Phí thẩm định cấp giấy phép, giấy chứng nhận thuốc bảo vệ thực vật

Khoản thu này có 18 mức khác nhau tuỳ trường hợp áp dụng, quy định tại 33/2021/TT-BTC. Văn bản căn cứ mới nhất có hiệu lực từ 05/07/2021. Đây là khoản thu do trung ương quy định nên áp dụng thống nhất trên cả nước.

Bảng mức thu chi tiết

Trường hợp áp dụng Mức thu Tỷ lệ Căn cứ
Thẩm định cấp giấy phép khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật diện rộng và diện hẹp 6.000 Nghìn đồng/lần (1) 33/2021/TT-BTC
Thẩm định cấp giấy phép khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật diện rộng 3.500 Nghìn đồng/lần (1) 33/2021/TT-BTC
Thẩm định cấp giấy phép khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật đối với đối tượng dịch hại thứ 2, đối tượng cây trồng thứ 2, dạng thuốc thành phẩm thứ 2, mức hàm lượng thứ 2 trở đi trong một giấy phép khảo nghiệm 300 Nghìn đồng/lần (1) 33/2021/TT-BTC
Thẩm định cấp giấy chứng nhận đăng ký chính thức thuốc bảo vệ thực vật 9.000 Nghìn đồng/lần (1) 33/2021/TT-BTC
Thẩm định cấp giấy chứng nhận đăng ký bổ sung, gia hạn thuốc bảo vệ thực vật 2.500 Nghìn đồng/lần (1) 33/2021/TT-BTC
Thẩm định cấp giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật về việc thay đổi nhà sản xuất; tên thương phẩm; thông tin liên quan đến tổ chức, cá nhân đăng ký 1.500 Nghìn đồng/lần (1) 33/2021/TT-BTC
Thẩm định cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật 600 Nghìn đồng/lần (1) 33/2021/TT-BTC
Thẩm định cấp, cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật 6.000 Nghìn đồng/lần (1) 33/2021/TT-BTC
Thẩm định cấp, cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật 800 Nghìn đồng/lần (1) 33/2021/TT-BTC
Thẩm định, đánh giá để chỉ định tổ chức đủ điều kiện thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật 2.000 Nghìn đồng/lần (1) 33/2021/TT-BTC
Thẩm định để chỉ định tổ chức chứng nhận hợp quy về thuốc bảo vệ thực vật đối với đánh giá lần đầu 15.000 Nghìn đồng/lần (1) 33/2021/TT-BTC
Thẩm định để chỉ định tổ chức chứng nhận hợp quy về thuốc bảo vệ thực vật đối với chỉ định lại, đánh giá mở rộng 6.500 Nghìn đồng/lần (1) 33/2021/TT-BTC
Thẩm định để chỉ định tổ chức chứng nhận hợp quy về thuốc bảo vệ thực vật đối với đánh giá giám sát 4.000 Nghìn đồng/lần (1) 33/2021/TT-BTC
Thẩm định để chỉ định tổ chức chứng nhận hợp quy về thuốc bảo vệ thực vật đối với công bố hợp quy 600 Nghìn đồng/lần (1) 33/2021/TT-BTC
Đánh giá, chỉ định phòng thí nghiệm kiểm định chất lượng, dư lượng thuốc bảo vệ thực vật đối với đánh giá lần đầu 15.000 Nghìn đồng/lần (1) 33/2021/TT-BTC
Đánh giá, chỉ định phòng thí nghiệm kiểm định chất lượng, dư lượng thuốc bảo vệ thực vật đối với đánh giá lại, đánh giá mở rộng 6.000 Nghìn đồng/lần (1) 33/2021/TT-BTC
Đánh giá, chỉ định phòng thí nghiệm kiểm định chất lượng, dư lượng thuốc bảo vệ thực vật đối với đánh giá giám sát (định kỳ) 4.000 Nghìn đồng/lần (1) 33/2021/TT-BTC
Thẩm định cấp giấy phép nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật 1.000 Nghìn đồng/lần (1) 33/2021/TT-BTC

Tỷ lệ:

(1) 1. 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu là Cục Bảo vệ thực vật, Chi cục Kiểm dịch thực vật giữ lại (trừ trường hợp tại điểm b Khoản 2 Điều 7 Thông tư 33/2021/TT-BTC) 2. 100% nộp NSNN nếu tổ chức thu là Chi cục Bảo vệ thực vật và Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực

Câu hỏi thường gặp

Phí thẩm định cấp giấy phép, giấy chứng nhận thuốc bảo vệ th… là bao nhiêu?
Mức thu không phải một con số duy nhất mà chia theo 18 trường hợp khác nhau — xem bảng ở trên. Căn cứ áp dụng là 33/2021/TT-BTC.
Mức thu này áp dụng trên cả nước hay riêng từng tỉnh?
Áp dụng thống nhất trên cả nước. Đây là loại phí do trung ương quy định bằng thông tư hoặc nghị định, khác với các khoản phí do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định (như phí trông giữ xe, phí sử dụng lòng đường, hè phố) — những khoản đó mỗi tỉnh một mức.
Làm sao biết mức thu này còn hiệu lực?
Bấm vào số hiệu văn bản trong mục căn cứ để đọc toàn văn trên site; trang văn bản có ghi rõ tình trạng hiệu lực và văn bản thay thế nếu có. Văn bản căn cứ mới nhất của loại phí này có hiệu lực từ 05/07/2021.

Khoản thu khác cùng lĩnh vực

Xem tất cả khoản thu lĩnh vực nông nghiệp & thuỷ sản →

Nội dung cập nhật theo 33/2021/TT-BTC, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ