thu này có 6 mức khác nhau tuỳ trường hợp áp dụng, quy định tại 24/2021/TT-BTC. Văn bản căn cứ mới nhất có hiệu lực từ 17/05/2021. Đây là khoản thu do trung ương quy định nên áp dụng thống nhất trên cả nước.
Bảng mức thu chi tiết
| Trường hợp áp dụng | Mức thu | Tỷ lệ | Ghi chú | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| Thẩm định cấp giấy phép nhập khẩu thức ăn chăn nuôi chưa được công bố thông tin trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để nuôi thích nghi, nghiên cứu, khảo nghiệm, mẫu phân tích, sản xuất gia công nhằm mục đích xuất khẩu | 175.000 Đồng/01 sản phẩm/mục đích/lần | (1) | (1) | 24/2021/TT-BTC |
| Thẩm định cấp giấy phép trao đổi nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm để phục vụ nghiên cứu, chọn, tạo dòng, giống vật nuôi mới và sản xuất, kinh doanh | 425.000 Đồng/01 nguồn gen/lần | (1) | 24/2021/TT-BTC | |
| Thẩm định cấp giấy phép nhập khẩu lần đầu đực giống, tinh, phối giống gia súc | 125.000 Đồng/01 giống/lần | (1) | 24/2021/TT-BTC | |
| Thẩm định cấp giấy phép xuất khẩu giống vật nuôi, sản phẩm giống vật nuôi trong Danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu khoa học, triển lãm, quảng cáo | 425.000 Đồng/01 giống/lần | (1) | 24/2021/TT-BTC | |
| Thẩm định cấp giấy chứng nhận thức ăn chăn nuôi lưu hành tự do tại Việt Nam | 175.000 Đồng/01 sản phẩm/lần | (1) | 24/2021/TT-BTC | |
| Công nhận dòng, giống vật nuôi mới | 375.000 Đồng/01 dòng, giống/lần | (1) | 24/2021/TT-BTC |
Tỷ lệ:
(1) 100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 24/2021/TT-BTC
Ghi chú:
(1) Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2024 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2024
Căn cứ pháp lý
Câu hỏi thường gặp
Phí thẩm định cấp giấy phép, giấy chứng nhận vật tư nông ngh… là bao nhiêu?
Mức thu này áp dụng trên cả nước hay riêng từng tỉnh?
Làm sao biết mức thu này còn hiệu lực?
Khoản thu khác cùng lĩnh vực
- Giá dịch vụ chẩn đoán thú y đối với động vật trên cạn 101 mức
- Giá kiểm nghiệm thuốc dùng cho động vật 89 mức
- Phí đăng kiểm an toàn kỹ thuật tàu cá, kiểm định trang thiết bị nghề cá 52 mức
- Phí kiểm dịch thực vật 35 mức
- Phí giám sát khử trùng vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật 35 mức
- Phí thẩm định kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản 30 mức
- Giá dịch vụ chẩn đoán thú y đối với thủy sản 27 mức
- Phí thẩm định cấp giấy phép, giấy chứng nhận thuốc bảo vệ thực vật 18 mức
Nội dung cập nhật theo 24/2021/TT-BTC, áp dụng từ .