Phí kiểm soát giết mổ động vật
Khoản thu này có 5 mức khác nhau tuỳ trường hợp áp dụng, quy định tại 101/2020/TT-BTC. Văn bản căn cứ mới nhất có hiệu lực từ 11/01/2021. Đây là khoản thu do trung ương quy định nên áp dụng thống nhất trên cả nước.
Bảng mức thu chi tiết
| Trường hợp áp dụng | Mức thu | Tỷ lệ | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Kiểm soát giết mổ trâu, bò, ngựa, lừa, la | 14.000 Đồng/con | (1) | 101/2020/TT-BTC |
| Kiểm soát giết mổ lợn (từ 15 kg trở lên), dê, cừu, đà điểu | 7.000 Đồng/con | (1) | 101/2020/TT-BTC |
| Kiểm soát giết mổ lợn (dưới 15 kg) | 700 Đồng/con | (1) | 101/2020/TT-BTC |
| Kiểm soát giết mổ thỏ và động vật có khối lượng tương đương | 3.000 Đồng/con | (1) | 101/2020/TT-BTC |
| Kiểm soát giết mổ gia cầm (gà, vịt, ngan, ngỗng), chim các loại | 200 Đồng/con | (1) | 101/2020/TT-BTC |
Tỷ lệ:
(1) 100% nộp NSNN, trừ trường hợp tại Khoản 2 Điều 6 Thông tư 101/2020/TT-BTC
Căn cứ pháp lý
Câu hỏi thường gặp
Phí kiểm soát giết mổ động vật là bao nhiêu?
Mức thu không phải một con số duy nhất mà chia theo 5 trường hợp khác nhau — xem bảng ở trên. Căn cứ áp dụng là 101/2020/TT-BTC.
Mức thu này áp dụng trên cả nước hay riêng từng tỉnh?
Áp dụng thống nhất trên cả nước. Đây là loại phí do trung ương quy định bằng thông tư hoặc nghị định, khác với các khoản phí do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định (như phí trông giữ xe, phí sử dụng lòng đường, hè phố) — những khoản đó mỗi tỉnh một mức.
Làm sao biết mức thu này còn hiệu lực?
Bấm vào số hiệu văn bản trong mục căn cứ để đọc toàn văn trên site; trang văn bản có ghi rõ tình trạng hiệu lực và văn bản thay thế nếu có. Văn bản căn cứ mới nhất của loại phí này có hiệu lực từ 11/01/2021.
Khoản thu khác cùng lĩnh vực
- Giá dịch vụ chẩn đoán thú y đối với động vật trên cạn 101 mức
- Giá kiểm nghiệm thuốc dùng cho động vật 89 mức
- Phí đăng kiểm an toàn kỹ thuật tàu cá, kiểm định trang thiết bị nghề cá 52 mức
- Phí kiểm dịch thực vật 35 mức
- Phí giám sát khử trùng vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật 35 mức
- Phí thẩm định kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản 30 mức
- Giá dịch vụ chẩn đoán thú y đối với thủy sản 27 mức
- Phí thẩm định cấp giấy phép, giấy chứng nhận thuốc bảo vệ thực vật 18 mức
Nội dung cập nhật theo 101/2020/TT-BTC, áp dụng từ .