Mã ICD-10 Q79 — Dị tật bẩm sinh của hệ cơ xương, không phân loại mục khác

Q79 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Dị tật bẩm sinh của hệ cơ xương, không phân loại mục khác, tiếng Anh là Congenital malformations of the musculoskeletal system, not elsewhere classified. Mã này nằm trong nhóm Q65-Q79 — Dị tật và biến dạng bẩm sinh của hệ cơ xương khớp, thuộc chương XVII — Dị tật, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể bẩm sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Các dị tật bẩm sinh của hệ cơ xương, không phân loại nơi khác”.

Q79mã ICD-10
9mã chi tiết 4 ký tự
Q65-Q79nhóm bệnh
XVIIchương ICD-10

9 mã chi tiết của Q79

Từ Q79.0 đến Q79.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
Q79.0 Thoát vị hoành bẩm sinh Congenital diaphragmatic hernia
Q79.1 Dị tật bẩm sinh khác của cơ hoành · tên cũ: Các dị tật bẩm sinh khác của cơ hoànhOther congenital malformations of diaphragm
Q79.2 Dị tật thoát vị trong dây rốn · tên cũ: Lồi rốnExomphalos
Q79.3 Dị tật sổ tạng bẩm sinh [qua lỗ bên cạnh rốn] · tên cũ: Khe hở thành bụngGastroschisis
Q79.4 Hội chứng bụng quả mận [bao gồm sự thiếu hụt cơ bụng, dị tật đường tiểu, và tinh hoàn ẩn nằm trong ổ bụng trong] · tên cũ: Hội chứng bụng không rõPrune belly syndrome
Q79.5 Dị tật bẩm sinh khác của thành bụng · tên cũ: Các dị tật bẩm sinh khác của thành bụngOther congenital malformations of abdominal wall
Q79.6 Hội chứng Ehlers- Danlos · tên cũ: Hội chứng Ehiers- VanlosEhlers- Danlos syndrome
Q79.8 Dị tật bẩm sinh khác của hệ cơ xương khớp · tên cũ: Các dị tật bẩm sinh khác của hệ cơ xươngOther congenital malformations of musculoskeletal system
Q79.9 Dị tật bẩm sinh hệ cơ xương, không xác định · tên cũ: Dị tật bẩm sinh của hệ cơ xương, không đặc hiệuCongenital malformation of musculoskeletal system, unspecified

Ghi chú phân loại của mã Q79

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: thoát vị cơ hoành qua khe thực quản (Q40.1)

Coding Guidance: Excl.: congenital hiatus hernia (Q40.1)

Hướng dẫn mã hóa: Dị tật thiếu cơ hoành Dị tật bẩm sinh của cơ hoành không xác định khác Dị tật tạng trong ổ bụng đi lên lồng ngực do lồi cơ hoành

Coding Guidance: Absence of diaphragm Congenital malformation of diaphragm NOS Eventration of diaphragm

Hướng dẫn mã hóa: Dị tật bẩm sinh tạng trong ổ bụng chui ra ngoài qua vòng rốn không khép kín và được che phủ bởi màng ối trong mờ, vô mạch Loại trừ: thoát vị rốn (K42.-)

Coding Guidance: Omphalocele Excl.: umbilical hernia (K42.-)

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: thoát vị rốn (K42.-)

Coding Guidance: Excl.: umbilical hernia (K42.-)

Hướng dẫn mã hóa: Dị tật thiếu: cơ gân Thừa cơ Teo cơ bẩm sinh Bẩm sinh: dải cơ rút ngắn gân Hội chứng Poland

Coding Guidance: Absence of: muscle tendon Accessory muscle Amyotrophia congenita Congenital: constricting bands shortening of tendon Poland syndrome

Hướng dẫn mã hóa: Bẩm sinh: bất thường không xác định khác của hệ cơ xương khớp không xác định khác dị dạng không xác định khác của hệ cơ xương khớp không xác định khác

Coding Guidance: Congenital: anomaly NOS of musculoskeletal system NOS deformity NOS of musculoskeletal system NOS

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

9 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
Q79Dị tật bẩm sinh của hệ cơ xương, không phân loại mục khácCác dị tật bẩm sinh của hệ cơ xương, không phân loại nơi khác
Q79.1Dị tật bẩm sinh khác của cơ hoànhCác dị tật bẩm sinh khác của cơ hoành
Q79.2Dị tật thoát vị trong dây rốnLồi rốn
Q79.3Dị tật sổ tạng bẩm sinh [qua lỗ bên cạnh rốn]Khe hở thành bụng
Q79.4Hội chứng bụng quả mận [bao gồm sự thiếu hụt cơ bụng, dị tật đường tiểu, và tinh hoàn ẩn nằm trong ổ bụng trong]Hội chứng bụng không rõ
Q79.5Dị tật bẩm sinh khác của thành bụngCác dị tật bẩm sinh khác của thành bụng
Q79.6Hội chứng Ehlers- DanlosHội chứng Ehiers- Vanlos
Q79.8Dị tật bẩm sinh khác của hệ cơ xương khớpCác dị tật bẩm sinh khác của hệ cơ xương
Q79.9Dị tật bẩm sinh hệ cơ xương, không xác địnhDị tật bẩm sinh của hệ cơ xương, không đặc hiệu

Từ khoá dẫn tới mã Q79

67 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bất sản | hội chứng cơ bụng (Aplasia | abdominal muscle syndrome)
  • Bất sản cơ bẩm sinh (Amyoplasia congenita)
  • Bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | Khe hở cơ hoành, bẩm sinh (Abnormal, abnormality, abnormalities | apertures, congenital, diaphragm)
  • Bụng, ổ bụng | hội chứng thiếu hụt cơ (Abdomen, abdominal | muscle deficiency syndrome)
  • Cao | cơ hoành (bẩm sinh) (High | diaphragm (congenital))
  • Cao, nâng cao | cơ hoành, bẩm sinh (Elevated, elevation | diaphragm, congenital)
  • Chứng nhỏ đầu cực (Acromicria, acromikria)
  • Chứng nứt ngực- bụng (bẩm sinh) (Thoracogastroschisis (congenital))
  • Chứng teo cơ | bẩm sinh (Amyotrophia, amyotrophy, amyotrophic | congenita)
  • Dãi, băng | co rút, bẩm sinh (Band (s) | constricting, congenital)
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | cơ hoành (bẩm sinh) (Deformity | diaphragm (congenital))
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | thành bụng | bẩm sinh (Deformity | abdominal wall | congenital)
  • Dị tật, dị dạng (bẩm sinh) | cơ hoành (Malformation (congenital) | diaphragm)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | (kẽ hở, khe) cơ hoành KPLNK (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | diaphragm (apertures) NEC)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | cân, mạc (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | fascia)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | cơ (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | muscle)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | dây chằng (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | ligament)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | gân (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | tendon)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | hệ cơ- xương- khớp, ngoại trừ các chi (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | musculoskeletal system, except limbs)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | thành bụng KPLNK (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | abdominal wall NEC)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | túi thanh mạc (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | bursa)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | xương KPLNK (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | bone NEC)
  • Dính, hợp nhất, bị hợp nhất (bẩm sinh) | các xương con (Fusion, fused (congenital) | ossicles)
  • Giảm sản, (thuộc) giảm sản | cơ (Hypoplasia, hypoplastic | muscle)
  • Giảm sản, (thuộc) giảm sản | xương KPLNK (Hypoplasia, hypoplastic | bone NEC)
  • Hội chứng | (thuộc) bụng | thiếu cơ (Syndrome | abdominal | muscle deficiency)
  • Hội chứng | bụng không rõ (Syndrome | prune belly)
  • Hội chứng bụng không rõ (Prune belly (syndrome))
  • Hội chứng Danlos (Danlos 'syndrome)
  • Hội chứng Ehlers- Danlos (Ehlers- Danlos syndrome)
  • Hội chứng Poland (Poland' s syndrome)
  • Khe hở thành bụng, bẩm sinh (Gastroschisis (congenital))
  • Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | cơ (thuộc ngực) (bẩm sinh) (Absence (organ or part) (complete or partial) | muscle (congenital) (pectoral))
  • Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | cơ hoành (có thoát vị), bẩm sinh (Absence (organ or part) (complete or partial) | diaphragm (with hernia), congenital)
  • Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | gân (bẩm sinh) (Absence (organ or part) (complete or partial) | tendon (congenital))
  • Không có, không phát triển | cơ (Agenesis | muscle)
  • Không có, không phát triển | cơ hoành (có thoát vị) (Agenesis | diaphragm (with hernia))
  • Không có, không phát triển | gân (Agenesis | tendon)
  • Không có, không phát triển | hệ cơ- xương- khớp KPLNK (Agenesis | musculoskeletal system NEC)
  • Không có, không phát triển | sụn (Agenesis | cartilage)
  • Không có, không phát triển | xương KPLNK (Agenesis | bone NEC)
  • Lạc chỗ, lạc vị (bẩm sinh) | nội tạng ở ổ bụng | do khiếm khuyết thành bụng trước (Ectopic, ectopia (congenital) | abdominal viscera | due to defect in anterior abdominal wall)
  • Loạn sản | cơ (Dysplasia | muscle)
  • Lồi rốn, rốn lồi (Exomphalos)
  • Lớn, to, mở rộng | khe hở cơ hoành (bẩm sinh) (Enlargement, enlarged | apertures of diaphragm (congenital))
  • Lỏng khớp, lỏng nhẽo | cơ | bẩm sinh (Diastasis | muscle | congenital)
  • Lỏng khớp, lỏng nhẽo | trực tràng (ổ bụng) | bẩm sinh (Diastasis | recti (abdomen) | congenital)
  • Ngắn, rút ngắn | gân | bẩm sinh (Short, shortening, shortness | tendon | congenital)
  • Phì đại | khe (thực quản) (Hypertrophy, hypertrophic | hiatus (esophageal))
  • Phì đại | khe thực quản (bẩm sinh) (Hypertrophy, hypertrophic | esophageal hiatus (congenital))
  • Phụ (bẩm sinh) | cơ (Accessory (congenital) | muscle)
  • Phụ (bẩm sinh) | gân (Accessory (congenital) | tendon)
  • Phụ (bẩm sinh) | xương KPLNK (Accessory (congenital) | bone NEC)
  • Sự co, co rút, sự co cứng, co lại | cơ (sau nhiễm trùng) (tư thế) KPLNK | bẩm sinh (Contraction, contracture, contracted | muscle (postinfective) (postural) NEC | congenital)
  • Sự co, co rút, sự co cứng, co lại | dây chằng | bẩm sinh (Contraction, contracture, contracted | ligament | congenital)
  • Sự lồi phủ tạng | cơ hoành (bẩm sinh) (Eventration | diaphragm (congenital))
  • Thiếu hụt, khiếm khuyết | cơ hoành | bẩm sinh (Defect, defective | diaphragm | congenital)
  • Thiếu hụt, khiếm khuyết | cơ hoành | bẩm sinh | có thoát vị (Defect, defective | diaphragm | congenital | with hernia)
  • Thiếu hụt, khiếm khuyết | cơ hoành | bẩm sinh | to lớn, thô (có thoát vị) (Defect, defective | diaphragm | congenital | gross (with hernia))
  • Thiếu hụt, khiếm khuyết | thành bụng, bẩm sinh (Defect, defective | abdominal wall, congenital)
  • Thiếu hụt, thiếu | hội chứng cơ bụng (Deficiency, deficient | abdominal muscle syndrome)
  • Thoát vị (mắc phải) (tái phát) | cơ hoành, thuộc cơ hoành | bẩm sinh (Hernia, hernial (acquired) (recurrent) | diaphragm, diaphragmatic | congenital)
  • Thoát vị mạc nối vùng rốn (sarcom) (Epiplosarcomphalocele)
  • Thoát vị rốn (Omphalocele)
  • Thoát vị rốn- mạc nối cùng (Sarcoepiplomphalocele)
  • Thừa (bẩm sinh) | cơ (Supernumerary (congenital) | muscle)
  • Thừa (bẩm sinh) | xương (Supernumerary (congenital) | bone)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm Q65-Q79 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
Q65Dị dạng bẩm sinh của khớp háng
Q66Dị dạng bẩm sinh của bàn chân
Q67Dị dạng cơ xương bẩm sinh của đầu, mặt, cột sống và/ hoặc ngực
Q68Dị dạng cơ xương bẩm sinh khác
Q69Dị tật thừa ngón
Q70Dị tật dính ngón
Q71Dị tật bẩm sinh thiếu hụt chi trên
Q72Dị tật bẩm sinh thiếu hụt chi dưới
Q73Dị tật thiếu hụt của chi không xác định
Q74Dị tật bẩm sinh khác của chi
Q75Dị tật bẩm sinh khác của xương sọ và xương mặt
Q76Dị tật bẩm sinh của xương sống và/ hoặc xương lồng ngực

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã Q79 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã Q79 là "Dị tật bẩm sinh của hệ cơ xương, không phân loại mục khác", tên tiếng Anh là "Congenital malformations of the musculoskeletal system, not elsewhere classified", thuộc nhóm Q65-Q79 — Dị tật và biến dạng bẩm sinh của hệ cơ xương khớp của chương XVII — Dị tật, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể bẩm sinh.

Mã Q79 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã Q79 được chi tiết thành 9 mã 4 ký tự: Q79.0 (Thoát vị hoành bẩm sinh); Q79.1 (Dị tật bẩm sinh khác của cơ hoành); Q79.2 (Dị tật thoát vị trong dây rốn); Q79.3 (Dị tật sổ tạng bẩm sinh [qua lỗ bên cạnh rốn]); Q79.4 (Hội chứng bụng quả mận [bao gồm sự thiếu hụt cơ bụng, dị tật đường tiểu, và tinh hoàn ẩn nằm trong ổ bụng trong]); Q79.5 (Dị tật bẩm sinh khác của thành bụng)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã Q79 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã Q79 là "Dị tật bẩm sinh của hệ cơ xương, không phân loại mục khác", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Các dị tật bẩm sinh của hệ cơ xương, không phân loại nơi khác". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ